Điều 19. Báo cáo thống kê, nhật ký
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn
c) Định biên
Bảng số 117
| STT | Danh mục công việc | KS1 | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 118
Công nhóm/01 phần mềm
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống | 1,000 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 119
Ca/01 Phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Báo cáo thống kê, nhật ký |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,640 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,013 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 0,112 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 0,013 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 2,508 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 120
Ca/01 Phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Báo cáo thống kê, nhật ký |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,800 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,800 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,140 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,400 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 0,252 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 121
| STT | Vật liệu | ĐVT | Báo cáo thống kê, nhật ký |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0320 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0086 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,0086 |
| 4 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0320 |