Điều 21. Cài đặt bản vá lỗi
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống.
- Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn
c) Định biên
Bảng số 127
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | 1 | 1 | |
| 2 | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 128
Công nhóm/01 Phần mềm
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | 0,250 |
| 2 | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | 4,500 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 129
Ca/01 Phần mềm
| STT | Vật tư, thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,160 | 2,880 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,058 | |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 0,028 | 0,504 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | - | 0,058 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 0,622 | 11,286 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 130
Ca/01 Phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,200 | 3,600 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,200 | 3,600 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,035 | 0,630 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,100 | 1,800 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 0,063 | 1,134 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 131
| STT | Vật liệu | ĐVT | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | - | 0,1440 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | - | 0,0389 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | - | 0,0389 |
| 4 | Cặp để tài liệu | Cái | - | 0,1440 |