Điều 27. Báo cáo thống kê, nhật ký
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống, nhật ký hệ thống.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn.
c) Định biên
Bảng số 159
| STT | Danh mục công việc | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 160
Công nhóm/01 thiết bị
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống | 0,125 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 161
Ca/01 thiết bị
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,009 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,017 |
| 4 | Điện năng | Kw | 0,704 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 162
Ca/01 thiết bị
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,1 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,1 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,018 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 0,05 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,032 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 163
| STT | Nội dung | ĐVT | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,03 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,006 |