Điều 15. Kiểm tra, giám sát
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
- Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
- Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
- Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống.
- Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
+ Tần suất truy cập.
+ Số lượng người dùng được phân quyền.
+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.
+ Số trường hợp sử dụng.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 89
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm | |
| m<1 | 10 | |
| 1<=m<=24 | 20 | |
| m>24 | 30 | |
| 2 | Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm | |
| m< 100 | 10 | |
| 100<=m<=1000 | 20 | |
| m>1000 | 30 | |
| 3 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm | |
| Không yêu cầu 24/7 | 0 | |
| Sẵn sàng 24/7 | 10 | |
| 4 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm | |
| m< 30 | 10 | |
| 30<=m<=50 | 20 | |
| m>50 | 30 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 90
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 60 |
| 2 | KK2 | 60 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K =>80 |
c) Định biên
Bảng số 91
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống. | 1 | 1 | |
| 2 | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống. | 1 | 1 | |
| 3 | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống. | 1 | 1 | |
| 4 | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp). | 1 | 1 | |
| 5 | Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 92
Công nhóm/01 Phần mềm
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống. | 5,033 | 6,292 | 8,179 |
| 2 | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống. | 5,033 | 6,292 | 8,179 |
| 3 | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống. | 30,200 | 37,750 | 49,075 |
| 4 | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp). | 30,200 | 37,750 | 49,075 |
| 5 | Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu | 2,400 | 3,000 | 3,900 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 93
Ca/01 Phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp) | Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 4,027 | 4,027 | 24,160 | 24,160 | 1,920 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | - | - | 0,038 | ||
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 0,705 | 0,705 | 4,228 | 4,228 | 0,336 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | - | - | - | - | 0,038 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 15,644 | 15,644 | 93,862 | 93,862 | 7,524 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 94
Ca/01 Phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp) | Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 5,033 | 5,033 | 30,200 | 30,200 | 2,400 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 5,033 | 5,033 | 30,200 | 30,200 | 2,400 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,881 | 0,881 | 5,285 | 5,285 | 0,420 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 2,517 | 2,517 | 15,100 | 15,100 | 1,200 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 1,586 | 1,586 | 9,513 | 9,513 | 0,756 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bảng số 95
| STT | Vật liệu | ĐVT | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp) | Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | - | - | - | - | 0,0960 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | - | - | - | - | 0,0259 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | - | - | - | - | 0,0259 |
| 4 | Cặp để tài liệu | Cái | - | - | - | - | 0,0960 |