Điều 46. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu lĩnh vực tài nguyên và môi trường
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra việc kiểm tra giám sát hệ thống, bao gồm:
+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.
- Kiểm tra việc ghi nhận sự cố, bao gồm:
+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.
+ Kiểm tra danh mục sự cố.
- Kiểm tra việc phân tích sự cố, bao gồm:
+ Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.
- Kiểm tra việc khắc phục sự cố, bao gồm:
+ Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố.
+ Kiểm tra danh mục sự cố.
- Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống, bao gồm:
+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.
+ Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống.
- Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi, bao gồm:
+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.
+ Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống.
- Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng, bao gồm:
+ Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
- Công nghệ GIS.
- Loại phần mềm.
- Kiến trúc hệ thống.
- Tần suất truy cập.
- Số lượng người dùng được phân quyền.
- Mức độ sẵn sàng của hệ thống.
- Số lượng chức năng.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 291
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm | |
| Không | 5 | |
| Có | 20 | |
| 2 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
| Phần mềm mã nguồn đóng | 0 | |
| Phần mềm mã nguồn mở | 15 | |
| 3 | Kiến trúc hệ thống: tối đa 15 điểm | |
| Tập trung | 0 | |
| Phân tán | 15 | |
| 4 | Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm | |
| Không thường xuyên | 5 | |
| Hàng ngày | 10 | |
| Thời gian thực | 15 | |
| 5 | Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm | |
| m<100 | 5 | |
| 100≤m≤1000 | 10 | |
| M >1000 | 15 | |
| 6 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 5 điểm | |
| Không | 0 | |
| 24/7 | 5 | |
| 7 | Số lượng chức năng: tối đa 15 điểm | |
| m<30 | 5 | |
| 30≤m≤50 | 10 | |
| m>50 | 15 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 292
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K ≤ 30 |
| 2 | KK2 | 30 < K < 60 |
| 3 | KK3 | K ≥ 60 |
c) Định biên
Bảng số 293
| STT | Danh mục công việc | KS2 |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống | |
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | 1 |
| 2 | Kiểm tra việc ghi nhận sự cố | |
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | 1 |
| - | Kiểm tra danh mục sự cố | 1 |
| 3 | Kiểm tra việc phân tích sự cố | |
| - | Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | 1 |
| 4 | Kiểm tra việc khắc phục sự cố | |
| - | Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố | 1 |
| - | Kiểm tra danh mục sự cố | 1 |
| 5 | Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống | |
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | 1 |
| - | Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống | 1 |
| 6 | Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi | |
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | 1 |
| - | Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống | 1 |
| 7 | Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng | |
| - | Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng | 1 |
d) Định mức
Bảng số 294
Công/ĐVT
| STT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK 3 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống | ||||
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | Phần mềm | 0,016 | 0,020 | 0,026 |
| 2 | Kiểm tra việc ghi nhận sự cố | ||||
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| - | Kiểm tra danh mục sự cố | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| 3 | Kiểm tra việc phân tích sự cố | ||||
| - | Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | Phần mềm | 0,016 | 0,020 | 0,026 |
| 4 | Kiểm tra việc khắc phục sự cố | ||||
| - | Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| - | Kiểm tra danh mục sự cố | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| 5 | Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống | ||||
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| - | Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| 6 | Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi | ||||
| - | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| - | Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống | Phần mềm | 0,008 | 0,010 | 0,013 |
| 7 | Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng | ||||
| - | Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng | Người dùng | 0,003 | 0,004 | 0,005 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 295
Ca/01 Phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) | Kiểm tra danh mục sự cố | Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố | Kiểm tra danh mục sự cố | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (5) | Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6) | Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống | Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0060 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0060 | 0,0060 | 0,0060 | 0,0060 | 0,0060 | 0,0024 |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0027 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0027 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0005 |
| 3 | Điện năng | kW | 0,0898 | 0,0449 | 0,0449 | 0,0898 | 0,0449 | 0,0449 | 0,0449 | 0,0449 | 0,0449 | 0,0449 | 0,0180 |
Bảng số 296
Ca/01 Người dùng
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,0024 |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0005 |
| 3 | Điện năng | kW | 0,0180 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 297
Ca/01 Phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) | Kiểm tra danh mục sự cố | Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố | Kiểm tra danh mục sự cố | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (5) | Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống | Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6) | Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,0160 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0160 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0160 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0160 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 | 0,0080 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,0027 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0027 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,0040 | 0,0020 | 0,0020 | 0,0040 | 0,0020 | 0,0020 | 0,0020 | 0,0020 | 0,0020 | 0,0020 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,0036 | 0,0018 | 0,0018 | 0,0036 | 0,0018 | 0,0018 | 0,0018 | 0,0018 | 0,0018 | 0,0018 |
Bảng số 298
Ca/01 Người dùng
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,0032 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0032 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,0005 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,0008 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,0007 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2; KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bước này không sử dụng vật liệu