vanban.org

Điều 17. Phân tích sự cố — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Phân tích sự cố

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.

- Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.

- Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.

b) Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng:

+ Loại phần mềm

+ Sử dụng công nghệ GIS

+ Mô hình quản lý CSDL

+ Tần suất truy cập

+ Số lượng người dùng được phân quyền

+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống

+ Số trường hợp sử dụng

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

Bảng số 103

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
  Nội bộ mã nguồn đóng 0
  Nội bộ mã nguồn mở 15
2 Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
  Không 0
  Có 20
3 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
  Tập trung 0
  Phân tán 15
4 Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
  m<1 5
  1<=m<=24 10
  m>24 15
5 Số lượng người dùng đc phân quyền: tối đa 15 điểm
  m< 100 5
  100<=m<=1000 10
  m>1000 15
6 Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm
  Không yêu cầu 24/7 0
  Sẵn sàng 24/7 5
7 Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm
  m< 30 5
  30<=m<=50 10
  m>50 15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau

Bảng số 104

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 30
2 KK2 30 < K < 60
3 KK3 K =>60

c) Định biên

Bảng số 105

STT Danh mục công việc KS3 KS4 Nhóm
1 Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố 1  1
2 Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố 1 1 2
3 Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố 1 1 2

d) Định mức

Bảng số 106

 Công nhóm/01 Phần mềm

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố 0,200 0,250 0,325
2 Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố 1,500 1,875 2,438
3 Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố 1,800 2,250 2,925

2. Định mức thiết bị

Bảng số 107

Ca/01 Phần mềm

STT Vật tư, thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,160 2,400 2,880
2 Máy in laser Cái 60   0,058
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,028 0,420 0,504
4 Máy photocopy Cái 96 - - 0,058
5 Điện năng (kw) kW  0,622 9,324 11,286

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 108

           Ca/01 Phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1 Ghế Cái 96 0,200 3,000 3,600
2 Bàn làm việc Cái 96 0,200 3,000 3,600
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,035 0,525 0,630
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,100 1,500 1,800
5 Điện năng (kw) kW  0,063 0,945 1,134

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bảng số 109

STT Vật liệu ĐVT Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1 Giấy in A4 Gram - - 0,1440
2 Mực in laser Hộp - - 0,0389
3 Mực máy photocopy Hộp - - 0,0389
4 Cặp để tài liệu Cái - - 0,1440