Điều 12. Cài đặt, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.
- Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.
- Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.
b) Phân loại khó khăn
Bước “Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm” không phân loại khó khăn.
Các bước “Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng” và “Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm” được phân loại khó khăn như sau:
- Các yếu tố ảnh hưởng
Số lượng THSD.
Số lượng ĐTQL.
Mô hình quản lý CSDL.
Công nghệ GIS.
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 64
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 45 điểm | |
| m<=30 | 15 | |
| 30< m< 50 | 30 | |
| m >=40 | 45 | |
| 2 | Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (Hệ thống có n ĐTQL) | |
| n<=4 | 5 | |
| 4< n< 8 | 15 | |
| n >=8 | 20 | |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm | |
| Tập trung | 5 | |
| Phân tán | 10 | |
| 4 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
| 5 | Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm | |
| Đơn giản | 0 | |
| Trung bình | 5 | |
| Phức tạp | 10 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước “Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng” và “Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm”. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 65
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K < = 45 |
| 2 | KK2 | 45 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K >= 85 |
c) Định biên
Bảng số 66
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng. | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm. | 1 | 1 | 2 |
| 3 | Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm. | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 67
Công nhóm/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng. | 0,32 | 0,4 | 0,52 |
| 2 | Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm. | 1,2 | 1,5 | 1,95 |
Bảng số 68
Công nhóm/01 phần mềm
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm. | 0,5 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 69
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng. | Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 0,48 | 1,80 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 0,03 | 0,13 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,05 | 0,20 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,02 | 0,09 |
| 5 | Điện năng | kW | 3,13 | 11,74 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
Bảng số 70
Ca/01 phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm. |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 0,30 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 0,02 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,07 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,02 |
| 5 | Điện năng | kW | 2,58 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 71
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng | Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,64 | 2,40 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,64 | 2,40 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,11 | 0,40 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,16 | 0,60 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 60 | 0,22 | 0,22 |
| 6 | Điện năng | kW | 0,14 | 0,54 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2
Bảng số 72
Ca/01 phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,40 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,40 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,07 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,10 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 60 | 0,22 |
| 6 | Điện năng | kW | 0,09 |
Ghi chú: Mức dụng cụ bảng trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
4. Định mức vật liệu
Bảng số 73
| STT | Vật liệu | ĐVT | Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng. | Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm | Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,000050 | 0,000100 | 0,000200 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,000020 | 0,000020 | 0,00004 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | - | 0,000025 | 0,000025 |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,010000 | 0,020000 | 0,001000 |
| 5 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,005000 | 0,005000 | 0,005000 |