Mẫu PHỤ LỤC 03 (Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND của HĐND Thành phố Hà Nội)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
BIỂU SỐ 06 - PHỤ LỤC 03
QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI GIÁO VIÊN GIỎI
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
| Số TT | NỘI DUNG CHI | Đơn vị tính | Mức chi cấp Thành phố (đồng) | Mức chi cấp Huyện (đồng) | |
| 1 | Ban tổ chức thi cấp Thành phố | ||||
| - Trưởng ban | Người/ngày | 280.000 | 245.000 | ||
| - Các Phó trưởng ban | Người/ngày | 252.000 | 221.000 | ||
| - Các ủy viên, thư ký | Người/ngày | 200.000 | 175.000 | ||
| 2 | Chi cho công tác chuẩn bị Hội thi và Tổng kết Hội thi | ||||
| - Xây dựng kế hoạch tổng thể, quy chế Hội thi | Kế hoạch, quy chế | 800.000 | 700.000 | ||
| - Xây dựng phiếu đánh giá, xếp loại | Phiếu | 400.000 | 350.000 | ||
| - Xây dựng tiêu chí chung đánh giá và khung điểm cho từng tiêu chí | Hội thi | 800.000 | 700.000 | ||
| - Xây dựng thang điểm chi tiết | Hội thi | 400.000 | 350.000 | ||
| - Tổng hợp, báo cáo kết quả Hội thi | Hội thi | 800.000 | 700.000 | ||
| 3 | Ra đề thi | ||||
| 3.1 | Chi ra đề | ||||
| - Ra đề đề xuất chuyên môn, nghiệp vụ | Đề | 652.000 | 571.000 | ||
| 3.2 | Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị | ||||
| Chi cho cán bộ ra đề thi | |||||
| - Ra đề chuyên môn, nghiệp vụ | Người/ngày | 600.000 | 525.000 | ||
| 3.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi | ||||
| - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 280.000 | 245.000 | ||
| - Phó chủ tịch thường trực/Phó trưởng ban thường trực | Người/ngày | 252.000 | 221.000 | ||
| - Các Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 224.000 | 196.000 | ||
| - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24h/24h) | Người/ngày | 184.000 | 161.000 | ||
| - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 92.000 | 81.000 | ||
| 3.4 | Ban in sao đề thi | ||||
| - Trưởng ban | Người/ngày | 240.000 | 210.000 | ||
| - Các Phó trưởng ban | Người/ngày | 200.000 | 175.000 | ||
| - Các ủy viên, thư ký | Người/ngày | 168.000 | 147.000 | ||
| - Công an vòng trong | Người/ngày | 168.000 | 147.000 | ||
| - Công an, bảo vệ vòng ngoài, phục vụ | Người/ngày | 92.000 | 81.000 | ||
| 4 | Hội đồng/Ban coi thi | ||||
| - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 224.000 | 196.000 | ||
| - Các Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 216.000 | 189.000 | ||
| - Các ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 168.000 | 147.000 | ||
| - Trật tự viên, y tế, công an, phục vụ | Người/ngày | 92.000 | 81.000 | ||
| 5 | Ban làm phách | ||||
| - Trưởng ban | Người/ngày | 240.000 | 210.000 | ||
| - Các Phó trưởng ban | Người/ngày | 200.000 | 175.000 | ||
| - Các ủy viên | Người/ngày | 168.000 | 147.000 | ||
| - Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ | Người/ngày | 92.000 | 81.000 | ||
| 6 | Tổ chức chấm thi | ||||
| 6.1 | Chấm bài thi lý thuyết | Bài thi | 52.000 | 46.000 | |
| 6.2 | Chấm thi thực hành | ||||
| - Chi dự giờ trình giảng tại Hội thi, trao đổi, nhận xét, góp ý bài giảng | Bài giảng/người chấm thi | 120.000 | 105.000 | ||
| - Đọc giáo án | Giáo án | 24.000 | 21.000 | ||
| - Đọc hồ sơ, sáng kiến kinh nghiệm | Hồ sơ, SKKN | 40.000 | 35.000 | ||
| 6.3 | Ban chấm thi | ||||
| - Trưởng ban | Người/ngày | 240.000 | 210.000 | ||
| - Các Phó trưởng ban | Người/ngày | 200.000 | 175.000 | ||
| - Các ủy viên | Người/ngày | 168.000 | 147.000 | ||
| - Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ | Người/ngày | 92.000 | 81.000 | ||
| 7 | Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi | ||||
| - Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 240.000 | 210.000 | ||
| - Đoàn viên thanh tra | Người/ngày | 168.000 | 147.000 | ||
| - Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 200.000 | 175.000 | ||
| 8 | Chi họp xét kết quả thi và xét thưởng | Người/buổi | 80.000 | 70.000 | |
| 9 | Một số nội dung chi khác | ||||
| 9.1 | Trực đêm | ||||
| - Trực đêm tại các Ban coi thi (trông đề, trông bài) | Người/đêm | 50.000 | 50.000 | ||
| - Trực đêm tại các Ban chấm thi (trông bài và hồ sơ) | Người/đêm | 50.000 | 50.000 | ||
| 9.2 | Tiền ăn | ||||
| - Hỗ trợ tiền ăn trưa cho Ban coi thi (Chi hỗ trợ những ngày thực tế coi thi) | Người/ngày | 50.000 | 50.000 | ||
| - Tiền ăn cho Ban làm đề, sao in đề (Cách ly 24/24h) | Người/ngày | 150.000 | 150.000 | ||
| - Tiền ăn cho Ban làm phách (Cách ly) | Người/ngày | 50.000 | 50.000 |
Ghi chú
- Thời gian làm việc ngày thứ bảy, chủ nhật được hưởng chế độ bồi dưỡng làm thêm giờ theo qui định.
- Trong thời gian làm nhiệm vụ, trường hợp cán bộ giữ nhiều chức vụ hoặc kiêm nhiệm nhiều nhiệm vụ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
- Các nội dung chi khác tổ chức kỳ thi: Căn cứ theo chế độ hiện hành; Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và trong phạm vi dự toán được giao.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của HĐND Thành phố Hà Nội
Xem tất cả
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND
Mẫu Bằng công nhận danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú”
Mẫu số 11 - Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND
Mẫu Huy hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú”
Mẫu số 10 - Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND
Mẫu báo cáo của cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú”
Mẫu số 09 - Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND
Mẫu sử dụng cho các c ơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú”
Mẫu số 08 - Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND
Mẫu sử dụng cho các địa phương, cơ quan, đơn v ị thuộc thành phố Hà Nội đối với danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú”
Mẫu số 07 - Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND
Mẫu Bằng công nhận danh hiệu “Công dân danh dự Thủ đô”
Mẫu số 06 - Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026