vanban.org

Mẫu tóm tắt lý lịch của người nghiện ma túy/người sau cai nghiện ma túy (Mẫu số 33 - Nghị định 163/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 163/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 15/05/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 33

Ảnh 4x6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

........1........ , ngày ….tháng.... năm……

TÓM TẮT LÝ LỊCH

Của người nghiện ma túy/người sau cai nghiện ma túy

_______________________

I. PHẦN BẢN THÂN NGƯỜI NGHIỆN

1. Họ và tên (viết in hoa): .....................................; Giới tính: ......................

Tên gọi khác

2. Ngày, tháng, năm sinh:

Số CC/CCCD/CMND/HC: ..........; ngày cấp: .../.../....;

nơi cấp:

4. Nơi cư trú 2 hoặc chỗ ở hiện nay:

5. Trình độ đào tạo:...............................3 ...................................................

6. Nghề nghiệp:4

7. Nơi làm việc/học tập:

II. THÀNH PHẦN GIA ĐÌNH

8. Họ, tên bố 5:...............................; Tuổi: .................................................

Nghề nghiệp:

Nơi cư trú 2 hoặc chỗ ở hiện nay:

9. Họ, tên mẹ:...............................; Tuổi: ...................................................

Nghề nghiệp:

Nơi cư trú 2 hoặc chỗ ở hiện nay:

10. Họ, tên vợ/chồng:...............................; Tuổi:...............................

Nghề nghiệp:

Nơi cư trú 2 hoặc chỗ ở hiện nay:

11. Họ, tên con:...............................; Tuổi: .................................................

Nghề nghiệp:

Nơi cư trú 2 hoặc chỗ ở hiện nay:

III. TIỀN ÁN, TIỀN SỰ, QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG, CAI NGHIỆN MA TÚY

12. Tiền án (nếu có thì ghi rõ số lần, tội danh; không có thì ghi không):

13. Tiền sự (nếu có thì ghi rõ số lần, hành vi; không có thì ghi không).

14. Loại ma túy đã sử dụng (ghi tên loại ma túy sử dụng);

15. Hình thức sử dụng ma túy (nuốt, chích, hít....):

16. Thời điểm sử dụng ma túy lần đầu (ghi ngày, tháng, năm);

17. Cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cai nghiện tại cộng đồng (ghi rõ số lần, địa điểm, cơ sở cai nghiện tự nguyện; không có thì ghi chưa):

18. Quyết định quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú (ghi rõ số quyết định, ngày, tháng, năm, cơ quan quyết định):

19. Đã bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc (ghi rõ số quyết định, ngày, tháng, năm, cơ quan quyết định, tên cơ sở cai nghiện bắt buộc):

20. Tham gia điều trị nghiện ma túy bằng thuốc thay thế (có hoặc không): ....... Nếu có, thời điểm tự chấm dứt điều trị hoặc bị đưa ra khỏi chương trình điều trị (ghi rõ ngày, tháng, năm):

Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ, tên, mối quan hệ với người khai)

NGƯỜI KHAI

(Ký, ghi rõ họ, tên)



XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN LẬP HỒ SƠ

(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)

_____________

1Địa danh.

2Viết theo nơi cư trú ghi tại CC/CCCD/CMND/HC. Trường hợp không ở tại nơi cư trú thì ghi chỗ ở thường xuyên hiện tại.

3Ghi rõ trình độ phổ thông và đào tạo chuyên nghiệp (trung cấp, cao đẳng, đại học, trên đại học hoặc tên ngành đào tạo (VD: 12/12, cử nhân Luật/...).

4Ghi rõ nghề nghiệp đang làm, không có thì ghi không. Trường hợp còn đang đi học thì ghi rõ là học sinh/sinh viên.

5Hoặc người đại diện theo quy định của pháp luật đối với người từ 12 -18 tuổi.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Nghị định 163/2026/NĐ-CP

    a) Lý lịch của người đăng ký đi cai nghiện ma túy theo Mẫu số 33 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

  • Điểm b Nghị định 163/2026/NĐ-CP

    b) 01 Tóm tắt lý lịch của người bị quản lý có xác nhận của cơ quan lập hồ sơ theo Mẫu số 33 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.

  • Điểm a Nghị định 163/2026/NĐ-CP

    a) 01 bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa đi cai nghiện bắt buộc theo Mẫu số 33 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

  • Điểm a Nghị định 163/2026/NĐ-CP

    a) 01 bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa đi cai nghiện bắt buộc đối với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi theo Mẫu số 33 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026