vanban.org

Điều 10. Kiểm tra, kiểm thử — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Kiểm tra, kiểm thử

1. Định mức lao động

b) Nội dung công việc

- Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention).

- Kiểm thử mức thành phần.

- Kiểm thử mức hệ thống.

b) Phân loại khó khăn

Bước “Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình” không phân loại khó khăn.

Các bước “Kiểm tra mức thành phần” và “Kiểm tra mức hệ thống” được phân loại khó khăn như sau:

- Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng THSD.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Mô hình quản lý CSDL.

Công nghệ GIS.

Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.

Tính đa người dùng.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

Bảng số 47

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 50 điểm
  m<=30 10
  30< m< 50 30
  m >=40 50
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
  m<=3 5
  3< m< 7 10
  m >=7 15
3 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
  Tập trung 0
  Phân tán 5
4 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15
5 Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
  Đơn giản 0
  Trung bình 5
  Phức tạp 10
6 Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
  Không hỗ trợ đa người dùng 0
  Có hỗ trợ đa người dùng 5

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước kiểm tra mức thành phần và bước kiểm tra mức hệ thống. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 48

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K < = 45
2 KK2 45 < K < 85
3 KK3 K >= 85

c)  Định biên

Bảng số 49

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention) 1   1
2 Kiểm thử mức thành phần 2   2
3 Kiểm thử mức hệ thống   1 1

d) Định mức

Bảng số 50

                                                               Công nhóm/01 THSD

STT Danh mục công việc Định mức
1 Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention) 1

Bảng số 51

                                                               Công nhóm/01 THSD

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Kiểm thử mức thành phần 2,56 3,2 4,16
2 Kiểm thử mức hệ thống 2 2,5 3,25

2. Định mức thiết bị

Bảng số 52

                                                                          Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 0,60
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,04
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,13
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,03
5 Điện năng kW     5,15

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.

Bảng số 53

                                                                                 Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Kiểm tra mức thành phần Kiểm tra mức hệ thống
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 3,84 1,50
2 Máy in laser Cái 60 0,6 0,27 0,11
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 0,43 0,34
4 Máy photocopy Cái 96 1,5 0,19 0,08
5 Điện năng kW     25,05 12,88

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 54

                                                                              Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình
1 Ghế Cái 96 0,80
2 Bàn làm việc Cái 96 0,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,13
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,20
5 Điện năng kW   0,18

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.

Bảng số 55

                                                                             Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra mức thành phần Kiểm tra mức hệ thống
1 Ghế Cái 96 5,12 2,00
2 Bàn làm việc Cái 96 5,12 2,00
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 0,86 0,34
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 1,28 0,50
5 Điện năng kW   1,15 0,45

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2

4. Định mức vật liệu

Bảng số 56

STT Vật liệu ĐVT Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình Kiểm tra mức thành phần Kiểm tra mức hệ thống
1 Giấy in A4 Gram 0,000300 0,000700 0,000600
2 Mực in laser Hộp 0,000030 0,000070 0,00006
3 Mực máy photocopy Hộp 0,000025 0,000025 0,000025
4 Sổ Quyển 0,025000 0,060000 0,050000
5 Cặp để tài liệu Cái 0,010000 0,020000 0,020000