vanban.org

Điều 8. Phân tích và thiết kế — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Phân tích và thiết kế

Phân tích yêu cầu

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa:

+ Mô hình hóa lại các quy trình nghiệp vụ sẽ được tin học hóa.

+ Mô tả chi tiết các bước trong từng quy trình.

- Xác định danh sách chức năng hệ thống:

+ Liệt kê danh sách các chức năng của hệ thống.

+ Mô tả chi tiết từng chức năng, đưa ra các yêu cầu đối với từng chức năng (nếu có).

+ Xác định các tác nhân của từng chức năng.

- Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu:

+ Xác định thông tin các đối tượng cần quản lý.

+ Xác định các mối quan hệ giữa các đối tượng quản lý.

- Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm.

+ Xác định các giao diện người dùng.

+ Xác định các giao diện phần cứng.

+ Xác định các giao diện phần mềm.

+ Xác định các giao tiếp truyền thông.

- Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm:

+ Xác định các yêu cầu về hiệu năng.

+ Xác định các yêu cầu an toàn và bảo mật.

+ Xác định các yêu cầu về chất lượng.

+ Xác định các yêu cầu khác.

b) Phân loại khó khăn

Các bước phân loại khó khăn như sau:

- Các yếu tố ảnh hưởng:

Số lượng trường hợp sử dụng.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Số lượng đối tượng quản lý.

Nhu cầu xây dựng.

Công nghệ GIS.

- Tính điểm các yếu tố ảnh hưởng

Bảng số 12

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
  m<=30 10
  30< m< 50 22
  m >=50 35
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm
  m<=3 3
  3< m< 7 7
  m >=7 10
3 Số lượng ĐTQL: tối đa 25 điểm
  m<=4 5
  4< m< 8 15
  m >=8 25
4 Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm
  Mở rộng phần mềm 5
  Nâng cấp 10
  Xây dựng mới 15
5 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm  
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước công việc. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 13

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

c) Định biên

Bảng số 14

STT Danh mục công việc KS1 KS2 KS3 KS4 Nhóm
1 Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa     2 1 3
2 Xác định danh sách chức năng hệ thống     2   2
3 Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu   2 2   4
4 Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm   1 1   2
5 Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm   2     2

d) Định mức

Bảng số 15

   Công nhóm/01 đơn vị tính

STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK3
1 Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa THSD 2 2,5 3,25
2 Xác định danh sách chức năng hệ thống THSD 1,2 1,5 1,95
3 Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu ĐTQL 20 25 32,5
4 Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm THSD 1,6 1,5 2,6
5 Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm Phần mềm 10,4 13 16,9

2. Định mức thiết bị

Bảng số 16

Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa Xác định danh sách chức năng hệ thống Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 4,50 1,80 1,80
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,32 0,13 0,13
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,34 0,20 0,20
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,23 0,09 0,09
5 Điện năng kW     26,26 11,74 11,74

Bảng số 17

                                                                                                 Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 60,00
2 Máy in laser Cái 60 0,6 4,20
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 3,35
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 3,00
5 Điện năng kW     329,53

Bảng số 18

      Ca/01 Phần mềm

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 15,60
2 Máy in laser Cái 60 0,6 1,09
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 1,74
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,78
5 Điện năng kW     101,77

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 19

                                                                                             Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa Xác định danh sách chức năng hệ thống Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm
1 Ghế Cái 96 6,00 2,40 2,40
2 Bàn làm việc Cái 96 6,00 2,40 2,40
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 1,01 0,40 0,40
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 1,50 0,60 0,60
5 Điện năng kW   1,35 0,54 0,54

Bảng số 20

          Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu
1 Ghế Cái 96 80,00
2 Bàn làm việc Cái 96 80,00
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 13,40
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 20,00
5 Điện năng kW   17,98

Bảng số 21           

    Ca/01 Phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
1 Ghế Cái 96 20,80
2 Bàn làm việc Cái 96 20,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 3,48
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 5,20
5 Điện năng kW   4,67

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bảng số 22

STT Vật liệu ĐVT Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa Xác định danh sách chức năng hệ thống Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
1 Giấy in A4 Gram 0,000800 0,000600 0,001000 0,000600 0,000600
2 Mực in laser Hộp 0,000150 0,000060 0,000100 0,000060 0,000060
3 Mực máy photocopy Hộp 0,000035 0,000200 0,000050 0,000200 0,000200
4 Sổ Quyển 0,060000 0,075000 0,100000 0,075000 0,075000
5 Cặp để tài liệu Cái 0,020000 0,030000 0,300000 0,030000 0,030000

Thiết kế hệ thống

5. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Thiết kế kiến trúc phần mềm.

- Thiết kế biểu đồ THSD.

- Thiết kế biểu đồ tuần tự.

- Thiết kế biểu đồ lớp (class).

- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database).

- Thiết kế giao diện phần mềm.

b) Phân loại khó khăn

- Thiết kế kiến trúc phần mềm

+ Các yếu tố ảnh hưởng:

Số lượng THSD.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Nhu cầu xây dựng.

Mô hình quản lý CSDL.

Công nghệ GIS.

Mức độ bảo mật.

Tính đa người dùng.

+   Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

Bảng số 23

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
  m<=30 10
  30< m< 50 20
  m >=50 35
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm             
  m<=3 2
  3< m< 7 5
  m >=7 10
3 Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm
  Mở rộng phần mềm 5
  Nâng cấp 10
  Xây dựng mới 15
4 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
  Tập trung 5
  Phân tán 10
5 Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 20
6 Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm  
  Không mật 0
  Mật 3
  Tối mật 5
7 Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm  
  Không hỗ trợ đa người dùng 0
  Có hỗ trợ đa người dùng 5

+   Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế kiến trúc phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 24

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

- Thiết kế biểu đồ THSD

+ Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng THSD.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Nhu cầu xây dựng.

Công nghệ GIS.

+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 25

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 55 điểm
  m<=30 15
  30< m< 50 35
  m >=50 55
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
  m<=3 5
  3< m< 7 10
  m >=7 20
3 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15
4 Nhu cầu xây dựng: tối đa 10 điểm
  Mở rộng phần mềm 0
  Nâng cấp 5
  Xây dựng mới 10

+ Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế biểu đồ THSD và bước Thiết kế biểu đồ hoạt động. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 26

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  50
2 KK2 50 < K < 85
3 KK3 K >= 85

- Thiết kế biểu đồ tuần tự, Thiết kế biểu đồ lớp

+ Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng THSD.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Số lượng ĐTQL.

Mô hình quản lý CSDL.

Công nghệ GIS.

+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 27

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
  m<=30 10
  30< m< 50 25
  m >=50 35
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm             
  m<=3 3
  3< m< 7 7
  m >=7 10
3 Số lượng ĐTQL: tối đa 30 điểm
  m<=4 10
  4< m< 8 20
  m >=8 30
4 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
  Tập trung 5
  Phân tán 10
5 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15

+ Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế biểu đồ tuần tự và bước Thiết kế biểu đồ lớp. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 28

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  45
2 KK2 45 < K < 85
3 KK3 K >= 85

- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

+ Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng ĐTQL.

Mô hình quản lý CSDL.

Mức độ bảo mật.

+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 29

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng ĐTQL: tối đa 60 điểm
  m<=4 20
  4< m< 8 40
  m >=8 60
4 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 25 điểm
  Tập trung 10
  Phân tán 25
5 Mức độ bảo mật: tối đa 15 điểm
  Không mật 5
  Mật 10
  Tối mật 15

+  Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 30

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

- Thiết kế giao diện phần mềm

+ Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng THSD.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Nền tảng ứng dụng.

+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 31

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 60 điểm
  m<=30 20
  30< m< 50 40
  m >=50 60
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
  m<=3 5
  3< m< 7 10
  m >=7 20
3 Nền tảng ứng dụng: tối đa 20 điểm
  Desktop 10
  Web/Đa nền tảng 20

+   Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế giao diện phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 32

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

c) Định biên

Bảng số 33

STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm
1 Thiết kế kiến trúc phần mềm   1 1 2
2 Thiết kế biểu đồ THSD 2 1   3
3 Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram)   2   2
4 Thiết kế biểu đồ lớp (class) 2 1   3
5 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database)   2 1 3
6 Thiết kế giao diện phần mềm 1 1   2

d) Định mức

Bảng số 34

                                                                       Công nhóm/01 đơn vị tính

STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK3
1 Thiết kế kiến trúc phần mềm THSD 1,36 1,7 2,21
2 Thiết kế biểu đồ THSD THSD 2,4 3 3,9
3 Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram) THSD 1,6 2 2,6
4 Thiết kế biểu đồ lớp (class) THSD 2 2,5 3,25
5 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database) ĐTQL 14,4 18 23,4
6 Thiết kế giao diện THSD 0,8 1 1,3

6. Định mức thiết bị

Bảng số 35

   Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Thiết kế kiến trúc phần mềm Thiết kế biểu đồ THSD Thiết kế biểu đồ tuần tự Thiết kế biểu đồ  lớp Thiết kế giao diện phần mềm
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 2,04 5,40 2,40 4,50 1,20
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,14 0,38 0,17 0,32 0,08
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,23 0,40 0,27 0,34 0,13
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,10 0,27 0,12 0,23 0,06
5 Điện năng kW     13,31 31,52 15,66 26,26 0,0011

Bảng số 36

   Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 32,40
2 Máy in laser Cái 60 0,6 2,27
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 2,41
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 1,62
5 Điện năng kW     185,28

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

7. Định mức dụng cụ

Bảng số 37

                                                                                                       Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thiết kế kiến trúc phần mềm Thiết kế biểu đồ THSD Thiết kế biểu đồ tuần tự Thiết kế biểu đồ  lớp Thiết kế giao diện phần mềm
1 Ghế Cái 96 2,72 7,20 3,20 6,00 1,60
2 Bàn làm việc Cái 96 2,72 7,20 3,20 6,00 1,60
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,46 1,21 0,54 1,01 0,27
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,68 1,80 0,80 1,50 0,40
5 Điện năng kW   0,61 1,62 0,72 1,35 0,36

Bảng số 38

                                                                                                  Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu
1 Ghế Cái 96 43,20
2 Bàn làm việc Cái 96 43,20
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 7,24
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 10,08
5 Ổ ghi đĩa DVD Bộ 60 1,00
6 Điện năng kW   9,71

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

8. Định mức vật liệu

Bảng số 39

STT Vật liệu ĐVT Thiết kế kiến trúc phần mềm Thiết kế biểu đồ THSD Thiết kế biểu đồ tuần tự Thiết kế biểu đồ lớp Thiết kế mô hình CSDL Thiết kế giao diện phần mềm
1 Giấy in A4 Gram 0,000500 0,000700 0,000500 0,000700 0,004200 0,004200
2 Mực in laser Hộp 0,000100 0,000100 0,000100 0,000100 0,000420 0,000420
3 Mực máy photocopy Hộp 0,000025 0,000035 0,000025 0,000035 0,003600 0,000200
4 Sổ Quyển 0,050000 0,060000 0,050000 0,060000 0,360000 0,360000
5 Đĩa DVD Cái         0,180000  
6 Cặp để tài liệu Cái 0,020000 0,020000 0,020000 0,020000 0,120000 0,120000