Điều 28. Bảo dưỡng hệ thống
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ.
- Vệ sinh các thiết bị.
- Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị.
- Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống.
- Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo.
- Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị.
- Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ.
- Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo.
- Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn.
c) Định biên
Bảng số 164
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | 1 | 1 | |
| 2 | Vệ sinh các thiết bị | 1 | 1 | |
| 3 | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị; | 1 | 1 | |
| 4 | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; | 1 | 1 | |
| 5 | Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo; | 1 | 1 | |
| 6 | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị; | 1 | 1 | |
| 7 | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ; | 1 | 1 | |
| 8 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo; | 1 | 1 | |
| 9 | Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng. | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 165
Công nhóm/01 thiết bị
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | 0,042 |
| 2 | Vệ sinh các thiết bị | 0,25 |
| 3 | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị; | 0,042 |
| 4 | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; | 0,083 |
| 5 | Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo; | 0,083 |
| 6 | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị; | 0,25 |
| 7 | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ; | 0,125 |
| 8 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo; | 0,25 |
| 9 | Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng. | 0,5 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 166
Ca/01 thiết bị
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | Vệ sinh các thiết bị | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống | Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng |
| Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,033 | 0,2 | 0,033 | 0,067 | 0,067 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,4 | |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,003 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,018 | 0,035 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,006 | 0,034 | 0,006 | 0,011 | 0,011 | 0,034 | 0,017 | 0,034 | 0,067 |
| 4 | Điện năng | Kw | 0,235 | 1,291 | 0,215 | 0,43 | 0,43 | 1,291 | 0,646 | 1,409 | 2,817 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 167
Ca/01 thiết bị
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | Vệ sinh các thiết bị | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống | Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,033 | 0,2 | 0,033 | 0,067 | 0,067 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,4 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,033 | 0,2 | 0,033 | 0,067 | 0,067 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,4 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,006 | 0,035 | 0,006 | 0,012 | 0,012 | 0,035 | 0,018 | 0,035 | 0,07 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 0,017 | 0,1 | 0,017 | 0,033 | 0,033 | 0,1 | 0,05 | 0,1 | 0,2 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,011 | 0,063 | 0,011 | 0,021 | 0,021 | 0,063 | 0,031 | 0,063 | 0,126 | |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Cái | 60 | 0 | 0 | 0,033 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 0 | 0,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 168
Ca/01 thiết bị
| STT | Nội dung | ĐVT | Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | Vệ sinh các thiết bị | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống | Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 |