Điều 14. Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Ghi nhận yêu cầu thay đổi.
- Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi.
b) Phân loại khó khăn
- Bước này không phân loại khó khăn.
c) Định biên
Bảng số 84
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | 1 | 1 | |
| 2 | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 85
Công nhóm/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | 1,0 |
| 2 | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi | 4,0 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 86
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,60 | 2,40 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,04 | 0,17 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,13 | 0,54 |
| 4 | Điện năng | kW | 4,77 | 19,10 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 87
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,80 | 3,20 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,80 | 3,20 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,13 | 0,54 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,20 | 0,80 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,18 | 0,72 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 88
| STT | Vật liệu | ĐVT | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,00030 | 0,00100 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,00003 | 0,00010 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,02500 | 0,10000 |
| 4 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,01000 | 0,04000 |