Điều 8. Phân tích và thiết kế
Phân tích yêu cầu
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa:
+ Mô hình hóa lại các quy trình nghiệp vụ sẽ được tin học hóa.
+ Mô tả chi tiết các bước trong từng quy trình.
- Xác định danh sách chức năng hệ thống:
+ Liệt kê danh sách các chức năng của hệ thống.
+ Mô tả chi tiết từng chức năng, đưa ra các yêu cầu đối với từng chức năng (nếu có).
+ Xác định các tác nhân của từng chức năng.
- Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu:
+ Xác định thông tin các đối tượng cần quản lý.
+ Xác định các mối quan hệ giữa các đối tượng quản lý.
- Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm.
+ Xác định các giao diện người dùng.
+ Xác định các giao diện phần cứng.
+ Xác định các giao diện phần mềm.
+ Xác định các giao tiếp truyền thông.
- Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm:
+ Xác định các yêu cầu về hiệu năng.
+ Xác định các yêu cầu an toàn và bảo mật.
+ Xác định các yêu cầu về chất lượng.
+ Xác định các yêu cầu khác.
b) Phân loại khó khăn
Các bước phân loại khó khăn như sau:
- Các yếu tố ảnh hưởng:
Số lượng trường hợp sử dụng.
Số lượng tác nhân hệ thống.
Số lượng đối tượng quản lý.
Nhu cầu xây dựng.
Công nghệ GIS.
- Tính điểm các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 12
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 35 điểm | |
| m<=30 | 10 | |
| 30< m< 50 | 22 | |
| m >=50 | 35 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm | |
| m<=3 | 3 | |
| 3< m< 7 | 7 | |
| m >=7 | 10 | |
| 3 | Số lượng ĐTQL: tối đa 25 điểm | |
| m<=4 | 5 | |
| 4< m< 8 | 15 | |
| m >=8 | 25 | |
| 4 | Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm | |
| Mở rộng phần mềm | 5 | |
| Nâng cấp | 10 | |
| Xây dựng mới | 15 | |
| 5 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước công việc. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 13
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K >= 80 |
c) Định biên
Bảng số 14
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | KS3 | KS4 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | 2 | 1 | 3 | ||
| 2 | Xác định danh sách chức năng hệ thống | 2 | 2 | |||
| 3 | Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu | 2 | 2 | 4 | ||
| 4 | Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm | 1 | 1 | 2 | ||
| 5 | Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm | 2 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 15
Công nhóm/01 đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | THSD | 2 | 2,5 | 3,25 |
| 2 | Xác định danh sách chức năng hệ thống | THSD | 1,2 | 1,5 | 1,95 |
| 3 | Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu | ĐTQL | 20 | 25 | 32,5 |
| 4 | Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm | THSD | 1,6 | 1,5 | 2,6 |
| 5 | Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm | Phần mềm | 10,4 | 13 | 16,9 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 16
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | Xác định danh sách chức năng hệ thống | Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 4,50 | 1,80 | 1,80 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 0,32 | 0,13 | 0,13 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,34 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,23 | 0,09 | 0,09 |
| 5 | Điện năng | kW | 26,26 | 11,74 | 11,74 |
Bảng số 17
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 60,00 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 4,20 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 3,35 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 3,00 |
| 5 | Điện năng | kW | 329,53 |
Bảng số 18
Ca/01 Phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 15,60 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 1,09 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 1,74 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,78 |
| 5 | Điện năng | kW | 101,77 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 19
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | Xác định danh sách chức năng hệ thống | Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 6,00 | 2,40 | 2,40 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 6,00 | 2,40 | 2,40 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 1,01 | 0,40 | 0,40 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 1,50 | 0,60 | 0,60 |
| 5 | Điện năng | kW | 1,35 | 0,54 | 0,54 |
Bảng số 20
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 80,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 80,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 13,40 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 20,00 |
| 5 | Điện năng | kW | 17,98 |
Bảng số 21
Ca/01 Phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 20,80 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 20,80 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 3,48 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 5,20 |
| 5 | Điện năng | kW | 4,67 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bảng số 22
| STT | Vật liệu | ĐVT | Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | Xác định danh sách chức năng hệ thống | Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu | Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm | Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,000800 | 0,000600 | 0,001000 | 0,000600 | 0,000600 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,000150 | 0,000060 | 0,000100 | 0,000060 | 0,000060 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,000035 | 0,000200 | 0,000050 | 0,000200 | 0,000200 |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,060000 | 0,075000 | 0,100000 | 0,075000 | 0,075000 |
| 5 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,020000 | 0,030000 | 0,300000 | 0,030000 | 0,030000 |
Thiết kế hệ thống
5. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Thiết kế kiến trúc phần mềm.
- Thiết kế biểu đồ THSD.
- Thiết kế biểu đồ tuần tự.
- Thiết kế biểu đồ lớp (class).
- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database).
- Thiết kế giao diện phần mềm.
b) Phân loại khó khăn
- Thiết kế kiến trúc phần mềm
+ Các yếu tố ảnh hưởng:
Số lượng THSD.
Số lượng tác nhân hệ thống.
Nhu cầu xây dựng.
Mô hình quản lý CSDL.
Công nghệ GIS.
Mức độ bảo mật.
Tính đa người dùng.
+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 23
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 35 điểm | |
| m<=30 | 10 | |
| 30< m< 50 | 20 | |
| m >=50 | 35 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm | |
| m<=3 | 2 | |
| 3< m< 7 | 5 | |
| m >=7 | 10 | |
| 3 | Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm | |
| Mở rộng phần mềm | 5 | |
| Nâng cấp | 10 | |
| Xây dựng mới | 15 | |
| 4 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm | |
| Tập trung | 5 | |
| Phân tán | 10 | |
| 5 | Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 20 | |
| 6 | Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm | |
| Không mật | 0 | |
| Mật | 3 | |
| Tối mật | 5 | |
| 7 | Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm | |
| Không hỗ trợ đa người dùng | 0 | |
| Có hỗ trợ đa người dùng | 5 | |
+ Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế kiến trúc phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 24
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K >= 80 |
- Thiết kế biểu đồ THSD
+ Các yếu tố ảnh hưởng
Số lượng THSD.
Số lượng tác nhân hệ thống.
Nhu cầu xây dựng.
Công nghệ GIS.
+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 25
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 55 điểm | |
| m<=30 | 15 | |
| 30< m< 50 | 35 | |
| m >=50 | 55 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm | |
| m<=3 | 5 | |
| 3< m< 7 | 10 | |
| m >=7 | 20 | |
| 3 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
| 4 | Nhu cầu xây dựng: tối đa 10 điểm | |
| Mở rộng phần mềm | 0 | |
| Nâng cấp | 5 | |
| Xây dựng mới | 10 | |
+ Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế biểu đồ THSD và bước Thiết kế biểu đồ hoạt động. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 26
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K >= 85 |
- Thiết kế biểu đồ tuần tự, Thiết kế biểu đồ lớp
+ Các yếu tố ảnh hưởng
Số lượng THSD.
Số lượng tác nhân hệ thống.
Số lượng ĐTQL.
Mô hình quản lý CSDL.
Công nghệ GIS.
+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 27
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 35 điểm | |
| m<=30 | 10 | |
| 30< m< 50 | 25 | |
| m >=50 | 35 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm | |
| m<=3 | 3 | |
| 3< m< 7 | 7 | |
| m >=7 | 10 | |
| 3 | Số lượng ĐTQL: tối đa 30 điểm | |
| m<=4 | 10 | |
| 4< m< 8 | 20 | |
| m >=8 | 30 | |
| 4 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm | |
| Tập trung | 5 | |
| Phân tán | 10 | |
| 5 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
+ Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế biểu đồ tuần tự và bước Thiết kế biểu đồ lớp. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 28
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 45 |
| 2 | KK2 | 45 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K >= 85 |
- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu
+ Các yếu tố ảnh hưởng
Số lượng ĐTQL.
Mô hình quản lý CSDL.
Mức độ bảo mật.
+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 29
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng ĐTQL: tối đa 60 điểm | |
| m<=4 | 20 | |
| 4< m< 8 | 40 | |
| m >=8 | 60 | |
| 4 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 25 điểm | |
| Tập trung | 10 | |
| Phân tán | 25 | |
| 5 | Mức độ bảo mật: tối đa 15 điểm | |
| Không mật | 5 | |
| Mật | 10 | |
| Tối mật | 15 | |
+ Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 30
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K >= 80 |
- Thiết kế giao diện phần mềm
+ Các yếu tố ảnh hưởng
Số lượng THSD.
Số lượng tác nhân hệ thống.
Nền tảng ứng dụng.
+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 31
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 60 điểm | |
| m<=30 | 20 | |
| 30< m< 50 | 40 | |
| m >=50 | 60 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm | |
| m<=3 | 5 | |
| 3< m< 7 | 10 | |
| m >=7 | 20 | |
| 3 | Nền tảng ứng dụng: tối đa 20 điểm | |
| Desktop | 10 | |
| Web/Đa nền tảng | 20 | |
+ Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế giao diện phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 32
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K >= 80 |
c) Định biên
Bảng số 33
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 | KS4 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Thiết kế biểu đồ THSD | 2 | 1 | 3 | |
| 3 | Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram) | 2 | 2 | ||
| 4 | Thiết kế biểu đồ lớp (class) | 2 | 1 | 3 | |
| 5 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database) | 2 | 1 | 3 | |
| 6 | Thiết kế giao diện phần mềm | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 34
Công nhóm/01 đơn vị tính
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1,36 | 1,7 | 2,21 |
| 2 | Thiết kế biểu đồ THSD | THSD | 2,4 | 3 | 3,9 |
| 3 | Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram) | THSD | 1,6 | 2 | 2,6 |
| 4 | Thiết kế biểu đồ lớp (class) | THSD | 2 | 2,5 | 3,25 |
| 5 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database) | ĐTQL | 14,4 | 18 | 23,4 |
| 6 | Thiết kế giao diện | THSD | 0,8 | 1 | 1,3 |
6. Định mức thiết bị
Bảng số 35
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Thiết kế kiến trúc phần mềm | Thiết kế biểu đồ THSD | Thiết kế biểu đồ tuần tự | Thiết kế biểu đồ lớp | Thiết kế giao diện phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 2,04 | 5,40 | 2,40 | 4,50 | 1,20 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 0,14 | 0,38 | 0,17 | 0,32 | 0,08 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,23 | 0,40 | 0,27 | 0,34 | 0,13 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,10 | 0,27 | 0,12 | 0,23 | 0,06 |
| 5 | Điện năng | kW | 13,31 | 31,52 | 15,66 | 26,26 | 0,0011 |
Bảng số 36
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 32,40 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 2,27 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 2,41 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 1,62 |
| 5 | Điện năng | kW | 185,28 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
7. Định mức dụng cụ
Bảng số 37
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Thiết kế kiến trúc phần mềm | Thiết kế biểu đồ THSD | Thiết kế biểu đồ tuần tự | Thiết kế biểu đồ lớp | Thiết kế giao diện phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 2,72 | 7,20 | 3,20 | 6,00 | 1,60 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 2,72 | 7,20 | 3,20 | 6,00 | 1,60 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,46 | 1,21 | 0,54 | 1,01 | 0,27 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,68 | 1,80 | 0,80 | 1,50 | 0,40 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,61 | 1,62 | 0,72 | 1,35 | 0,36 |
Bảng số 38
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 43,20 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 43,20 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 7,24 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 10,08 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 60 | 1,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 9,71 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
8. Định mức vật liệu
Bảng số 39
| STT | Vật liệu | ĐVT | Thiết kế kiến trúc phần mềm | Thiết kế biểu đồ THSD | Thiết kế biểu đồ tuần tự | Thiết kế biểu đồ lớp | Thiết kế mô hình CSDL | Thiết kế giao diện phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,000500 | 0,000700 | 0,000500 | 0,000700 | 0,004200 | 0,004200 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,000100 | 0,000100 | 0,000100 | 0,000100 | 0,000420 | 0,000420 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,000025 | 0,000035 | 0,000025 | 0,000035 | 0,003600 | 0,000200 |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,050000 | 0,060000 | 0,050000 | 0,060000 | 0,360000 | 0,360000 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,180000 | |||||
| 6 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,020000 | 0,020000 | 0,020000 | 0,020000 | 0,120000 | 0,120000 |