Điều 41. Kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa.
- Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống.
- Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết.
- Kiểm tra kiến trúc phần mềm.
- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng.
- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự.
- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp.
- Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu.
- Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
- Số lượng THSD.
- Số lượng tác nhân hệ thống.
- Mô hình quản lý CSDL.
- Công nghệ GIS.
- Mức độ bảo mật.
- Tính đa người dùng.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 261
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 45 điểm | |
| m≤30 | 10 | |
| 30< m< 50 | 30 | |
| m≥50 | 45 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm | |
| m≤3 | 5 | |
| 3<m< 7 | 10 | |
| m ≥7 | 20 | |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm | |
| Tập trung | 5 | |
| Phân tán | 10 | |
| 4 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
| 5 | Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm | |
| Không mật | 0 | |
| Mật | 3 | |
| Tối mật | 5 | |
| 6 | Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm | |
| Không hỗ trợ đa người dùng | 0 | |
| Có hỗ trợ đa người dùng | 5 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 262
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K ≤ 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K ≤ 80 |
| 3 | KK3 | K > 80 |
c) Định biên
Bảng số 263
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 | KS4 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | 1 | ||
| 2 | Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống | 1 | ||
| 3 | Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết | 1 | ||
| 4 | Kiểm tra kiến trúc phần mềm | 1 | ||
| 5 | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng | 1 | ||
| 6 | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự | 1 | ||
| 7 | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp | 1 | ||
| 8 | Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu | 1 | ||
| 9 | Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm | 1 |
d) Định mức
Bảng số 264
Công/Đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | THSD | 0,080 | 0,100 | 0,130 |
| 2 | Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống | THSD | 0,040 | 0,050 | 0,065 |
| 3 | Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết | ĐTQL | 0,040 | 0,050 | 0,065 |
| 4 | Kiểm tra kiến trúc phần mềm | THSD | 0,120 | 0,150 | 0,195 |
| 5 | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng | THSD | 0,080 | 0,100 | 0,130 |
| 6 | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự | THSD | 0,080 | 0,100 | 0,130 |
| 7 | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp | THSD | 0,080 | 0,100 | 0,130 |
| 8 | Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu | ĐTQL | 0,080 | 0,100 | 0,130 |
| 9 | Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm | THSD | 0,064 | 0,080 | 0,104 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 265
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống | Kiểm tra kiến trúc phần mềm | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp | Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,060 | 0,030 | 0,090 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,048 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,013 | 0,007 | 0,020 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,011 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,449 | 0,225 | 0,674 | 0,449 | 0,449 | 0,449 | 0,359 |
Bảng số 266
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết | Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,030 | 0,060 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,007 | 0,013 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0 | 0 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,225 | 0,449 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 267
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống | Kiểm tra kiến trúc phần mềm | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự | Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp | Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,080 | 0,040 | 0,120 | 0,080 | 0,080 | 0,080 | 0,064 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,080 | 0,040 | 0,120 | 0,080 | 0,080 | 0,080 | 0,064 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,013 | 0,007 | 0,020 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,011 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,020 | 0,010 | 0,030 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,016 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,018 | 0,009 | 0,027 | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,014 |
Bảng số 268
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết | Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,040 | 0,080 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,040 | 0,080 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,007 | 0,013 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,010 | 0,020 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,009 | 0,018 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bước này không sử dụng vật liệu