Điều 43. Kiểm tra bộ cài đặt, tài liệu hướng dẫn vận hành, sử dụng phần mềm
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng.
- Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng.
b) Phân loại khó khăn
Bước “Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng” không phân loại khó khăn.
Bước “Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng” được xác định khó khăn như sau:
- Các yếu tố ảnh hưởng:
- Số lượng trường hợp sử dụng.
- Số lượng tác nhân hệ thống.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 275
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số THSD: tối đa 60 điểm | |
| m ≤ 30 | 30 | |
| 30 < m < 50 | 45 | |
| m ≥ 50 | 60 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 40 điểm | |
| m ≤ 3 | 20 | |
| 3 < m < 7 | 30 | |
| m ≥ 7 | 40 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước “Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng”. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 276
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K ≤ 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K ≤ 80 |
| 3 | KK3 | K > 80 |
c) Định biên
Bảng số 277
| STT | Danh mục công việc | KS1 |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng | 1 |
| 2 | Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng | 1 |
d) Định mức
Bảng số 278
Công/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng | 0,030 |
Bảng số 279
Công/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng | 0,024 | 0,030 | 0,039 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 280
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng | Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,018 | 0,018 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,004 | 0,004 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0 | 0 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,135 | 0,135 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 281
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng | Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,024 | 0,024 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,024 | 0,024 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,004 | 0,004 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,006 | 0,006 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,005 | 0,005 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bước này không sử dụng vật liệu