vanban.org

Điều 49. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành phần cứng công nghệ thông tin — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục III › Điều 49
Đọc toàn văn

Điều 49. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành phần cứng công nghệ thông tin

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Kiểm tra việc kiểm tra giám sát hệ thống, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.

  • Kiểm tra việc ghi nhận sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.

+ Kiểm tra danh mục sự cố

  • Kiểm tra việc phân tích sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.

  • Kiểm tra việc khắc phục sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố.

+ Kiểm tra danh mục sự cố.

  • Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế.

+ Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế.

  • Kiểm tra việc cập nhật firmware, bao gồm:

               + Kiểm tra báo cáo cập nhật.

b) Phân loại khó khăn

Không phân loại khóa khăn tại bước này.

c) Định biên

Bảng số 308

STT Danh mục công việc KS2
1 Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
2 Kiểm tra việc ghi nhận sự cố  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
- Kiểm tra danh mục sự cố 1
3 Kiểm tra việc phân tích sự cố  
- Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố 1
4 Kiểm tra việc khắc phục sự cố  
- Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố 1
- Kiểm tra danh mục sự cố 1
5 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế 1
- Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế 1
6 Kiểm tra việc cập nhật firmware  
- Kiểm tra báo cáo cập nhật 1

d) Định mức

Bảng số 309

                                                                                           Công/01 Thiết bị

STT Danh mục công việc Định mức
1 Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 0,060
2 Kiểm tra việc ghi nhận sự cố  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 0,030
- Kiểm tra danh mục sự cố 0,030
3 Kiểm tra việc phân tích sự cố  
- Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố 0,060
4 Kiểm tra việc khắc phục sự cố  
- Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố 0,030
- Kiểm tra danh mục sự cố 0,030
5 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế 0,030
- Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế 0,030
6 Kiểm tra việc cập nhật firmware  
- Kiểm tra báo cáo cập nhật 0,060

2. Định mức thiết bị

Bảng số 310

   Ca/01 Thiết bị

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) Kiểm tra danh mục sự cố (2) Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố Kiểm tra danh mục sự cố (4) Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế Kiểm tra báo cáo cập nhật
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,0360 0,0180 0,0180 0,0360 0,0180 0,0180 0,0180 0,0180 0,0360
2 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0080 0,0040 0,0040 0,0080 0,0040 0,0040 0,0040 0,0040 0,0080
3 Điện năng kW   0,2695 0,1348 0,1348 0,2695 0,1348 0,1348 0,1348 0,1348 0,2695

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 311

Ca/01 Thiết bị

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) Kiểm tra danh mục sự cố (2) Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố Kiểm tra danh mục sự cố (4) Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế Kiểm tra báo cáo cập nhật
1 Ghế Cái 96 0,0480 0,0240 0,0240 0,0480 0,0240 0,0240 0,0240 0,0240 0,0480
2 Bàn làm việc Cái 96 0,0480 0,0240 0,0240 0,0480 0,0240 0,0240 0,0240 0,0240 0,0480
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,0080 0,0040 0,0040 0,0080 0,0040 0,0040 0,0040 0,0040 0,0080
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,0120 0,0060 0,0060 0,0120 0,0060 0,0060 0,0060 0,0060 0,0120
5 Điện năng kW   0,0108 0,0054 0,0054 0,0108 0,0054 0,0054 0,0054 0,0054 0,0108

4. Định mức vật liệu

Bước này không sử dụng vật liệu