Điều 35. Cập nhật
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan.
- Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết.
- Tiền hành cập nhật dịch vụ.
- Kiểm tra vận hành sau cập nhật.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
Nhóm phần mềm dịch vụ:
+ Mô hình triển khai.
+ Số lượng người dùng.
+ Loại phần mềm.
Nhóm phần mềm hạ tầng:
+ Mô hình triển khai.
+ Số lượng thiết bị.
+ Loại phần mềm.
Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:
+ Băng thông.
+ Hoạt động layer.
+ Mô hình triển khai.
+ Loại phần mềm.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ.
Bảng số 215
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm | |
| m < 100 | 25 | |
| 100 <= m <=200 | 35 | |
| 200< m <300 | 45 | |
| 300<= m <= 500 | 55 | |
| m>500 | 65 | |
| 3 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
| m = 1 phần mềm mã nguồn đóng | 0 | |
| m = 2 Phần mềm mã nguồn mở | 15 | |
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng
Bảng số 216
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm | |
| m < 50 | 25 | |
| 50 <= m <=100 | 35 | |
| 100< m <150 | 45 | |
| 150<= m <= 200 | 55 | |
| m>200 | 65 | |
| 3 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
| m = 1 phần mềm mã nguồn đóng | 0 | |
| m = 2 Phần mềm mã nguồn mở | 15 | |
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật
Bảng số 217
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Băng thông: tối đa 25 điểm | |
| m < 2Gbps | 10 | |
| 2Gbps <= m <=5Gbps | 15 | |
| 5 Gbps< m < 20 Gbps | 20 | |
| m > 20 Gbps | 25 | |
| 3 | Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm | |
| m = 1 (Layer 3,4) | 20 | |
| m = 2 Layer 7 | 30 | |
| m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...) | 40 | |
| 4 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
| m = 1 phần mềm mã nguồn đóng | 0 | |
| m = 2 Phần mềm mã nguồn mở | 15 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:
Bảng số 218
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K <= 40 |
| 2 | KK2 | 40 < K <= 55 |
| 3 | KK3 | 55 < K <= 70 |
| 4 | KK4 | 70 < K <= 85 |
| 5 | KK5 | K >85 |
c) Định biên
Bảng số 219
| STT | Danh mục công việc | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan. | 1 | 1 |
| 2 | Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết | 1 | 1 |
| 3 | Tiền hành cập nhật dịch vụ | 1 | 1 |
| 4 | Kiểm tra vận hành sau cập nhật | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 220
Công nhóm/01 phần mềm
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan. | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,5 |
| 2 | Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,5 |
| 3 | Tiền hành cập nhật dịch vụ | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 0,9 |
| 4 | Kiểm tra vận hành sau cập nhật | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 0,9 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 221
Ca/01 phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan | Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết | Tiền hành cập nhật dịch vụ | Kiểm tra vận hành sau cập nhật |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,4 | 0,4 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,034 | 0,034 | 0,067 | 0,067 |
| 4 | Điện năng | Kw | 1,3 | 1,3 | 2,6 | 2,6 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 222
Ca/01 phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan | Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết | Tiền hành cập nhật dịch vụ | Kiểm tra vận hành sau cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,2 | 0,2 | 0,4 | 0,4 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,2 | 0,2 | 0,4 | 0,4 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,035 | 0,035 | 0,07 | 0,07 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,063 | 0,063 | 0,126 | 0,126 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
4. Định mức vật liệu
Bảng số 223
| STT | Vật liệu | ĐVT | Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan | Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết | Tiền hành cập nhật dịch vụ | Kiểm tra vận hành sau cập nhật |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,004 | |||
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,001 |