vanban.org

Điều 46. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu lĩnh vực tài nguyên và môi trường — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 46
Đọc toàn văn

Điều 46. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu lĩnh vực tài nguyên và môi trường

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Kiểm tra việc kiểm tra giám sát hệ thống, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.

  • Kiểm tra việc ghi nhận sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.

+ Kiểm tra danh mục sự cố.

  • Kiểm tra việc phân tích sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.

  • Kiểm tra việc khắc phục sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố.

+ Kiểm tra danh mục sự cố.

  • Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.

+ Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống.

  • Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.

               + Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống.

  • Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng.

b) Phân loại khó khăn

  • Các yếu tố ảnh hưởng
  • Công nghệ GIS.
  • Loại phần mềm.
  • Kiến trúc hệ thống.
  • Tần suất truy cập.
  • Số lượng người dùng được phân quyền.
  • Mức độ sẵn sàng của hệ thống.
  • Số lượng chức năng.
  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 291

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
  Không 5
  Có 20
2 Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
  Phần mềm mã nguồn đóng 0
  Phần mềm mã nguồn mở 15
3 Kiến trúc hệ thống: tối đa 15 điểm
  Tập trung 0
  Phân tán 15
4 Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
  Không thường xuyên 5
  Hàng ngày 10
  Thời gian thực 15
5 Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm
  m<100 5
  100≤m≤1000 10
  M >1000 15
6 Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 5 điểm
  Không 0
  24/7 5
7 Số lượng chức năng: tối đa 15 điểm  
  m<30 5
  30≤m≤50 10
  m>50 15
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 292

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K ≤ 30
2 KK2 30 < K < 60
3 KK3 K ≥ 60

c) Định biên

Bảng số 293

STT Danh mục công việc KS2
1 Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
2 Kiểm tra việc ghi nhận sự cố  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
- Kiểm tra danh mục sự cố 1
3 Kiểm tra việc phân tích sự cố  
- Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố 1
4 Kiểm tra việc khắc phục sự cố  
- Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố 1
- Kiểm tra danh mục sự cố 1
5 Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
- Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống 1
6 Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
-  Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống 1
7 Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng  
- Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng 1

d) Định mức

Bảng số 294

                                                                                                         Công/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK 3
1 Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống        
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống Phần mềm 0,016 0,020 0,026
2 Kiểm tra việc ghi nhận sự cố        
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống Phần mềm 0,008 0,010 0,013
- Kiểm tra danh mục sự cố Phần mềm 0,008 0,010 0,013
3 Kiểm tra việc phân tích sự cố        
- Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố Phần mềm 0,016 0,020 0,026
4 Kiểm tra việc khắc phục sự cố        
- Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố Phần mềm 0,008 0,010 0,013
- Kiểm tra danh mục sự cố Phần mềm 0,008 0,010 0,013
5 Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống        
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống Phần mềm 0,008 0,010 0,013
- Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống Phần mềm 0,008 0,010 0,013
6 Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi        
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống Phần mềm 0,008 0,010 0,013
-  Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống Phần mềm 0,008 0,010 0,013
7 Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng        
- Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng Người dùng 0,003 0,004 0,005

2. Định mức thiết bị

Bảng số 295

Ca/01 Phần mềm

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (5) Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6) Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,0120 0,0060 0,0060 0,0120 0,0060 0,0060 0,0060 0,0060 0,0060 0,0060 0,0024
2 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0027 0,0013 0,0013 0,0027 0,0013 0,0013 0,0013 0,0013 0,0013 0,0013 0,0005
3 Điện năng kW   0,0898 0,0449 0,0449 0,0898 0,0449 0,0449 0,0449 0,0449 0,0449 0,0449 0,0180

Bảng số 296

                                                                                           Ca/01 Người dùng

STT Dụng cụ ĐVT Công suất (kW) Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,0024
2 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0005
3 Điện năng kW   0,0180

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 297

                                                                                                                                                  Ca/01 Phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (5) Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6) Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống
1 Ghế Cái 96 0,0160 0,0080 0,0080 0,0160 0,0080 0,0080 0,0080 0,0080 0,0080 0,0080
2 Bàn làm việc Cái 96 0,0160 0,0080 0,0080 0,0160 0,0080 0,0080 0,0080 0,0080 0,0080 0,0080
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,0027 0,0013 0,0013 0,0027 0,0013 0,0013 0,0013 0,0013 0,0013 0,0013
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,0040 0,0020 0,0020 0,0040 0,0020 0,0020 0,0020 0,0020 0,0020 0,0020
5 Điện năng kW   0,0036 0,0018 0,0018 0,0036 0,0018 0,0018 0,0018 0,0018 0,0018 0,0018

Bảng số 298

                                                                                                                                  Ca/01 Người dùng

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
1 Ghế Cái 96 0,0032
2 Bàn làm việc Cái 96 0,0032
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,0005
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,0008
5 Điện năng kW   0,0007

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2; KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bước này không sử dụng vật liệu