Mẫu số 03 - Nghị định 163/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số 03
|
TÊN TỔ CHỨC 1 _______ Số: ......./...... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ....., ngày .... tháng .... năm ..... |
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép sản xuất chất ma túy, tiền chất
_________
Kính gửi: ....................................2
Tên tổ chức: ................................................................1
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................... Điện thoại: ........................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc .....3) số ......... do ...... cấp ngày.... tháng.... năm .................
Người đại diện pháp luật: ..................................... chức vụ: .........................
Đề nghị ...........2.... xem xét, cấp Giấy phép sản xuất chất ma túy, tiền chất với các nội dung như sau:
1. Thông tin chất ma túy, tiền chất đăng ký sản xuất: ...........................................
| STT |
Tên thương mại/ Tên hóa học | Mã CAS | Mã HS | ĐVT | Số lượng | Hàm lượng | Ghi chú |
| 1 | |||||||
| 2 |
2. Địa điểm kho bảo quản hóa chất, chất ma túy, tiền chất: ...........................
3. Mục đích sản xuất: ....................................4
4. Phương pháp sản xuất: .............................
5. Thời gian, lịch trình sản xuất: ...................................................................
6. Vận chuyển chất ma túy, tiền chất (nếu có): .............................................5
...............1 xin cam đoan tuân thủ các quy định Luật Phòng, chống ma túy số 120/2025/QH15; Nghị định số 163/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy và các quy định pháp luật khác có liên quan. Nếu vi phạm .......... 1 xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
...............1..... gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: .................................
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN (Ký tên và đóng dấu) |
Ghi chú:
1 Tên tổ chức đăng ký cấp giấy phép sản xuất.
2 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
3 Văn bản chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức.
4 Mục đích quốc phòng, an ninh hoặc mục đích khác của tổ chức.
5 Thời gian, hành trình, phương tiện vận chuyển (trong trường hợp có vận chuyển chất ma túy, tiền chất từ kho bảo quản đến địa điểm nghiên cứu và ngược lại hoặc bàn giao cho đơn vị thụ hưởng).
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 163/2026/NĐ-CP
a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép sản xuất chất ma túy, tiền chất theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Nghị định 163/2026/NĐ-CP
a) Văn bản đề nghị cấp phép sản xuất chất ma túy, tiền chất, mẫu chất ma túy theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm c Nghị định 163/2026/NĐ-CP
c) Bản tường trình của người sử dụng trái phép chất ma túy theo Mẫu số 03 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định.
-
Điểm đ Nghị định 163/2026/NĐ-CP
đ) Bản tường trình của người sử dụng trái phép chất ma túy theo Mẫu số 03 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm d Nghị định 163/2026/NĐ-CP
d) 01 bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ; 01 bản tóm tắt lý lịch của người đứng đầu hoặc người đại diện hợp pháp theo Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này, 01 bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng kiến thức chuyên môn trong công tác cai nghiện ma túy …
-
Điểm d Nghị định 163/2026/NĐ-CP
d) 01 bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo 01 bản sao văn bằng, chứng chỉ; tóm tắt lý lịch của người đứng đầu hoặc người đại diện hợp pháp của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.