Điều 40. Kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm.
- Kiểm tra quy trình nghiệp vụ.
- Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
- Số lượng THSD.
- Số lượng tác nhân hệ thống.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 255
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 60 điểm | |
| m≤30 | 30 | |
| 30< m< 50 | 45 | |
| m≥50 | 60 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 40 điểm | |
| m≤3 | 20 | |
| 3<m< 7 | 30 | |
| m ≥7 | 40 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 256
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K ≤ 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K ≤ 80 |
| 3 | KK3 | K > 80 |
c) Định biên
Bảng số 257
| STT | Danh mục công việc | KS2 |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm | 1 |
| 2 | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ | 1 |
| 3 | Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng. | 1 |
d) Định mức
Bảng số 258
Công/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm | 0,040 | 0,050 | 0,065 |
| 2 | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ | 0,040 | 0,050 | 0,065 |
| 3 | Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng | 0,016 | 0,020 | 0,026 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 259
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ | Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,030 | 0,030 | 0,012 |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,007 | 0,007 | 0,003 |
| 3 | Điện năng | kW | 0,225 | 0,225 | 0,090 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 260
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm | Kiểm tra quy trình nghiệp vụ | Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,040 | 0,040 | 0,016 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,040 | 0,040 | 0,016 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,007 | 0,007 | 0,003 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,010 | 0,010 | 0,004 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,009 | 0,009 | 0,004 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bước này không sử dụng vật liệu