vanban.org

Điều 14. Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Ghi nhận yêu cầu thay đổi.

- Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi.

b) Phân loại khó khăn

- Bước này không phân loại khó khăn.

c) Định biên

Bảng số 84

STT Danh mục công việc KS1 KS3 Nhóm
1 Ghi nhận yêu cầu thay đổi 1   1
2 Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi   1 1

d) Định mức

Bảng số 85

                                                                      Công nhóm/01 THSD

STT Danh mục công việc Định mức
1 Ghi nhận yêu cầu thay đổi 1,0
2 Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi 4,0

2. Định mức thiết bị

Bảng số 86

                                                                                    Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Ghi nhận yêu cầu thay đổi Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,60 2,40
2 Máy in laser Cái 0,6 0,04 0,17
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,13 0,54
4 Điện năng kW   4,77 19,10

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 87

                                                                               Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Ghi nhận yêu cầu thay đổi Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
1 Ghế Cái 96 0,80 3,20
2 Bàn làm việc Cái 96 0,80 3,20
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,13 0,54
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,20 0,80
5 Điện năng kW   0,18 0,72

4. Định mức vật liệu

Bảng số 88

STT Vật liệu ĐVT Ghi nhận yêu cầu thay đổi Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
1 Giấy in A4 Gram 0,00030 0,00100
2 Mực in laser Hộp 0,00003 0,00010
3 Sổ Quyển 0,02500 0,10000
4 Cặp để tài liệu Cái 0,01000 0,04000