Điều 34. Báo cáo thống kê, nhật ký
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành phần mềm hệ thống.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn.
c) Định biên
Bảng số 210
| STT | Danh mục công việc | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống | 1 | 1 |
d) Định mức lao động công nghệ
Bảng số 211
Công nhóm/01 phần mềm
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống | 12,0 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 212
Ca/01 phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 9,6 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,84 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 1,608 |
| 4 | Điện năng | Kw | 67,6 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 213
Ca/01 phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 9,6 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 9,6 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 1,68 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 4,8 |
| 5 | Điện năng | kW | 3,024 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
4. Định mức vật liệu
Bảng số 214
| STT | Vật liệu | ĐVT | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,024 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,006 |