vanban.org

Điều 8. Giá đất ở đô thị — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên đường;

Khu tái định cư, dân cư

Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Tên đường  
1 Lê Lợi 30/4 Thủ Khoa Huân 15.000.000
Thủ Khoa Huân Ngô Quyền 24.000.000
Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12.500.000
2 Đường 30/4 Trọn đường 16.500.000
3 Thiên Hộ Dương Trọn đường 6.300.000
4 Rạch Gầm Trọn đường 12.500.000
5 Huyện Thoại Trọn đường 8.100.000
6 Thủ Khoa Huân Cầu Quay Hùng Vương 21.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 13.500.000
7 Lý Công Uẩn Trọn đường 15.000.000
8 Lê Văn Duyệt Cổng chợ Lê Lợi 23.000.000
Lê Lợi Trương Định 8.500.000
9 Lê Đại Hành Nguyễn Huệ Lê Lợi 18.500.000
Lê Lợi Hùng Vương 15.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11.700.000
10 Lê Thị Phỉ Trọn đường 16.500.000
11 Ngô Quyền Nguyễn Tri Phương Hùng Vương 15.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 13.500.000
12 Nguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương 18.500.000
Hùng Vương Cầu Nguyễn Trãi 12.500.000
13 Nguyễn Tri Phương Ngô Quyền Hùng Vương 8.300.000
Hùng Vương Trần Quốc Toản 10.000.000
Trần Quốc Toản Khu bến trái cây 14.300.000
14 Trưng Trắc 30/4 Thủ Khoa Huân 16.500.000
Thủ Khoa Huân Lê Thị Phỉ 14.300.000
Lê Thị Phỉ Ngô Quyền 10.800.000
15

Võ Tánh (Nam),

Võ Tánh (Bắc)

Trọn đường 23.200.000
16 Lãnh Binh Cẩn Trọn đường 7.900.000
17 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 6.300.000
18 Trương Ðịnh 30/4 Thủ Khoa Huân 6.650.000
Thủ Khoa Huân Lê Văn Duyệt 7.900.000
19 Nguyễn Huệ Lý Công Uẩn Lê Thị Phỉ 25.000.000
Lê Thị Phỉ Ngô Quyền 19.200.000
Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12.500.000
20 Hùng Vương Rạch Gầm Nguyễn Tri Phương 16.500.000
Cầu Hùng Vương Đường huyện 92C, Đường huyện 89 15.000.000
Đường huyện 92C, Đường huyện 89 Quốc lộ 50

10.000.000

21 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nguyễn Trãi 30/4 21.500.000
    30/4 Bờ Sông Tiền 10.000.000
22 Huỳnh Tịnh Của Trọn đường 6.300.000
23 Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000
24 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000
25 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000
26 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000
27 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000
28 Yersin Trọn đường 12.500.000
29 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000
30

Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa

(hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)

3.900.000

31 Đống Đa Lý Thường Kiệt Ấp Bắc 7.100.000
32 Đống Đa nối dài Ấp Bắc Cầu Triển Lãm 12.500.000
33 Trần Hưng Đạo Ấp Bắc Lý Thường Kiệt 16.000.000
Lý Thường Kiệt Lê Thị Hồng Gấm 12.500.000
Lê Thị Hồng Gấm Bờ Sông Tiền 4.100.000
34 Dương Khuy Trọn đường 4.800.000
35 Lý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc 15.000.000
36 Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai 3.900.000
37 Đoàn Thị Nghiệp Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Thập 4.100.000
Nguyễn Thị Thập Đường tỉnh 870B 3.400.000
38 Lộ Tập đoàn Trọn đường 3.900.000
39 Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt Phan Lương Trực 3.150.000
Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập 2.400.000
40  Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Kênh Xáng cụt 3.150.000
41 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập Phan Lương Trực 6.600.000
Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000
42 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bến phà (đường xuống phà) 11.700.000
Bến phà (đường xuống phà) Trường Chính Trị 10.000.000
Đường xuống phà 5.250.000
Đường lên phà 5.250.000
43 Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 5.500.000
44 Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trần Hưng Đạo 16.500.000
Trần Hưng Đạo Cầu Đạo Ngạn 12.500.000
Cầu Đạo Ngạn Nguyễn Thị Thập 10.000.000
Nguyễn Thị Thập Vòng xoay Trung lương 8.300.000
45 Hoàng Việt Ấp Bắc Lý Thường Kiệt 4.300.000
46 Trừ Văn Thố Hoàng Việt Lý Thường Kiệt 3.900.000
47 Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc Nguyễn Thị Thập 3.150.000
48 Nguyễn Thị Thập Lê Thị Hồng Gấm Ấp Bắc 5.000.000
49 Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng 3.150.000
50 Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa Đường huyện 93 4.750.000
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho 3.150.000
51  Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000
Cầu Quay Học Lạc 3.900.000
Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.150.000
52 Trịnh Hoài Đức Trọn đường 4.850.000
53 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000
Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000
Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000
54  Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000
55 Phan Bội Châu Trọn đường 3.100.000
56 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 3.900.000
Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 5.500.000
Học Lạc Nguyễn Văn Giác 5.500.000
57 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 5.500.000
58 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 4.750.000
59 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1.150.000
60 Thái Văn Đẩu Trọn đường 2.200.000
61 Phan Văn Trị Trọn đường 3.800.000
62 Cô Giang Trọn đường 3.800.000
63 Ký Con Trọn đường 3.150.000
64 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 14.200.000
Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 10.800.000
Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 3.300.000
65 Đường vào Cảng cá Trọn đường 3.150.000
66 Học Lạc Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 5.500.000
Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 5.500.000
Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 4.750.000
67 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 3.900.000
68 Trần Nguyên Hãn Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 4.750.000
Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 2.750.000
69 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1.600.000
Đường huyện 89 Ranh Chợ Gạo 1.150.000
70 Nguyễn Văn Giác Trọn đường 6.300.000
71 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huỳnh Đức Cầu Vĩ 3.900.000
Cầu Vĩ Quốc lộ 50 2.900.000
72 Đường tỉnh 879 Quốc lộ 50 Cầu Long Hòa 1.150.000
Cầu Long Hòa Ranh Chợ Gạo 800.000
73 Khu chợ Phường 4     14.200.000
74 Quốc lộ 50 Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh 3.150.000
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh Cống số 5 ấp Tân Tỉnh 2.400.000
 Cống số 5 ấp Tân Tỉnh Ranh huyện Chợ Gạo 1.900.000
75 Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP. Mỹ Tho) Quốc lộ 1 Cống Bảo Định 3.900.000
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong 2.000.000
Trên địa bàn phường 9 2.400.000
76 Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long 700.000
77 Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long 550.000
78 Đường tỉnh 870B Trọn đường  4.750.000
79 Đường tỉnh 864 Đoạn qua thành phố Mỹ Tho 4.750.000
80 Các đường trong khu dân cư Bình Tạo Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào) 1.900.000
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo 1.450.000
81 Đường huyện 92 Nguyễn Minh Đường Quốc lộ 1 1.900.000
82 Đường huyện 92B Quốc lộ 50 Bia Thành Đội 1.600.000
83 Đường huyện 92C Cầu Triển Lãm Ngã tư Hùng Vương 2.750.000
84 Đường huyện 92D Cầu Đạo Thạnh Quốc lộ 50 2.400.000
85 Đường huyện 92E Đường huyện 92 Sông Bảo Định 800.000
86 Đường huyện 94 Đường tỉnh 870B Rạch Cái Ngang 1.600.000
87 Đường huyện 94B Nguyễn Thị Thập Đường tỉnh 870B 2.400.000
88 Đường huyện 89 Hùng Vương Quốc lộ 50 1.600.000
Quốc lộ 50 Đường huyện 879B 1.250.000
89 Đường huyện 90 Đường huyện 89 Quốc lộ 50 1.600.000
Quốc lộ 50 Ranh Chợ Gạo 1.150.000
90 Trần Thị Thơm Trọn đường 2.400.000
91 Nguyễn Quân Ấp Bắc Cầu Đạo Thạnh 3.500.000
92 Đường huyện 86 Quốc lộ 50 Sông Tiền 1.150.000
93 Đường huyện 86B Quốc lộ 50 Kênh Bình Phong 1.150.000
94 Đường huyện 86C Quốc lộ 50 Kênh Bình Phong 800.000
95 Đường huyện 86D Quốc lộ 50 Sông Tiền 800.000
96 Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị tỉnh) 2.850.000
97 Đường Xóm Dầu (phường 3) 2.000.000
98 Đường liên khu phố 6 - khu phố 7, phường 5 2.400.000
99

Đường vào

Trường Học Lạc

 Nguyễn Văn Nguyễn Cổng khu phố 6 - 7 2.750.000
Đoạn vào khu tái định cư 2.400.000
100 Đường vào hãng nước mắm Nam Phát Đinh Bộ Lĩnh Bờ Sông Tiền 950.000
101 Đường tỉnh 870 Đường tỉnh 864 Cây xăng Thanh Tâm 2.850.000
Cây xăng Thanh Tâm Đường Cổng 2 Đồng Tâm 2.100.000
Đường Cổng 2 Đồng Tâm Cách QL 1:100m 1.700.000
Còn lại   2.000.000
102 Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương 2.400.000
103 Đường Phan Văn Khỏe 4.750.000
104 Đường Nguyễn Minh Đường 5.500.000
105 Đường huyện 93 1.600.000
106 Đường vào chùa Vĩnh Tràng 900.000
107 Đường vào khu thủy sản 1.150.000
108 Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ 3.900.000
109 Đường vào trung tâm hành chính phường 10 2.000.000
110 Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10 1.450.000
111 Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An 1.700.000
112 Đường cặp Viện Bảo Tàng 3.900.000
113 Đường huyện 95, xã Trung An 2.400.000
114 Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
115 Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
116 Đường huyện 88 800.000
117 Đường huyện 90B 800.000
118 Đường huyện 90C 800.000
119 Đường huyện 90D 800.000
120 Đường huyện 90E 800.000
121 Đường huyện 91, xã Mỹ Phong 800.000
122 Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
123 Đường Cột cờ, xã Đạo Thạnh 900.000
124 Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, Tân Mỹ Chánh 800.000
125 Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
126 Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9 1.050.000
127 Đường vào Trung tâm hành chính phường 9 950.000
128 Đường vào Công ty may Tiền Tiến 900.000
II Khu tái định cư, khu dân cư  
1 Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 2.900.000
2 Đất Khu Tái định cư kênh Xáng cụt phường 6 4.500.000
3 Đất Khu Tái định cư Cảng cá 1.350.000
4 Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm 1.400.000
5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

+ Hẻm vị trí 2

2.450.000

4.000.000

3.200.000

2. Mức giá tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất 450.000 đồng/m2.