vanban.org

Điều 11. Hoàn thiện, đóng gói sản phẩm — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Hoàn thiện, đóng gói sản phẩm

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Viết các tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm.

- Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm.

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.

- Đóng gói phần mềm.

b) Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng THSD.

Số lượng ĐTQL.

Mô hình quản lý CSDL.

Công nghệ GIS.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 57

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 55 điểm
  m<=30 15
  30< m< 50 35
  m >=50 55
2 Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
  n<=4 5
  4< n< 8 15
  n >=8 20
3 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
  Tập trung 5
  Phân tán 10
4 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước hoàn thiện, đóng gói sản phẩm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 58

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K < = 45
2 KK2 45 < K < 85
3 KK3 K >= 85

c) Định biên

Bảng số 59

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm   1 1
2 Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm 1   1
3 Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm 1   1
4 Đóng gói phần mềm   2 2

d) Định mức

Bảng số 60

                                                                         Công nhóm/01 THSD

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm 0,8 1 1,3
2 Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm 0,4 0,5 0,65
3 Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm 1,2 1,5 1,95
4 Đóng gói phần mềm 1,2 1,5 1,95

2. Định mức thiết bị

Bảng số 61

                                                                                             Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm Đóng gói phần mềm
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 0,60 0,30 0,90 0,90
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,04 0,02 0,06 0,06
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,13 0,07 0,20 0,20
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,03 0,02 0,05 -
5 Điện năng kW     5,15 2,58 7,73 7,16

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 62

                                                                                             Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm Đóng gói phần mềm
1 Ghế Cái 96 0,80 0,40 1,20 1,20
2 Bàn làm việc Cái 96 0,80 0,40 1,20 1,20
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,13 0,07 0,20 0,20
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,20 0,10 0,30 0,30
5 Ổ ghi đĩa DVD Bộ 60 - - - 0,50
6 Điện năng kW   0,18 0,09 0,27 0,27

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bảng số 63

STT Vật liệu ĐVT Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm Đóng gói phần mềm
1 Giấy in A4 Gram 0,000400 0,000400 0,000400 0,000400
2 Mực in laser Hộp 0,000040 0,000040 0,000040 0,000040
3 Mực máy photocopy Hộp 0,000025 0,000025 0,000025 -
4 Sổ Quyển 0,037500 0,027500 0,037500 0,037500
5 Đĩa DVD Cái - - - 0,050000
6 Cặp để tài liệu Cái 0,010000 0,005000 0,015000 0,015000