Điều 11. Hoàn thiện, đóng gói sản phẩm
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Viết các tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm.
- Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm.
- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.
- Đóng gói phần mềm.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
Số lượng THSD.
Số lượng ĐTQL.
Mô hình quản lý CSDL.
Công nghệ GIS.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 57
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 55 điểm | |
| m<=30 | 15 | |
| 30< m< 50 | 35 | |
| m >=50 | 55 | |
| 2 | Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL) | |
| n<=4 | 5 | |
| 4< n< 8 | 15 | |
| n >=8 | 20 | |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm | |
| Tập trung | 5 | |
| Phân tán | 10 | |
| 4 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước hoàn thiện, đóng gói sản phẩm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 58
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K < = 45 |
| 2 | KK2 | 45 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K >= 85 |
c) Định biên
Bảng số 59
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm | 1 | 1 | |
| 2 | Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm | 1 | 1 | |
| 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | 1 | 1 | |
| 4 | Đóng gói phần mềm | 2 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 60
Công nhóm/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm | 0,8 | 1 | 1,3 |
| 2 | Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm | 0,4 | 0,5 | 0,65 |
| 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | 1,2 | 1,5 | 1,95 |
| 4 | Đóng gói phần mềm | 1,2 | 1,5 | 1,95 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 61
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm | Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | Đóng gói phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 0,60 | 0,30 | 0,90 | 0,90 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 0,04 | 0,02 | 0,06 | 0,06 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,13 | 0,07 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,03 | 0,02 | 0,05 | - |
| 5 | Điện năng | kW | 5,15 | 2,58 | 7,73 | 7,16 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 62
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm | Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | Đóng gói phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,80 | 0,40 | 1,20 | 1,20 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,80 | 0,40 | 1,20 | 1,20 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,13 | 0,07 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,20 | 0,10 | 0,30 | 0,30 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 60 | - | - | - | 0,50 |
| 6 | Điện năng | kW | 0,18 | 0,09 | 0,27 | 0,27 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bảng số 63
| STT | Vật liệu | ĐVT | Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm | Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | Đóng gói phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,000400 | 0,000400 | 0,000400 | 0,000400 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,000040 | 0,000040 | 0,000040 | 0,000040 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,000025 | 0,000025 | 0,000025 | - |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,037500 | 0,027500 | 0,037500 | 0,037500 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | - | - | - | 0,050000 |
| 6 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,010000 | 0,005000 | 0,015000 | 0,015000 |