vanban.org

Điều 48. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục III › Điều 48
Đọc toàn văn

Điều 48. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm (công việc này không tính định mức).
  • Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.
  • Lập biên bản bàn giao sản phẩm (công việc này không tính định mức).
  • Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.

b) Phân loại khó khăn

Không phân lọai khó khăn tại bước này.

c) Định biên

Bảng số 304

STT Danh mục công việc KS1
1 Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công 1
2 Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt 1

d) Định mức

Bảng số 305

Công/01 Hồ sơ

STT Danh mục công việc Định mức
1 Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công 0,10
2 Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt 0,15

2. Định mức thiết bị

Bảng số 306

   Ca/01 Hồ sơ

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,060 0,090
2 Máy in laser Cái 0,6 0 0
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,013 0,020
4 Máy photocopy Cái 1,5 0 0
5 Điện năng kW   0,449 0,674

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 307

Ca/01 Hồ sơ

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1 Ghế Cái 96 0,080 0,120
2 Bàn làm việc Cái 96 0,080 0,120
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,013 0,020
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,020 0,030
5 Điện năng kW   0,018 0,027

4. Định mức vật liệu

Bước này không sử dụng vật liệu.