vanban.org

Điều 4. Quy ước viết tắt — Thông tư 47/2026/TT-BXD

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Xây dựng Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 47/2026/TT-BXD › Phần I › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy ước viết tắt

Trong Thông tư này, các từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

1. ADS (Automatic Dependent Surveillance): Giám sát tự động phụ thuộc.

2. AIC (Aeronautical Information Circular): Thông tri hàng không.

3. AIM (Aeronautical Information Management): Quản lý tin tức hàng không

4. AIP (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không.

5. AIREP (Air report): Báo cáo từ tàu bay.

6. AIS (Aeronautical Information Services): Dịch vụ tin tức hàng không.

7. AMHS (ATS Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu.

8. ANS (Air Navigation Services): Dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.

9. ARO (Air traffic services reporting office): Bộ phận Thủ tục bay

10. ASM (Airspace Management): Quản lý vùng trời.

11. ATCO (Air Traffic Controller): Kiểm soát viên không lưu.

12. ATFM (Air Traffic Flow Management): Quản lý luồng không lưu.

13. ATM (Air Traffic Management): Quản lý không lưu.

14. ATO (Approved Training Organization): Cơ sở đủ điều đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không được phê chuẩn, cấp giấy chứng nhận.

15. ATS (Air Traffic Services): Dịch vụ Không lưu.

16. ATSEP (Air Traffic Safety Electronics Personnel): Nhân viên kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay.

17. AUP (Airspace use plan): Kế hoạch sử dụng vùng trời.

18. CBTA (Competency-Based Training and Assessment): Đào tạo, huấn luyện và đánh giá dựa trên năng lực.

19. CDM (Collaborative Decision-Making): Phối hợp ra quyết định khai thác.

20. CHC: đường cất hạ cánh.

21. CNS (Communication, Navigation and Surveillance): Thông tin, Dẫn đường, Giám sát.

22. CPDLC (Controller-pilot data link communications): Liên lạc dữ liệu giữa tổ lái và kiểm soát viên không lưu.

23. Data service: Dịch vụ dữ liệu hàng không.

24. EOBT (Estimated off-block time): Giờ dự kiến khởi hành.

25. eTOD (Electronic Terrain and Obstacle Data): Dữ liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử.

26. FIR (Flight Information Region): Vùng thông báo bay.

27. FRMS (Fatigue Risk Management System): Hệ thống quản lý rủi ro mệt mỏi.

28. HKVN: Hàng không Việt Nam.

29. ICAO (International Civil Aviation Organization): Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế.

30. MET (Meteorological Services): Dịch vụ Khí tượng hàng không.

31. NOTAM (Notice to airmen): Điện văn thông báo tin tức hàng không.

32. OJT (On-the-Job Training): Huấn luyện tại vị trí làm việc.

33. OJTI (On-the-job Training Instructor): Giáo viên huấn luyện thực hành tại vị trí làm việc.

34. PACS (Primary Airport Control Station): Mốc khống chế tọa độ sơ cấp sân bay.

35. PBN (Performance based navigation): Dẫn đường theo tính năng.

36. PANS (Procedure for Air Navigation Service) là tài liệu về Phương thức đối với công tác hoạt động bay.

37. PIB (Pre-flight information bulletin): Bản thông báo tin tức trước chuyến bay.

38. PSR (Primary surveillance radar): Ra đa giám sát sơ cấp.

39. RDP (Radar data processing): Xử lý dữ liệu ra đa.

40. RNAV (Area navigation): Dẫn đường khu vực.

41. RNP (Required navigation performance): Tính năng dẫn đường yêu cầu.

42. SACS (Secondary Airport Control Station): Mốc khống chế tọa độ thứ cấp sân bay.

43. SAR (Search and Rescue): Tìm kiếm cứu nạn hàng không.

44. SMS (Safety management system): Hệ thống quản lý an toàn.

45. SSR (Secondary Surveillance Radar): Ra đa giám sát thứ cấp.

46. UUP (Update airspace use plan): Kế hoạch sử dụng vùng trời cập nhật.

47. WGS-84: Hệ trắc địa toàn cầu 1984.