vanban.org

Điều 42. Kiểm tra chức năng phần mềm — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục I › Điều 42
Đọc toàn văn

Điều 42. Kiểm tra chức năng phần mềm

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình.
  • Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống.
  • Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống.
  • Kiểm tra các chức năng phần mềm.

b) Phân loại khó khăn

  • Các yếu tố ảnh hưởng
  • Số lượng THSD.
  • Số lượng tác nhân hệ thống.
  • Mô hình quản lý CSDL.
  • Công nghệ GIS.
  • Tính đa người dùng.
  • Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.
  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 269

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
  m ≤ 30 15
  30 < m < 50 30
  m ≥ 50 45
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
  m ≤ 3 5
  3 < m < 7 10
  m ≥ 7 20
3 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
  Tập trung 0
  Phân tán 5
4 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15
5 Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
  Không hỗ trợ đa người dùng 0
  Có hỗ trợ đa người dùng 5
6 Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
  Đơn giản 0
  Trung bình 5
  Phức tạp 10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra chức năng phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 270

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K ≤ 50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K ≥ 80

c) Định biên

Bảng số 271

STT Danh mục công việc KS2 KS3
1 Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình 1  
2 Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống 1  
3 Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống 1  
4 Kiểm tra các chức năng phần mềm   1

d) Định mức

Bảng số 272

Công/01 THSD

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình 0,04 0,04 0,04
2 Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống 0,04 0,04 0,04
3 Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống 0,04 0,04 0,04
4 Kiểm tra các chức năng phần mềm 0,24 0,30 0,39

2. Định mức thiết bị

Bảng số 273

   Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống Kiểm tra các chức năng phần mềm
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,024 0,024 0,024 0,180
2 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,005 0,005 0,005 0,040
3 Điện năng kW   0,180 0,180 0,180 1,348

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 274

Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống Kiểm tra các chức năng phần mềm
1 Ghế Cái 96 0,032 0,032 0,032 0,240
2 Bàn làm việc Cái 96 0,032 0,032 0,032 0,240
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,005 0,005 0,005 0,040
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,008 0,008 0,008 0,060
5 Điện năng kW   0,007 0,007 0,007 0,054

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bước này không sử dụng vật liệu