Điều 24. Ghi nhận sự cố
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Ghi nhận sự cố.
- Xác minh sự cố.
- Cập nhật danh mục sự cố.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn
c) Định biên
Bảng số 144
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi nhận sự cố | 1 | 1 | ||
| 2 | Xác minh sự cố | 1 | 1 | 2 | |
| 3 | Cập nhật danh mục sự cố | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 145
Công nhóm/01 thiết bị
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Ghi nhận sự cố | 0,125 |
| 2 | Xác minh sự cố | 0,375 |
| 3 | Cập nhật danh mục sự cố | 0,125 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 146
Ca/01 thiết bị
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1 | 0,6 | 0,1 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 | 0,01 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,02 | 0,05 | 0,02 |
| 4 | Điện năng | Kw | 0,6 | 2,9 | 0,7 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 147
Ca/01 thiết bị
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,1 | 0,6 | 0,1 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,1 | 0,6 | 0,1 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,02 | 0,11 | 0,02 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 0,05 | 0,3 | 0,05 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,03 | 0,19 | 0,03 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 148
| STT | Vật liệu | ĐVT | Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0 | 0 | 0,02 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0 | 0 | 0,003 |