Điều 51. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm (công việc này không tính định mức);
- Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.
- Lập biên bản bàn giao sản phẩm (công việc này không tính định mức);
- Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.
b) Phân loại khó khăn
Không phân lọai khó khăn tại bước này.
c) Định biên
Bảng số 317
| STT | Danh mục công việc | KS1 |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công | 1 |
| 2 | Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt | 1 |
d) Định mức
Bảng số 318
Công/01 Hồ sơ
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công | 0,10 |
| 2 | Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt | 0,15 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 319
Ca/01 Hồ sơ
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công | Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,060 | 0,090 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,013 | 0,020 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0 | 0 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,449 | 0,674 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 320
Ca/01 Hồ sơ
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công | Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,080 | 0,120 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,080 | 0,120 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,013 | 0,020 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,020 | 0,030 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,018 | 0,027 |
4. Định mức vật liệu
Bước này không sử dụng vật liệu.