vanban.org

Điều 52. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành phần mềm hệ thống — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục IV › Điều 52
Đọc toàn văn

Điều 52. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành phần mềm hệ thống

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Kiểm tra việc kiểm tra giám sát hệ thống, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống

  • Kiểm tra việc ghi nhận sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống

+ Kiểm tra danh mục sự cố

  • Kiểm tra việc phân tích sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố

  • Kiểm tra việc khắc phục sự cố, bao gồm:

+ Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố

+ Kiểm tra danh mục sự cố

  • Kiểm tra việc cập nhật phần mềm, bao gồm:

+ Kiểm tra báo cáo cập nhật

  • Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống

+ Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống

  • Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình, bao gồm:

+ Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin

b) Phân loại khó khăn

Không phân loại khó khăn tại bước này.

c) Định biên

Bảng số 321

STT Danh mục công việc KS2
1 Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
2 Kiểm tra việc ghi nhận sự cố  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
- Kiểm tra danh mục sự cố 1
3 Kiểm tra việc phân tích sự cố  
- Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố 1
4 Kiểm tra việc khắc phục sự cố  
- Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố 1
- Kiểm tra danh mục sự cố 1
5 Kiểm tra việc cập nhật phần mềm  
- Kiểm tra báo cáo cập nhật 1
6 Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 1
- Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống 1
7 Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình  
- Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin 1

d) Định mức

Bảng số 322

                                                                                      Công/01 Phần mềm

STT Danh mục công việc Định mức
1 Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 0,020
2 Kiểm tra việc ghi nhận sự cố  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 0,010
- Kiểm tra danh mục sự cố 0,010
3 Kiểm tra việc phân tích sự cố  
- Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố 0,020
4 Kiểm tra việc khắc phục sự cố  
- Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố 0,010
- Kiểm tra danh mục sự cố 0,010
5 Kiểm tra việc cập nhật phần mềm  
- Kiểm tra báo cáo cập nhật 0,020
6 Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống  
- Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống 0,010
- Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống 0,010
7 Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình  
- Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin 0,040

2. Định mức thiết bị

Bảng số 323

                                                                                                                                                  Ca/01 Phần mềm

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra báo cáo cập nhật Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6) Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,0120 0,0060 0,0060 0,0120 0,0060 0,0060 0,0120 0,0060 0,0060 0,0024
2 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0027 0,0013 0,0013 0,0027 0,0013 0,0013 0,0027 0,0013 0,0013 0,0005
3 Điện năng kW   0,0898 0,0449 0,0449 0,0898 0,0449 0,0449 0,0898 0,0449 0,0449 0,1797

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 324

Ca/01 Phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1) Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2) Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố Kiểm tra danh mục sự cố Kiểm tra báo cáo cập nhật Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6) Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin
1 Ghế Cái 96 0,0160 0,0080 0,0080 0,0160 0,0080 0,0080 0,0160 0,0080 0,0080 0,0320
2 Bàn làm việc Cái 96 0,0160 0,0080 0,0080 0,0160 0,0080 0,0080 0,0160 0,0080 0,0080 0,0320
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,0027 0,0013 0,0013 0,0027 0,0013 0,0013 0,0027 0,0013 0,0013 0,0054
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,0040 0,0020 0,0020 0,0040 0,0020 0,0020 0,0040 0,0020 0,0020 0,0080
5 Điện năng kW   0,0036 0,0018 0,0018 0,0036 0,0018 0,0018 0,0036 0,0018 0,0018 0,0072

4. Định mức vật liệu

Bước này không sử dụng vật liệu