Điều 4. Quy ước viết tắt
Trong Thông tư này, các từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
1. ADS (Automatic Dependent Surveillance): Giám sát tự động phụ thuộc.
2. AIC (Aeronautical Information Circular): Thông tri hàng không.
3. AIM (Aeronautical Information Management): Quản lý tin tức hàng không
4. AIP (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không.
5. AIREP (Air report): Báo cáo từ tàu bay.
6. AIS (Aeronautical Information Services): Dịch vụ tin tức hàng không.
7. AMHS (ATS Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu.
8. ANS (Air Navigation Services): Dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.
9. ARO (Air traffic services reporting office): Bộ phận Thủ tục bay
10. ASM (Airspace Management): Quản lý vùng trời.
11. ATCO (Air Traffic Controller): Kiểm soát viên không lưu.
12. ATFM (Air Traffic Flow Management): Quản lý luồng không lưu.
13. ATM (Air Traffic Management): Quản lý không lưu.
14. ATO (Approved Training Organization): Cơ sở đủ điều đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không được phê chuẩn, cấp giấy chứng nhận.
15. ATS (Air Traffic Services): Dịch vụ Không lưu.
16. ATSEP (Air Traffic Safety Electronics Personnel): Nhân viên kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay.
17. AUP (Airspace use plan): Kế hoạch sử dụng vùng trời.
18. CBTA (Competency-Based Training and Assessment): Đào tạo, huấn luyện và đánh giá dựa trên năng lực.
19. CDM (Collaborative Decision-Making): Phối hợp ra quyết định khai thác.
20. CHC: đường cất hạ cánh.
21. CNS (Communication, Navigation and Surveillance): Thông tin, Dẫn đường, Giám sát.
22. CPDLC (Controller-pilot data link communications): Liên lạc dữ liệu giữa tổ lái và kiểm soát viên không lưu.
23. Data service: Dịch vụ dữ liệu hàng không.
24. EOBT (Estimated off-block time): Giờ dự kiến khởi hành.
25. eTOD (Electronic Terrain and Obstacle Data): Dữ liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử.
26. FIR (Flight Information Region): Vùng thông báo bay.
27. FRMS (Fatigue Risk Management System): Hệ thống quản lý rủi ro mệt mỏi.
28. HKVN: Hàng không Việt Nam.
29. ICAO (International Civil Aviation Organization): Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế.
30. MET (Meteorological Services): Dịch vụ Khí tượng hàng không.
31. NOTAM (Notice to airmen): Điện văn thông báo tin tức hàng không.
32. OJT (On-the-Job Training): Huấn luyện tại vị trí làm việc.
33. OJTI (On-the-job Training Instructor): Giáo viên huấn luyện thực hành tại vị trí làm việc.
34. PACS (Primary Airport Control Station): Mốc khống chế tọa độ sơ cấp sân bay.
35. PBN (Performance based navigation): Dẫn đường theo tính năng.
36. PANS (Procedure for Air Navigation Service) là tài liệu về Phương thức đối với công tác hoạt động bay.
37. PIB (Pre-flight information bulletin): Bản thông báo tin tức trước chuyến bay.
38. PSR (Primary surveillance radar): Ra đa giám sát sơ cấp.
39. RDP (Radar data processing): Xử lý dữ liệu ra đa.
40. RNAV (Area navigation): Dẫn đường khu vực.
41. RNP (Required navigation performance): Tính năng dẫn đường yêu cầu.
42. SACS (Secondary Airport Control Station): Mốc khống chế tọa độ thứ cấp sân bay.
43. SAR (Search and Rescue): Tìm kiếm cứu nạn hàng không.
44. SMS (Safety management system): Hệ thống quản lý an toàn.
45. SSR (Secondary Surveillance Radar): Ra đa giám sát thứ cấp.
46. UUP (Update airspace use plan): Kế hoạch sử dụng vùng trời cập nhật.
47. WGS-84: Hệ trắc địa toàn cầu 1984.