vanban.org

Điều 21. Cài đặt bản vá lỗi — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Cài đặt bản vá lỗi

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống.

- Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống

b) Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

c) Định biên

Bảng số 127

STT Danh mục công việc KS1 KS2 Nhóm
1 Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống 1  1
2 Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống  1 1

d) Định mức

Bảng số 128

Công nhóm/01 Phần mềm

STT Danh mục công việc Định mức
1 Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống       0,250
2 Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống       4,500

2. Định mức thiết bị

Bảng số 129

Ca/01 Phần mềm

STT Vật tư, thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,160 2,880
2 Máy in laser Cái 60  0,058
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,028 0,504
4 Máy photocopy Cái 96 - 0,058
5 Điện năng (kw) kW  0,622 11,286

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 130

         Ca/01 Phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
1 Ghế Cái 96 0,200 3,600
2 Bàn làm việc Cái 96 0,200 3,600
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,035 0,630
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,100 1,800
5 Điện năng (kw) kW  0,063 1,134

4. Định mức vật liệu

Bảng số 131

STT Vật liệu ĐVT Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
1 Giấy in A4 Gram - 0,1440
2 Mực in laser Hộp - 0,0389
3 Mực máy photocopy Hộp - 0,0389
4 Cặp để tài liệu Cái - 0,1440