vanban.org

Điều 34. Báo cáo thống kê, nhật ký — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục III › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Báo cáo thống kê, nhật ký

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành phần mềm hệ thống.

b) Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

c) Định biên

Bảng số 210

STT Danh mục công việc KS2 Nhóm
1 Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống 1 1

d) Định mức lao động công nghệ

Bảng số 211

                                                                        Công nhóm/01 phần mềm

STT Danh mục công việc Định mức
1 Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống 12,0

2. Định mức thiết bị

Bảng số 212

                                                                                    Ca/01 phần mềm

STT Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 9,6
2 Máy in laser Cái 0,6 0,84
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,608
4 Điện năng Kw   67,6

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2

KK3 = 1,2 x KK2

KK4 = 1,5 x KK2

KK5 = 1,8 x KK2

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 213    

                                                                                     Ca/01 phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1 Ghế Cái 96 9,6
2 Bàn làm việc Cái 96 9,6
3 Quạt trần Cái 96 1,68
4 Đèn neon Bộ 24 4,8
5 Điện năng kW   3,024

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2

KK3 = 1,2 x KK2

KK4 = 1,5 x KK2

KK5 = 1,8 x KK2

4. Định mức vật liệu

Bảng số 214

STT Vật liệu ĐVT Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1 Giấy in A4 Gram 0,024
2 Mực in laser Hộp 0,006