vanban.org

Điều 7. Xác định yêu cầu — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Xác định yêu cầu

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống:

+ Thu thập thông tin về cơ cấu tổ chức của đơn vị.

+ Mô hình hóa chi tiết các quy trình, nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị bằng ngôn ngữ UML.

- Xác định các yêu cầu chức năng:

+ Xác định tên và mô tả từng chức năng.

+ Xác định người sử dụng chức năng.

+ Xác định các thông tin cần cập nhật, quản lý.

+ Đưa ra hình vẽ minh họa giao diện (nếu có).

- Đặc tả dữ liệu:

+ Xác định hiện trạng dữ liệu hiện có.

+ Đưa ra các yêu cầu quản lý dữ liệu.

- Xác định yêu cầu khác:

+ Xác định yêu cầu về tính sử dụng.

+ Xác định yêu cầu về tính ổn định.

+ Xác định yêu cầu về tốc độ xử lý.

+ Xác định yêu cầu về tính hỗ trợ.

+ Xác định yêu cầu về công nghệ và các ràng buộc.

+ Xác định các yêu cầu về giao tiếp.

+ Xác định các yêu cầu khác (nếu có).

b) Phân loại khó khăn

Các bước phân loại khó khăn như sau:

- Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng THSD.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Số lượng đối tượng quản lý.

Công nghệ GIS.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 1

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 40 điểm
  m<=30 10
  30< m< 50 20
  m >=50 40
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
  m<=3 5
  3< m< 7 10
  m >=7 15
3 Số lượng đối tượng quản lý: tối đa 30 điểm
  m<=4 10
  4<m<8 20
  m>=8 30
4 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Xác định yêu cầu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 2

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

c) Định biên

Bảng số 3

STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm
1 Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống   2   2
2 Xác định yêu cầu chức năng   1 1 2
3 Đặc tả dữ liệu   1 1 2
4 Xác định yêu cầu khác 1 1   2

d) Định mức

Bảng số 4

                                                                      Công nhóm/01 đơn vị tính

STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK3
1 Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống THSD 1,6 2 2,6
2 Xác định yêu cầu chức năng THSD 2,4 3 3,9
3 Đặc tả dữ liệu ĐTQL 3,2 4 5,2
4 Xác định yêu cầu khác Phần mềm 2,4 3 3,9

2. Định mức thiết bị

Bảng số 5

Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống Xác định yêu cầu chức năng
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 2,40 3,60
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,17 0,25
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,27 0,40
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,12 0,18
5 Điện năng kW     15,66 23,49

Bảng số 6

Ca/01 Phần mềm

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Xác định các yêu cầu khác
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 3,60
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,25
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,40
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,18
5 Điện năng kW     23,49

Bảng số 7

Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Đặc tả dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 4,80
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,34
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,54
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,24
5 Điện năng kW     31,32

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 8

                                                                                                     Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống Xác định yêu cầu chức năng
1 Ghế Cái 96 3,20 4,80
2 Bàn làm việc Cái 96 3,20 4,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,54 0,80
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,80 1,20
5 Điện năng kW   0,72 1,08

Bảng số 9

                                                                                               Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Đặc tả dữ liệu
1 Ghế Cái 96 6,40
2 Bàn làm việc Cái 96 6,40
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 1,07
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 1,60
5 Điện năng kW   1,44

Bảng số 10

Ca/01 Phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định các yêu cầu khác
1 Ghế Cái 96 4,80
2 Bàn làm việc Cái 96 4,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,80
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 1,20
5 Điện năng kW   1,08

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bảng số 11

STT Vật liệu ĐVT Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống Xác định yêu cầu chức năng Đặc tả dữ liệu Xác định các yêu cầu khác
1 Giấy in A4 Gram 0,00060 0,00060 0,00050 0,00300
2 Mực in laser Hộp 0,00006 0,00006 0,00005 0,00030
3 Mực máy photocopy Hộp 0,00025 - 0,00003 0,00020
4 Sổ Quyển 0,37500 0,07500 0,05000 0,37500
5 Cặp để tài liệu Cái 0,20000 0,03000 0,04000 0,15000