Điều 42. Kiểm tra chức năng phần mềm
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình.
- Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống.
- Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống.
- Kiểm tra các chức năng phần mềm.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
- Số lượng THSD.
- Số lượng tác nhân hệ thống.
- Mô hình quản lý CSDL.
- Công nghệ GIS.
- Tính đa người dùng.
- Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 269
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 45 điểm | |
| m ≤ 30 | 15 | |
| 30 < m < 50 | 30 | |
| m ≥ 50 | 45 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm | |
| m ≤ 3 | 5 | |
| 3 < m < 7 | 10 | |
| m ≥ 7 | 20 | |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm | |
| Tập trung | 0 | |
| Phân tán | 5 | |
| 4 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
| 5 | Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm | |
| Không hỗ trợ đa người dùng | 0 | |
| Có hỗ trợ đa người dùng | 5 | |
| 6 | Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm | |
| Đơn giản | 0 | |
| Trung bình | 5 | |
| Phức tạp | 10 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra chức năng phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 270
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K ≤ 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K ≥ 80 |
c) Định biên
Bảng số 271
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 |
| 1 | Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình | 1 | |
| 2 | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống | 1 | |
| 3 | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống | 1 | |
| 4 | Kiểm tra các chức năng phần mềm | 1 |
d) Định mức
Bảng số 272
Công/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 2 | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 3 | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 4 | Kiểm tra các chức năng phần mềm | 0,24 | 0,30 | 0,39 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 273
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống | Kiểm tra các chức năng phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,180 |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,040 |
| 3 | Điện năng | kW | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 1,348 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 274
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống | Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống | Kiểm tra các chức năng phần mềm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,240 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,240 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,040 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,060 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,007 | 0,007 | 0,007 | 0,054 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bước này không sử dụng vật liệu