Điều 10. Kiểm tra, kiểm thử
1. Định mức lao động
b) Nội dung công việc
- Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention).
- Kiểm thử mức thành phần.
- Kiểm thử mức hệ thống.
b) Phân loại khó khăn
Bước “Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình” không phân loại khó khăn.
Các bước “Kiểm tra mức thành phần” và “Kiểm tra mức hệ thống” được phân loại khó khăn như sau:
- Các yếu tố ảnh hưởng
Số lượng THSD.
Số lượng tác nhân hệ thống.
Mô hình quản lý CSDL.
Công nghệ GIS.
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.
Tính đa người dùng.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 47
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 50 điểm | |
| m<=30 | 10 | |
| 30< m< 50 | 30 | |
| m >=40 | 50 | |
| 2 | Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm | |
| m<=3 | 5 | |
| 3< m< 7 | 10 | |
| m >=7 | 15 | |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm | |
| Tập trung | 0 | |
| Phân tán | 5 | |
| 4 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
| 5 | Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm | |
| Đơn giản | 0 | |
| Trung bình | 5 | |
| Phức tạp | 10 | |
| 6 | Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm | |
| Không hỗ trợ đa người dùng | 0 | |
| Có hỗ trợ đa người dùng | 5 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước kiểm tra mức thành phần và bước kiểm tra mức hệ thống. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 48
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K < = 45 |
| 2 | KK2 | 45 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K >= 85 |
c) Định biên
Bảng số 49
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention) | 1 | 1 | |
| 2 | Kiểm thử mức thành phần | 2 | 2 | |
| 3 | Kiểm thử mức hệ thống | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 50
Công nhóm/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention) | 1 |
Bảng số 51
Công nhóm/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm thử mức thành phần | 2,56 | 3,2 | 4,16 |
| 2 | Kiểm thử mức hệ thống | 2 | 2,5 | 3,25 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 52
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 0,60 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 0,04 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,13 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,03 |
| 5 | Điện năng | kW | 5,15 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
Bảng số 53
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Kiểm tra mức thành phần | Kiểm tra mức hệ thống |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,4 | 3,84 | 1,50 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,6 | 0,27 | 0,11 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,43 | 0,34 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 1,5 | 0,19 | 0,08 |
| 5 | Điện năng | kW | 25,05 | 12,88 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 54
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,80 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,80 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,13 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,20 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,18 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.
Bảng số 55
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra mức thành phần | Kiểm tra mức hệ thống |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 5,12 | 2,00 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 5,12 | 2,00 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,86 | 0,34 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 1,28 | 0,50 |
| 5 | Điện năng | kW | 1,15 | 0,45 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2
4. Định mức vật liệu
Bảng số 56
| STT | Vật liệu | ĐVT | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | Kiểm tra mức thành phần | Kiểm tra mức hệ thống |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,000300 | 0,000700 | 0,000600 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,000030 | 0,000070 | 0,00006 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,000025 | 0,000025 | 0,000025 |
| 4 | Sổ | Quyển | 0,025000 | 0,060000 | 0,050000 |
| 5 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,010000 | 0,020000 | 0,020000 |