vanban.org

Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 ________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Công văn số 371/HĐND-VP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang cho ý kiến về giá đất năm 2014;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Tờ trình số 5513/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Trần Kim Mai

QUY ĐỊNH

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

_____________

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Giá đất tại quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định pháp luật;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Đối với trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất

Giá đất được xác định trên những nguyên tắc sau đây:

1. Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường và trong khung giá đất quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

2. Các thửa đất liền kề nhau, có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau.

3. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các xã có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông có mặt đường rộng từ 2m trở lên hoặc hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông lớn hơn hoặc bằng 4m; lớn hơn hoặc bằng 2m: là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông (không bao gồm lề đường).

2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài từ đường phố (hoặc đường giao thông) gần nhất đến thửa đất tính theo đường giao thông bộ.

3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính, hoặc hẻm): Là thửa đất liền cạnh với đường phố (hoặc đường giao thông chính, hoặc hẻm) hoặc tiếp giáp với thửa đất mặt tiền nhưng cùng chủ sử dụng đối với thửa đất mặt tiền.

4. Đất liền kề: là đất thuộc thửa đất có một cạnh tiếp giáp.

5. Giá đất liền kề tương ứng: là giá đất thuộc thửa đất có cùng vị trí (đối với đất nông nghiệp) hoặc cùng loại đường phố, cùng khu vực (đối với đất ở), có điều kiện tự nhiên, kết cầu hạ tầng như thửa đất cần xác định giá.

6. Đất cặp theo các tuyến (đường, đê bao, kênh, sông): là đất thuộc thửa tiếp giáp các tuyến (đường, đê bao, kênh, sông).

7. Hẻm có địa chỉ đường phố nào thì giá tính theo đường phố đó.

8. Đối với hẻm mà trong hẻm có độ rộng hẹp khác nhau (chỗ rộng, chỗ hẹp) thì áp dụng theo chỗ hẹp nhất tính từ đường phố vào đến thửa đất cần định giá.

Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất

1. Nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực.

Khu vực 1 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế có giá chuyển nhượng cao nhất; khu vực 2 và khu vực 3 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông và giá chuyển nhượng thấp hơn.

Vị trí của đất nông nghiệp trong từng khu vực được xác định căn cứ vào các tiêu chí đặc điểm giao thông đường bộ và đường thủy, như cấp đường, lớp phủ bề mặt đường, độ rộng mặt đường, vị trí so với mặt tiền và cấp quản lý kênh, sông và rạch.

Vị trí 1 áp dụng cho các thửa đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính, cặp kênh, sông, rạch thuận lợi cho việc sản xuất nông nghiệp, có mức giá chuyển nhượng cao nhất. Các vị trí tiếp theo thứ tự từ vị trí thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn.

a) Đất nông nghiệp trong đô thị:

Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố và đất tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

b) Đất nông nghiệp tại nông thôn:

- Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện, đường xã, đất cặp theo các tuyến kênh, sông và đê bao:

+ Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền trong phạm vi 100m tính từ mép đường (mép sông, mép kênh) hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng) có mức giá bằng 100% giá đất mặt tiền.

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn 100m thì phần đất trên 100m đến 200m có mức giá bằng 80% mức giá tại vị trí mặt tiền, phần đất còn lại ngoài phạm vi 200m có mức giá bằng 60% mức giá vị trí mặt tiền nhưng không thấp hơn giá đất thấp nhất trong khu vực.

- Đất nông nghiệp tại vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, không phân biệt cự ly.

- Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính có kênh công cộng phía trước song song với đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã giảm 10% giá đất so với giá đất mặt tiền, nhưng không nhỏ hơn mức giá của vị trí cặp kênh cùng cấp.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở tại nông thôn:

Đất ở nông thôn tại các huyện, thị xã và thành phố được phân theo khu vực để xác định giá căn cứ vào khả năng sinh lợi, các điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ: khu vực mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện); khu vực trung tâm xã; khu vực tiếp giáp khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn. Ngoài ra đất ở nông thôn tại các xã trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố được phân theo 2 đến 3 khu vực.

- Đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã:

+ Đối với quốc lộ trong phạm vi 40m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường tỉnh trong phạm vi 35m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường huyện, đường xã trong phạm vi 30m kể từ mốc lộ giới;

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ 30m tiếp theo giảm 20% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 30% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 40% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

- Đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất ở mặt tiền.

- Đất ở tại các khu vực còn lại: áp dụng cùng một thửa, tính từ mép đường, không phân biệt cự ly.

b) Đất ở tại đô thị:

* Phân loại đô thị.

Thành phố Mỹ Tho là đô thị loại 2, thị xã Gò Công và thị trấn Cai Lậy là đô thị loại 4, các thị trấn còn lại là đô thị loại 5.

* Phân loại đường phố.

- Vị trí 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường phố.

+ Đối với đường phố tại các đô thị trong phạm vi 25m kể từ mốc lộ giới;

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì 30m kế tiếp giảm 20% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 30% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 40% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

+ Đất ở tại mặt tiền đường phố có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất ở mặt tiền.

+ Đất ở tại vị trí có 2 mặt tiền: tính theo đường phố có giá cao nhất.

- Vị trí 2: đất ở tại vị trí hẻm trong đô thị.

+ Hẻm vị trí 1: tiếp giáp với mặt tiền đường phố.

▪ Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4m:

. 50m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 35% giá mặt tiền.

. Trên 5 m đến 100m: tính bằng 30% giá mặt tiền.

. Trên 100m: tính bằng 25% giá mặt tiền.

▪ Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2m và nhỏ hơn 4m:

. 50m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 30% giá mặt tiền.

. Trên50m đến 100m: tính bằng 25% giá mặt tiền.

. Trên 100m: tính bằng 20% giá mặt tiền.

▪ Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2m: tính bằng 20% giá mặt tiền

+ Hẻm vị trí 2: là hẻm tiếp giáp hẻm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tiền đường phố) tính bằng 80% mức giá hẻm vị trí 1.

+ Các hẻm có vị trí tiếp theo: tính bằng 80% mức giá của hẻm có vị trí liền kề trước đó.

+ Hẻm trải nhựa, đan, bêtông: tính bằng 100% đơn giá đất ở trong hẻm.

+ Hẻm còn lại khác (không trải nhựa, đan, bêtông): tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa, lót đan hoặc tráng bêtông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 10 triệu đồng/m2 đến dưới 15 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 3,5 triệu đồng/m2.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 15 triệu đồng/m2 đến dưới 20 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 4 triệu đồng/m2.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 20 triệu đồng/m2 đến dưới 25 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 5 triệu đồng/m2.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 25 triệu đồng/m2 trở lên thì tối đa bằng 6 triệu đồng/m2.

+ Mức giá đất ở trong hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

c) Đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở):

- Cách xác định khu vực và vị trí căn cứ theo khu vực và vị trí của đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn;

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp bằng 70% giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không vượt quá khung giá đất theo quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác được quy định tại điểm e, khoản 5, Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai 2003 thì căn cứ giá đất ở liền kề tương ứng, nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở khu vực gần nhất để xác định giá.

2. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: thì căn cứ giá loại đất liền kề tương ứng để xác định giá; trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá; trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh thì được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá.

3. Đối với đất sông ngòi, kênh rạch, bãi bồi, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng theo giá đất nuôi trồng thủy sản liền kề tương ứng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá.

4. Đối với đất nông nghiệp khác được quy định tại điểm đ, khoản 4, Điều 6, Nghị định 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai 2003 thì tính bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng; trường hợp liền kề tương ứng với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất để xác định giá.

5. Sau khi các tuyến đường được nâng cấp, trung tâm thương mại, khu tái định cư và các dự án hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản để Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

6. Đất tại các nơi chưa xác định giá trong Quy định này, nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Quy định này, thì được tính theo mức giá đất tương đương với mức giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất đính kèm và theo cách xác định cụ thể tại Bảng quy định này. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể cho từng trường hợp.

7. Trường hợp xác định giá đất phi nông nghiệp làm căn cứ để tính thuế theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thì giá đất phi nông nghiệp được tính trọn thửa.

8. Trường hợp thửa đất có vị trí được xác định có nhiều mức giá khác nhau thì theo nguyên tắc chung là áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

9. Nguyên tắc điều chỉnh chênh lệch giá đất tại vị trí giáp ranh giữa các xã, huyện, thị xã và thành phố có điều kiện kinh tế, xã hội và kết cấu hạ tầng tương đối như nhau:

- Điều chỉnh khi có tỷ lệ chênh lệch giá > 10% so với mức giá thấp hơn tại vị trí giáp ranh.

- Thửa đất tại vị trí giáp ranh có mức giá bằng giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh.

- Các thửa đất tiếp theo về 2 phía tính từ vị trí giáp ranh có mức giá tăng và giảm thêm 10%, 20%, 30% (hay bằng 10 n%, với n là số bước điều chỉnh) so giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh cho đến khi tỷ lệ chênh lệch giá giữa 2 thửa tiếp giáp < 10% so với mức giá thấp hơn của vị trí giáp ranh.

- Nguyên tắc này chỉ áp dụng cho mục đích thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.

Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Được chia thành các mục theo từng huyện, thành, thị)

Mục 1 MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO

Điều 6. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 145.000
2 110.000
3  90.000
4  70.000

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 160.000
2 125.000
3 100.000
4  80.000

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện); nội ô thành phố Mỹ Tho; đất tại vị trí tiếp giáp Ủy ban nhân dân xã, khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ; đất tại vị trí mặt tiền đường trung tâm xã Thới Sơn (ĐH.94C).

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đường đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh và Trung ương quản lý.

Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư); đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 7. Giá đất ở nông thôn

1. Các xã Đạo Thạnh, Trung An

  Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực Mức giá
1 700.000
2 560.000
3 390.000

2. Các xã Tân Mỹ Chánh, Mỹ Phong

   Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực Mức giá
1 650.000
2 470.000
3 300.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt đường rộng từ 2m trở lên, trừ các tuyến đường đã có trong danh mục bảng giá đất ở tại thành phố Mỹ Tho.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư), trừ các tuyến đường đã có trong danh mục bảng giá đất ở tại thành phố Mỹ Tho.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

3. Xã Phước Thạnh

  Đơn vị tính: đồng/m2
Khu vực Mức giá
1 640.000
2 470.000
3 300.000

- Khu vực 1: Áp dụng đối với các tuyến đường chính trong xã gồm: Đường Trần Trọng Quốc, Đường Giao Liên, Đường Một Quang, Đường Đoàn Thị Nghiệp, Đường Trần Thị Điểu, Đường 30 - 4, Đường Ba Thiện, Đường Ba Xe, Đường Trần Văn Cửu, Đường vào khu tái định cư, Đường Mỹ Hưng, Đường Bờ Cộ Trên, Đường Bờ Cộ Dưới, Đường Gò Me, Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ấp Long Mỹ.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại bao gồm cả đường đan và đường đất có mặt đường rộng từ 2m trở lên, trừ các tuyến đường đã có tên ở khu vực 1.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

4. Xã Thới Sơn

   Đơn vị tính: đồng/m2  
Khu vực Mức giá  
1 900.000  
 1A 760.000  
 1B 560.000  
2 470.000  
3 300.000  

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Huyện 94C từ cầu Đúc về hướng Đông.

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Huyện 94C từ cầu Đúc về hướng Tây.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt đường rộng từ 2m trở lên.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) và đất có vị trí mặt tiền sông.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

Điều 8. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên đường;

Khu tái định cư, dân cư

Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Tên đường  
1 Lê Lợi 30/4 Thủ Khoa Huân 15.000.000
Thủ Khoa Huân Ngô Quyền 24.000.000
Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12.500.000
2 Đường 30/4 Trọn đường 16.500.000
3 Thiên Hộ Dương Trọn đường 6.300.000
4 Rạch Gầm Trọn đường 12.500.000
5 Huyện Thoại Trọn đường 8.100.000
6 Thủ Khoa Huân Cầu Quay Hùng Vương 21.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 13.500.000
7 Lý Công Uẩn Trọn đường 15.000.000
8 Lê Văn Duyệt Cổng chợ Lê Lợi 23.000.000
Lê Lợi Trương Định 8.500.000
9 Lê Đại Hành Nguyễn Huệ Lê Lợi 18.500.000
Lê Lợi Hùng Vương 15.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11.700.000
10 Lê Thị Phỉ Trọn đường 16.500.000
11 Ngô Quyền Nguyễn Tri Phương Hùng Vương 15.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 13.500.000
12 Nguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương 18.500.000
Hùng Vương Cầu Nguyễn Trãi 12.500.000
13 Nguyễn Tri Phương Ngô Quyền Hùng Vương 8.300.000
Hùng Vương Trần Quốc Toản 10.000.000
Trần Quốc Toản Khu bến trái cây 14.300.000
14 Trưng Trắc 30/4 Thủ Khoa Huân 16.500.000
Thủ Khoa Huân Lê Thị Phỉ 14.300.000
Lê Thị Phỉ Ngô Quyền 10.800.000
15

Võ Tánh (Nam),

Võ Tánh (Bắc)

Trọn đường 23.200.000
16 Lãnh Binh Cẩn Trọn đường 7.900.000
17 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 6.300.000
18 Trương Ðịnh 30/4 Thủ Khoa Huân 6.650.000
Thủ Khoa Huân Lê Văn Duyệt 7.900.000
19 Nguyễn Huệ Lý Công Uẩn Lê Thị Phỉ 25.000.000
Lê Thị Phỉ Ngô Quyền 19.200.000
Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12.500.000
20 Hùng Vương Rạch Gầm Nguyễn Tri Phương 16.500.000
Cầu Hùng Vương Đường huyện 92C, Đường huyện 89 15.000.000
Đường huyện 92C, Đường huyện 89 Quốc lộ 50

10.000.000

21 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nguyễn Trãi 30/4 21.500.000
    30/4 Bờ Sông Tiền 10.000.000
22 Huỳnh Tịnh Của Trọn đường 6.300.000
23 Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000
24 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000
25 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000
26 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000
27 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000
28 Yersin Trọn đường 12.500.000
29 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000
30

Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa

(hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)

3.900.000

31 Đống Đa Lý Thường Kiệt Ấp Bắc 7.100.000
32 Đống Đa nối dài Ấp Bắc Cầu Triển Lãm 12.500.000
33 Trần Hưng Đạo Ấp Bắc Lý Thường Kiệt 16.000.000
Lý Thường Kiệt Lê Thị Hồng Gấm 12.500.000
Lê Thị Hồng Gấm Bờ Sông Tiền 4.100.000
34 Dương Khuy Trọn đường 4.800.000
35 Lý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc 15.000.000
36 Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai 3.900.000
37 Đoàn Thị Nghiệp Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Thập 4.100.000
Nguyễn Thị Thập Đường tỉnh 870B 3.400.000
38 Lộ Tập đoàn Trọn đường 3.900.000
39 Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt Phan Lương Trực 3.150.000
Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập 2.400.000
40  Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Kênh Xáng cụt 3.150.000
41 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập Phan Lương Trực 6.600.000
Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000
42 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bến phà (đường xuống phà) 11.700.000
Bến phà (đường xuống phà) Trường Chính Trị 10.000.000
Đường xuống phà 5.250.000
Đường lên phà 5.250.000
43 Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 5.500.000
44 Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trần Hưng Đạo 16.500.000
Trần Hưng Đạo Cầu Đạo Ngạn 12.500.000
Cầu Đạo Ngạn Nguyễn Thị Thập 10.000.000
Nguyễn Thị Thập Vòng xoay Trung lương 8.300.000
45 Hoàng Việt Ấp Bắc Lý Thường Kiệt 4.300.000
46 Trừ Văn Thố Hoàng Việt Lý Thường Kiệt 3.900.000
47 Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc Nguyễn Thị Thập 3.150.000
48 Nguyễn Thị Thập Lê Thị Hồng Gấm Ấp Bắc 5.000.000
49 Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng 3.150.000
50 Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa Đường huyện 93 4.750.000
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho 3.150.000
51  Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000
Cầu Quay Học Lạc 3.900.000
Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.150.000
52 Trịnh Hoài Đức Trọn đường 4.850.000
53 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000
Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000
Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000
54  Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000
55 Phan Bội Châu Trọn đường 3.100.000
56 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 3.900.000
Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 5.500.000
Học Lạc Nguyễn Văn Giác 5.500.000
57 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 5.500.000
58 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 4.750.000
59 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1.150.000
60 Thái Văn Đẩu Trọn đường 2.200.000
61 Phan Văn Trị Trọn đường 3.800.000
62 Cô Giang Trọn đường 3.800.000
63 Ký Con Trọn đường 3.150.000
64 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 14.200.000
Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 10.800.000
Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 3.300.000
65 Đường vào Cảng cá Trọn đường 3.150.000
66 Học Lạc Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 5.500.000
Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 5.500.000
Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 4.750.000
67 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 3.900.000
68 Trần Nguyên Hãn Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 4.750.000
Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 2.750.000
69 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1.600.000
Đường huyện 89 Ranh Chợ Gạo 1.150.000
70 Nguyễn Văn Giác Trọn đường 6.300.000
71 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huỳnh Đức Cầu Vĩ 3.900.000
Cầu Vĩ Quốc lộ 50 2.900.000
72 Đường tỉnh 879 Quốc lộ 50 Cầu Long Hòa 1.150.000
Cầu Long Hòa Ranh Chợ Gạo 800.000
73 Khu chợ Phường 4     14.200.000
74 Quốc lộ 50 Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh 3.150.000
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh Cống số 5 ấp Tân Tỉnh 2.400.000
 Cống số 5 ấp Tân Tỉnh Ranh huyện Chợ Gạo 1.900.000
75 Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP. Mỹ Tho) Quốc lộ 1 Cống Bảo Định 3.900.000
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong 2.000.000
Trên địa bàn phường 9 2.400.000
76 Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long 700.000
77 Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long 550.000
78 Đường tỉnh 870B Trọn đường  4.750.000
79 Đường tỉnh 864 Đoạn qua thành phố Mỹ Tho 4.750.000
80 Các đường trong khu dân cư Bình Tạo Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào) 1.900.000
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo 1.450.000
81 Đường huyện 92 Nguyễn Minh Đường Quốc lộ 1 1.900.000
82 Đường huyện 92B Quốc lộ 50 Bia Thành Đội 1.600.000
83 Đường huyện 92C Cầu Triển Lãm Ngã tư Hùng Vương 2.750.000
84 Đường huyện 92D Cầu Đạo Thạnh Quốc lộ 50 2.400.000
85 Đường huyện 92E Đường huyện 92 Sông Bảo Định 800.000
86 Đường huyện 94 Đường tỉnh 870B Rạch Cái Ngang 1.600.000
87 Đường huyện 94B Nguyễn Thị Thập Đường tỉnh 870B 2.400.000
88 Đường huyện 89 Hùng Vương Quốc lộ 50 1.600.000
Quốc lộ 50 Đường huyện 879B 1.250.000
89 Đường huyện 90 Đường huyện 89 Quốc lộ 50 1.600.000
Quốc lộ 50 Ranh Chợ Gạo 1.150.000
90 Trần Thị Thơm Trọn đường 2.400.000
91 Nguyễn Quân Ấp Bắc Cầu Đạo Thạnh 3.500.000
92 Đường huyện 86 Quốc lộ 50 Sông Tiền 1.150.000
93 Đường huyện 86B Quốc lộ 50 Kênh Bình Phong 1.150.000
94 Đường huyện 86C Quốc lộ 50 Kênh Bình Phong 800.000
95 Đường huyện 86D Quốc lộ 50 Sông Tiền 800.000
96 Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị tỉnh) 2.850.000
97 Đường Xóm Dầu (phường 3) 2.000.000
98 Đường liên khu phố 6 - khu phố 7, phường 5 2.400.000
99

Đường vào

Trường Học Lạc

 Nguyễn Văn Nguyễn Cổng khu phố 6 - 7 2.750.000
Đoạn vào khu tái định cư 2.400.000
100 Đường vào hãng nước mắm Nam Phát Đinh Bộ Lĩnh Bờ Sông Tiền 950.000
101 Đường tỉnh 870 Đường tỉnh 864 Cây xăng Thanh Tâm 2.850.000
Cây xăng Thanh Tâm Đường Cổng 2 Đồng Tâm 2.100.000
Đường Cổng 2 Đồng Tâm Cách QL 1:100m 1.700.000
Còn lại   2.000.000
102 Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương 2.400.000
103 Đường Phan Văn Khỏe 4.750.000
104 Đường Nguyễn Minh Đường 5.500.000
105 Đường huyện 93 1.600.000
106 Đường vào chùa Vĩnh Tràng 900.000
107 Đường vào khu thủy sản 1.150.000
108 Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ 3.900.000
109 Đường vào trung tâm hành chính phường 10 2.000.000
110 Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10 1.450.000
111 Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An 1.700.000
112 Đường cặp Viện Bảo Tàng 3.900.000
113 Đường huyện 95, xã Trung An 2.400.000
114 Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
115 Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
116 Đường huyện 88 800.000
117 Đường huyện 90B 800.000
118 Đường huyện 90C 800.000
119 Đường huyện 90D 800.000
120 Đường huyện 90E 800.000
121 Đường huyện 91, xã Mỹ Phong 800.000
122 Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
123 Đường Cột cờ, xã Đạo Thạnh 900.000
124 Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, Tân Mỹ Chánh 800.000
125 Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
126 Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9 1.050.000
127 Đường vào Trung tâm hành chính phường 9 950.000
128 Đường vào Công ty may Tiền Tiến 900.000
II Khu tái định cư, khu dân cư  
1 Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 2.900.000
2 Đất Khu Tái định cư kênh Xáng cụt phường 6 4.500.000
3 Đất Khu Tái định cư Cảng cá 1.350.000
4 Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm 1.400.000
5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

+ Hẻm vị trí 2

2.450.000

4.000.000

3.200.000

2. Mức giá tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất 450.000 đồng/m2.

Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)

Giá đất phi nông nghiệp tại các cụm, khu công nghiệp:

- Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh: 1.000.000 đồng/m2.

- Cụm công nghiệp Trung An: 1.300.000 đồng/m2.

- Khu công nghiệp Mỹ Tho: 1.600.000 đồng/ m2.

Mục 2 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG

Điều 10. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 145.000 115.000
2 110.000  60.000
3  60.000  50.000
4  45.000  30.000

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 160.000 130.000
2 120.000  70.000
3  75.000  60.000
4  55.000  40.000

Ghi chú:

- Giá đất vườn được áp dụng bằng giá đất trồng cây lâu năm.

- Giá đất ao được áp dụng bằng giá đất trồng cây hàng năm.

a) Khu vực 1: gồm 5 phường của thị xã Gò Công.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện, các tuyến đường nội ô thị xã có đặt tên).

- Vị trí 2: Đất tại vị trí tiếp giáp thửa mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, các tuyến đường nội ô thị xã có đặt tên); đất tại vị trí tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số.

- Vị trí 3: các thửa đất nằm trong hẻm nội thị không đặt tên hoặc số.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

b) Khu vực 2: Gồm 07 xã thuộc thị xã Gò Công.

Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện); đất tại vị trí tiếp giáp Ủy ban nhân dân xã, khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt lộ rộng từ 2m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư); đất cặp theo các tuyến kênh và đê bao.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 70.000 40.000
2 50.000 30.000
3 30.000 25.000
4 25.000 20.000

a) Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.

- Vị trí 1: các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: phần còn lại.

b) Khu vực 2: 03 xã Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.

- Vị trí 1: các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: các thửa nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: phần còn lại.

4. Đất trồng rừng

Xã Bình Xuân, Bình Đông: 35.000 đồng/m2.

Điều 11. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy Phà Mỹ Lợi 1.150.000
2 Đường tỉnh 873 Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13 Bến đò Bình Xuân 310.000
Bến đò Bình Xuân Cầu Rạch Băng 310.000
Cầu Rạch Băng Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873 470.000
3  Đường tỉnh 873B Cầu Ông Non Cầu Kênh Bình Đông 1 500.000
Cầu Kênh Bình Đông 1 Đê bao Gò Công 400.000
Đê bao Gò Công Cống Đập Gò Công 310.000
4 Đường huyện 14 Cầu Bình Thành (Thành Nhì) Cầu Xóm Dừa (đường đê) 290.000

2. Đất ở tại các khu vực còn lại

a) Xã Long Chánh, Long Hòa, Tân Trung:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 240.000
2 160.000
3 120.000

b) Xã Long Hưng, Long Thuận:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 290.000
2 210.000
3 120.000

c) Xã Bình Xuân, Bình Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 210.000
2 160.000
3 110.000

Khu vực 1: Đất ở vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan; đất cặp các tuyến đê bao có trải nhựa.

Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại; đất cặp các tuyến kênh và đê bao không trải nhựa.

Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

Điều 12. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá
Từ Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000
2 Trương Định Bạch Đằng Hai Bà Trưng 7.500.000
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
3 Nguyễn Huệ Võ Duy Linh Thủ Khoa Huân 11.200.000
4 Lý Tự Trọng Toàn tuyến 11.200.000
5 Rạch Gầm Hai Bà Trưng Phan Bội Châu 6.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
6 Lê Lợi Hai Bà Trưng Phan Bội Châu 6.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000
8 Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 6.800.000
9 Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến 5.200.000
10

Lý Thường Kiệt

(Duy Tân cũ)

Toàn tuyến 3.300.000
11 Bạch Đằng Toàn tuyến 5.200.000
12 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000
13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000
14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 6.800.000
Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 4.500.000
Võ Duy Linh Cầu Cây 2.900.000
2 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Tim cầu Kênh Tỉnh 6.000.000
3 Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng Nguyễn Trọng Dân 4.500.000
4 Trương Định Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000
Nguyễn Thái Học Trần Công Tường 6.000.000
5 Nguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt Ngã tư Bình Ân 4.000.000
6 Nguyễn Trọng Dân Toàn tuyến 4.000.000
7 Nguyễn Trãi Toàn tuyến 4.000.000
8 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.500.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ 4.000.000
Đoạn còn lại 2.000.000
9 Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000
10 Lưu Thị Dung Toàn tuyến 3.150.000
11 Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000
13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000
Nhà trẻ Hòa Bình Hẽm số 2 2.200.000
Hẽm số 2 Hẽm số 3 1.550.000
Đoạn còn lại 1.050.000
14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 3.150.000
16 Quốc lộ 50 Tim đường Hồ Biểu Chánh Đường tỉnh 873B 2.000.000
17 Nguyễn Trọng Hợp Toàn tuyến 1.350.000
18 Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ) Đồng Khởi Hồ Biểu Chánh 2.000.000
Còn lại 1.800.000
19  Nguyễn Thái Học Toàn tuyến 3.200.000
20 Phạm Ngũ Lão Toàn tuyến 2.400.000
21 Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến 2.400.000
22 Đường vào Trại giam cũ Toàn tuyến 1.550.000
23 Lý Thường Kiệt Điện Lực (Nguyễn Văn Côn) Đầu đường Lê Lợi 2.400.000
24 Trần Hưng Đạo Nguyễn Trọng Dân Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc) 3.550.000
25 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) 2.400.000
26 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 2.400.000
Đường số 2 4.000.000
Đường số 3 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 3 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 4 2.100.000
Đường số 5 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 5 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 6 2.400.000
Đường số 10 2.400.000
Đường số 11 2.400.000
Đường số 12 2.400.000
Đường số 12A 3.150.000
Đường số 12B 3.150.000
Đường số 14 2.400.000
Đường số 17 2.400.000
27 Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến 2.400.000
28 Đường Ao Thiếc Toàn tuyến 1.700.000
29 Đường mả Cả Trượng Toàn tuyến 1.350.000
30 Đường Tết Mậu Thân Toàn Tuyến 1.550.000
31 Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ 1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1 Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Tim cầu Kênh Tỉnh Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường 2.400.000
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường Tim Ngã ba Tân Xã 2.000.000
2 Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Tân Xã Tim cầu Kênh 14 1.400.000
Tim cầu Kênh 14 Ngã ba Việt Hùng 950.000
3 Quốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước) Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) 2.000.000
Ngã ba Hồ Biểu Chánh - QL 50 Cầu Sơn Qui 1.200.000
4 Hồ Biểu Chánh Toàn tuyến 1.350.000
5 Đường Từ Dũ Toàn tuyến 2.400.000
6 Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Giếng nước Cống Rạch Rô cũ 550.000
Cống Rạch Rô cũ Ngã ba đê bao cũ 450.000
Ngã ba đê bao cũ Cống đập Gò Công 400.000
7 Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4) Cầu Nguyễn Văn Côn 1.200.000
Cầu Nguyễn Văn Côn Ngã tư Võ Duy Linh 1.900.000
Ngã tư Võ Duy Linh Ngã 3 Thủ Khoa Huân 2.400.000
8 Đường huyện 15 Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Giáp ranh Yên Luông 400.000
9 Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Ranh phường 5 1.200.000
Ranh phường 5 Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ) 1.050.000
Đoạn còn lại 400.000
10

Nguyễn Thìn

(Đường huyện 03)

Ngã tư Bình Ân Ngã ba Xóm Rạch 1.200.000
Ngã ba Xóm Rạch Ngã ba Xóm Dinh 550.000
Ngã ba Xóm Dinh Cầu Xóm Sọc 400.000
11 Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Ngã tư Bình Ân Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng 2.750.000
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng Cây xăng Minh Tân (hết ranh phía Đông) 2.000.000
Cây xăng Minh Tân Ranh xã Tân Đông 750.000
12 Đường Tân Đông Cầu Bà Trà

Đoạn ngã ba đường

(Quốc lộ 50)

Kênh Đìa Quao 550.000
Kênh Đìa Quao Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) 400.000
13 Đường tỉnh 873 Ngã ba Thành Công Ngã ba đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 450.000
14 Đường Võ Duy Linh Tim cầu Huyện Chi Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển 2.000.000
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển C19 Biên Phòng 1.300.000
C19 Biên Phòng Ranh huyện Gò Công Tây 750.000
15 Đường Hoàng Tuyển Toàn tuyến 1.300.000
16 Đường Lăng Hoàng Gia Toàn tuyến 550.000
17 Đường huyện 98 Ngã ba Đường tỉnh 873 Ngã ba Đường tỉnh 873B 400.000
18 Đường Kênh Năm Cơ Toàn tuyến 400.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.

Mục 3 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CÁI BÈ

Điều 13. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1  145.000 70.000 60.000
2 115.000  60.000 50.000
3 100.000  45.000 40.000
4  85.000    

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1  160.000 90.000  75.000
2  130.000  70.000 60.000
3  115.000  55.000 50.000
4  100.000    

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố đô thị tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú, Mỹ Hội.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh, Trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

- Đất cặp sông Tiền, sông Cái Cối: 100.000 đồng/m2.

- Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 14. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp:

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1

Quốc lộ 1

(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Giáp ranh Cai Lậy Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
950.000
 Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) 1.200.000
 Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh) Cầu Rạch Chanh 950.000
Cầu Rạch Chanh Cầu Rạch Giồng 1.200.000
Cầu Rạch Giồng Bến phà cũ 800.000
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận Cầu Mỹ Thuận  800.000
2

Quốc lộ 30

(trừ khu thương mại trên quốc lộ)

Quốc lộ 1 Cầu Bà Tứ 950.000
Cầu Bà Tứ Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) 630.000

b) Đất ở tại mặt tiền các đường tự mở giao với các trục giao thông chính: trong phạm vi 300m được tính bằng 40% (đối với mặt đường ≥ 3m), bằng 30% (đối với mặt đường < 3m) giá đất ở mặt tiền tương ứng của các trục đường giao thông chính, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất của khu vực đó.

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) Cầu Kênh Chà Dưới 620.000
Cầu Kênh Chà Dưới Kênh Phụng Thớt 630.000
Kênh Phụng Thớt Ranh Đồng Tháp
(xã Đốc Binh Kiều)
600.000
2 Đường tỉnh 869 Đường tỉnh 865 Cầu Thiên Hộ 3.250.000
Cầu Thiên Hộ Đường vào trụ sở UBND xã HMB A 3.250.000
Đường vào trụ sở UBND xã HMB A Cầu Một Thước 2.000.000
Cầu Một Thước Cầu Thủ Ngữ 600.000
Cầu Thủ Ngữ Cách UBND Hậu Thành 500m về hướng bắc 670.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng bắc Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng nam 1.200.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng nam Cầu Ông Ngũ 670.000
Cầu Ông Ngũ Quốc lộ 1 1.200.000
3 Đường tỉnh 863 Quốc lộ 1 Cầu Thông Lưu 600.000
Cầu Thông Lưu Cầu Nước Chùa 500.000
Cầu Nước Chùa Cầu Đường Củi Lớn 600.000
Cầu Đường Củi Lớn Trụ sở UBND xã Mỹ Trung 500.000
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu 600.000
4 Đường tỉnh 861 Quốc lộ 1 Cầu Bào Giai 950.000
Cầu Bào Giai Cầu Mương Điều 600.000
Cầu Mương Điều Cầu Kênh Kho 500.000
Cầu Kênh Kho Hết tuyến 410.000
5 Đường tỉnh 864 Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) Xã Hiệp Đức - Cai Lậy 600.000
6 Đường Bờ bao ven sông Tiền Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè) Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây 1.000.000
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây Sông Trà Lọt 670.000
Sông Trà Lọt Xã Hòa Hưng 310.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miểu Cậu) Quốc lộ 1 Cầu Bà Huê 500.000
Cầu Bà Huê Cầu Nước Trong 410.000
Cầu Nước Trong Miểu Cậu 310.000
2 Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 Cầu Bà Sáu 550.000
Cầu Bà Sáu Chợ Cái Thia 360.000
3 Đường huyện 71 (23B) Quốc lộ 1 Chợ Giồng 410.000
Chợ Giồng Rạch Ba Xoài 280.000
Rạch Ba Xoài Quốc lộ 1 360.000
4 Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ) Cầu Rạch Miễu

Kênh huyện

(Bến đò Mỹ Lương)

310.000
5 Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B) Ngã ba Đường tỉnh 861

Cầu Thạnh Mỹ

(Xã Mỹ Lợi B)

310.000
6 Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) Đường tỉnh 861

Đường huyện 77

(dọc Kênh 10 Thước)

280.000
7 Đường huyện 73 (Kênh 200) Đường tỉnh 865 Chợ Hai Hạt 280.000
8

Đường huyện 74

(Đông Hòa Hiệp)

Cầu Bà Hợp Quốc lộ 1 330.000
9

Đường huyện 72

(Đường Kênh 8)

Đường huyện 71 Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) 500.000
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) Trường Phan Lương Trực (xã Hậu Mỹ Bắc A) 310.000
10 Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) Quốc lộ 1 Ranh xã Mỹ Tân 310.000
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) Kênh 28 280.000
Kênh 28 Kênh Nguyễn Văn Tiếp B 280.000
11 Đường huyện 81 (Tân Hưng) Quốc lộ 30 UBND xã Tân Hưng 410.000
12 Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ Quốc lộ 1 Nhà máy Việt Hưng 950.000
13 Đường vào CCN An Thạnh Quốc lộ 1 Ranh Cụm CN 1.200.000
 Cụm công nghiệp
(Đường Ven khu Tái định cư)
Sông Thông Lưu 600.000
14 Đường vào Trường Phạm Thành Trung Quốc lộ 1 Cuối đường 500.000
15 Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 Quốc lộ 1 Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) 500.000
16 Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) Cầu Chùa Cầu Bà Họp 500.000
17 Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp Ranh TT.Cái Bè Rạch Bà Lát 750.000
Rạch Bà Lát Cầu Bông Lang 500.000
Cầu Bông Lang Cầu An Cư 500.000

đ) Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên):

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I. Quốc lộ 1:
1 Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ Về phía Đông (Cai Lậy) 200m 1.300.000
Tim nhà lồng chợ Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m 1.300.000
2 Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) Cầu Bà Đắc Cầu An Cư 1.400.000
3 Chợ An Bình Đầu cầu An Cư Đường vào chợ mới An Bình 1.200.000
4 Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt Đường 71B, 71 1.400.000
5 Chợ Thiện Trí Cầu Thiện Trí Đầu đường huyện 76 1.200.000
6 Chợ Ông Hưng Cầu Ông Hưng Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m 1.200.000
7 Chợ Mỹ Đức Tây Cầu Mỹ Đức Tây Cầu Rạch Miễu 1.400.000
8 Chợ An Thái Đông Đường tỉnh 861 Cầu Rạch Miễu 1.400.000
9 Chợ An Hữu Ranh An Thái Trung Cầu An Hữu 3.150.000
Cầu An Hữu Cầu Rạch Giồng 2.650.000
II. Quốc lộ 30:
1 Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường cấp 2 Tân Thanh 1.400.000

e) Đất ở tại các chợ huyện, xã:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I. Chợ huyện:  
1 Chợ Hậu Mỹ Bắc A:  
1.1 Khu vực trung tâm chợ  
- Đoạn ĐT 869 (ngã ba) Đường tỉnh 869 Chợ nông sản Thiên Hộ 2.850.000
- N3 kênh 7 Đường tỉnh 869 4.550.000
- N6 kênh 7 Đường tỉnh 869 2.400.000
Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A N3 Cầu Thiên Hộ 3.900.000
- Đường xung quanh nhà lồng chợ N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A 3.700.000
- D5 N3 N6 2.000.000
- D6 N3 N6 2.000.000
1.2 Khu vực tái định cư  
- Lô B (dọc TL 869)     2.400.000
- Lô C1     2.300.000
- Lô C2     630.000
- Lô C3     630.000
- Lô C4     630.000
- Lô D1     2.300.000
- Lô D2     630.000
- Lô D3     630.000
- Lô D4     630.000
2 Chợ Hòa Khánh 2.1 Chợ mới  
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 2.850.000
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) 1.800.000
2.2 Chợ cũ  
Dọc Quốc lộ 1 1.300.000
Khu vực còn lại 900.000
3 Chợ An Hữu:  
- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu Quốc lộ 1 Chợ trái cây (cầu ván) 4.200.000
- Đoạn QL 1 chợ trái cây Quốc lộ 1 Chợ trái cây (lộ tẻ) 3.600.000
Khu vực còn lại 1.600.000
- Đoạn QL 1 ấp 2 Quốc lộ 1 Vựa trái cây ông Tư Lẻ 1.600.000
- Đường vào Trường cấp 2 Quốc lộ 1 Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) 1.300.000
- Đường vào ấp 1 Quốc lộ 1 Hết vựa trái cây 1.050.000
- Đường vào Bưu điện xã Quốc lộ 1 Chợ trái cây An Hữu 1.300.000
4 Chợ An Thái Đông:  
- Đoạn vào chợ Quốc lộ 1 Hết nhà lồng chợ mới 1.400.000
Nhà lồng chợ mới Kênh số 1 450.000
- Đoạn Đường tỉnh 861 Quốc lộ 1 Cầu Bào Giai 950.000
- Các đường còn lại trong chợ 950.000
- Đường huyện 78 Quốc lộ 1 Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) 670.000
Chợ xã:  
1 Chợ Tân Thanh 1.600.000
2 Chợ Mỹ Đức Tây 1.300.000
3 Chợ Cái Nứa 1.200.000
4 Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, chợ trái cây Mỹ Đức Tây, chợ Giồng 1.050.000
5 Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho 670.000
6 Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây  Đường vào chợ Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An 670.000
7 Các chợ còn lại 310.000
      

g) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
- Đoạn phía bắc kênh 8 Rạch Ông Ngũ Đối diện Rạch Bà Đắc 500.000
- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) Quốc lộ 1 Cụm công nghiệp 670.000
2 Khu du lịch sinh thái Mỹ Thuận Bến phà cũ Cuối đường đan (hướng về cầu Mỹ Thuận) 410.000

2. Đất ở nông thôn tại các khu vực còn lại

(Không kể tại các vị trí mặt tiền giáp các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp đã có quy định mức giá)

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 230.000
2 190.000
3 130.000

Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường từ 2 m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3 m trở lên.

Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp sông, kênh có mặt đường.

Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

* Đất ở nông thôn tại các khu dân cư khác:

- Đất ở thuộc khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B: 280.000 đ/m2

- Đất ở thuộc khu dân cư Mỹ Tân:

+ Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh: 280.000đ/m2.

+ Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại: 210.000đ/m2.

- Đất ở thuộc khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:

+ Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ: 700.000đ/m2.

Điều 15. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè Cầu Chùa 2.400.000
Cầu Chùa Rạch Bà Hợp 500.000
Đầu cầu Cái Bè Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) 4.050.000
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đường Phạm Hồng Thái 3.200.000
2 Lê Quý Đôn Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) Cầu nhà thờ 3.200.000
Cầu nhà thờ Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) 1.100.000
3 Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) Hết đường 1.100.000
4 Cô Giang Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 4.050.000
5 Cô Bắc Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 4.050.000
6 Thiên Hộ Dương Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Trưng Nữ Vương 4.550.000
7 Hoàng Việt (đường tỉnh 875) Bến cảng Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) 2.400.000
Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Cầu Cái Bè 4.050.000
8 Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) Cầu Cái Bè Ranh Chi Cục Thuế 4.050.000
Ranh Chi Cục Thuế Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm 2.800.000
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy 2.000.000
9 Đốc Binh Kiều Trưng Nữ Vương Thiên Hộ Dương 3.200.000
Thiên Hộ Dương Phạm Hồng Thái 2.850.000
10 Lãnh Binh Cẩn Cô Bắc Thiên Hộ Dương 3.200.000
Thiên Hộ Dương Hết đường 1.250.000
11 Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (đường đan + đá đỏ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Trường THPT Cái Bè 1.600.000
12 Nguyễn Thái Học Trưng Nữ Vương Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) 2.850.000
Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Sân banh khu 2 1.600.000
13 Phạm Hồng Thái Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Trưng Nữ Vương 2.850.000
14 Phạm Ngũ Lão Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) 2.850.000
15 Lê Văn Duyệt A Thiên Hộ Dương Nguyễn Thái Học 2.850.000
16 Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

2.550.000

17 Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Cầu số 1 2.400.000
Cầu số 1 Cầu Bà Hợp 2.000.000
18 Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Cuối đường (cầu Chùa) 650.000
19 Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Hết đường nhựa 2.000.000
20 Đường làng nghề bánh Phồng (Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè cũ)) Cầu Cái Bè Cống (khu 4) 2.250.000
Cống (khu 4) Cống (Cầu chuồng gà cũ) 2.000.000
Cống (Cầu chuồng gà cũ) Ranh Đông Hòa Hiệp 1.400.000
21 Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều, khu 1A Lãnh Binh Cẩn 1.600.000
22 Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều, khu 1A Trưng Nữ Vương 1.600.000
23

Đường Xẻo Mây

(Huyện lộ 74B )

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu 1.400.000
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Ranh Hòa Khánh 1.100.000
24 Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Mộ Lớn Thượng 2.000.000
Mộ Lớn Thượng Đường đan về hướng đông (hết đường) 800.000
25 Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) 2.000.000
26 Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) 1.150.000
27 Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1 3.000.000
28 Các đường còn lại 350.000
29 Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè 4.050.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại thị trấn Cái Bè.

Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở).

Đất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đồng/m2.

Mục 4 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CAI LẬY

Điều 17. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 145.000 70.000 60.000
2 115.000 60.000 50.000
3 100.000 45.000 40.000
4 85.000    

2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 160.000 90.000 75.000
2 130.000 70.000 60.000
3 115.000 55.000 50.000
4 100.000    

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cai Lậy; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố đô thị tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Cai Lậy.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 và không thuộc khu vực 1 và khu vực 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Mỹ Phước Tây, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 3 vị trí

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

 Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

4. Đất bãi bồi: (Tân Phong và Ngũ Hiệp): 15.000 đồng/m2

Điều 18. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

 Đơn vị tính:đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh thị trấn Cầu Nhị Mỹ  1.800.000
Cầu Nhị Mỹ Cầu Mỹ Quí 1.400.000
Cầu Mỹ Quí Bưu Điện Nhị Quý 1.500.000
Bưu Điện Nhị Quý Ranh Châu Thành 1.400.000
Ranh Thị Trấn Cầu Bình Phú 1.800.000
Cầu Bình Phú Cầu Phú Nhuận 1.800.000
Cầu Phú Nhuận Ranh Cái Bè 1.650.000
2 Đường tỉnh 868 Bến phà Ngũ Hiệp Ranh thị trấn (phía Đông Đường tỉnh 868) 1.100.000
Ranh thị trấn (phía Đông cắt sang phía Tây Đường tỉnh 868) Hết Công an huyện 1.500.000
Ranh xã Tân Bình Cầu Kênh 12 900.000
Cầu kênh 12 Cầu Dừa 800.000
Cầu Dừa Cầu Quản Oai 900.000
Cầu Quản Oai Cầu Hai Hạt 800.000

Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây

(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.900.000
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây 2.300.000
Bến phà Ngũ Hiệp Sân Vận động 700.000
Đoạn còn lại 550.000
3 Đường tỉnh 864 Chợ Tam Bình Trường THCS Tam Bình 1.300.000
Trường THCS Tam Bình Ranh huyện Châu Thành 1.000.000
Cầu Tam Bình Cầu Trà Tân 900.000
Cầu Trà Tân Sông Ba Rài 800.000
Sông Ba Rài Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè) 600.000
4 Đường tỉnh 865 Ranh huyện Cái Bè Đường tỉnh 868 750.000
Đường tỉnh 868 Ranh H. Tân Phước 800.000
5 Đường tỉnh 874 Toàn tuyến 650.000
6 Đường tỉnh 874B Quốc lộ 1 Đường huyện 51 850.000
Đoạn còn lại 600.000
7 Đường tỉnh 875 Quốc lộ 1 Rạch Hang Rắn 1.500.000
Rạch Hang Rắn Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng 1.300.000
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng Ranh thị trấn Cái Bè 1.800.000
8

Đường Tỉnh 875B

(Đường Giồng Tre)

Quốc lộ 1 Ranh xã Hiệp Đức 600.000
Ranh xã Hiệp Đức Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong 470.000
9 Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 Cầu Kênh Trà Lượt 450.000
Cầu Kênh Trà Lượt Ranh Châu Thành 600.000
10 Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Ranh thị trấn Kênh Hội Đồng 750.000
Kênh Hội Đồng Đường huyện 53 450.000
Đoạn còn lại 350.000
11 Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 Đường Dây Thép 800.000
Đường Dây Thép Cầu Bảy Sơn 600.000
Cầu Bảy Sơn Cầu kinh Bảy Dạ 470.000
Cầu kinh Bảy Dạ Đường huyện 59 800.000
12 Đường Phú Quí (Đường huyện 54) Toàn truyến 450.000
13 Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55) Quốc lộ 1 Lộ Giữa 700.000
Lộ Giữa UBND xã Nhị Mỹ 600.000
Đoạn còn lại 500.000
14

Đường Lộ Giữa

(Đường huyện 56)

Ranh thị trấn Sân bóng Đá Nhị Mỹ 850.000
Sân bóng đá Nhị Mỹ Đường huyện 53 500.000
15 Đường ấp 1 Tân Bình (Đường huyện 57) Đường tỉnh 868 Miễu Cháy 1.050.000
Miễu Cháy Kênh Hội Đồng 780.000
16 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường Bình Phú - Bình Thạnh Đường tỉnh 868 450.000
Đường tỉnh 868 Cầu Ban Chón 1 600.000
Cầu Ban Chón 1 Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53 410.000
17 Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C) Toàn tuyến 600.000
18

Đường Mỹ Phước Tây

(Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868 Cầu Xáng Ngang 900.000
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung 1.050.000
Cầu Xáng Ngang Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) 650.000
19 Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến 780.000
20 Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Đường tỉnh 868 Cầu Cẩm Sơn 550.000
Cầu Cẩm Sơn Đường tỉnh 875B 570.000
21 Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến 320.000
22 Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35) Đường tỉnh 868 Đường tỉnh 874B 600.000
Đường tỉnh 874B Ranh Châu Thành 600.000
Đường vào chợ Ba Dầu 450.000
Đường vào chợ Cả Mít 450.000
23 Đường Ba Dừa (Đường huyện 62) Toàn tuyến 500.000


24
Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị trấn) Quốc lộ 1 Đường Giồng Tre 380.000
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Ranh thị trấn 450.000
25 Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Quốc lộ 1 Trường Phan Việt Thống 950.000
Trường Phan Việt Thống Cầu Bình Thạnh 550.000
Đoạn còn lại 350.000
26 Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Quốc lộ 1 Ngã ba đường Phú Nhuận cũ 800.000
Đường Phú Nhuận cũ 500.000
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ Cầu Ngã Năm 500.000
Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là Nhà ông Trương Văn Sang 350.000
Cầu Ngã Năm UBND xã Mỹ Thành Nam 650.000
Khu vực còn lại 450.000
27 Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) Toàn Tuyến 350.000
28 Đường Phú An (Đường huyện 67) Đường tỉnh 875 Cầu Phú An 600.000
Cầu Phú An Đường Giồng Tre (ĐT. 875B) 380.000
Khu vực còn lại 280.000
29 Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Toàn tuyến 380.000
30 Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam Toàn tuyến 450.000
31 Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69) Toàn tuyến 350.000
32 Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) Toàn Tuyến 550.000
33 Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An Toàn tuyến 800.000
34 Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến 450.000
35 Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến 330.000
36 Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Tân Bình Toàn tuyến 550.000
37 Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung Toàn tuyến 550.000
38 Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong 250.000
39 Đường Đông sông Ba Rài Toàn tuyến 280.000
40 Đường Tây sông Ba Rài Toàn tuyến 280.000
41 Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64) Bến Đò Nghĩa trang Liệt sĩ cũ 380.000
Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ Cầu Sáu Ái 500.000
Khu vực còn lại 250.000
42 Đường Tứ Kiệt (B2) Ranh thị trấn Kênh Ông Mười 800.000
43 Đường Ông Huyện (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
44 Đường 5 Năng (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
45 Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
46 Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
47 Đường Đìa Sen (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
48 Đường Gò Găng (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
49 Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
50 Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây Toàn tuyến 350.000
51 Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn truyến 450.000
52 Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây 600.000
53 Đường bắc Sông Củ Toàn truyến 350.000
         

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2. Đất ở tại nông thôn tại các vị trí còn lại

(Không kể tại các vị trí mặt tiền giáp các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp đã có quy định mức giá)

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 230.000
2 190.000
3 130.000

Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp sông, kênh có mặt đường.

Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

Điều 19. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh xã Nhị Mỹ Đường Võ Việt Tân 3.600.000
Đường Võ Việt Tân Cầu Cai Lậy 6.000.000
Cầu Cai Lậy Hết ranh thị trấn 3.300.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh thị trấn Cầu Bờ Ấp 5 2.400.000
Cầu Bờ Ấp 5 Đường Tứ Kiệt (B2) 3.600.000
Đường Tứ Kiệt (B2) Quốc lộ 1 4.000.000
Quốc lộ 1 Phòng Thống kê 6.000.000
Phòng Thống kê Cầu Sa Rài 7.000.000
Cầu Sa Rài Ranh xã Tân Bình 2.800.000
3 Đường 30/4 Toàn tuyến 7.800.000
4 Đường Tứ Kiệt Quốc lộ 1 Cầu Tứ Kiệt 2.400.000
Cầu Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 4.500.000
5 Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 Đường Tứ Kiệt 3.300.000
Đường Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 2.600.000
6 Đường Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu Đường 30/4 4.900.000
Đường 30/4 Đường tỉnh 868 6.000.000
Khu vực còn lại 5.600.000
7 Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến 3.500.000
8 Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến 3.300.000
9 Đường Bến Cát Đường 30/4 Đường tỉnh 868 5.000.000
Đường tỉnh 868 Cầu Trường Tín 3.300.000
10 Đường vào cầu số 3 Đường Bến Cát Cầu số 3 3.350.000
11 Đường Dây Thép Cầu Trường Tín Ranh Nhị Mỹ 1.700.000
12 Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 Cầu Đặng Văn Quế 3.800.000
13 Đường Mỹ Trang Toàn tuyến 2.500.000
14 Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến 3.300.000
15 Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến 3.300.000
16 Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến 3.300.000
17 Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến 3.300.000
18 Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến 3.300.000
19 Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH 63 đoạn qua thị trấn) Quốc lộ 1 Ranh Thanh Hòa 1.400.000
20 Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến 1.400.000
21 Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến 1.400.000
22 Đường Đông Ba Rài Quốc lộ 1 Ranh thị trấn 1.100.000
23 Đường Tây Ba Rài Toàn tuyến 600.000
24 Đường Ông Hiệu Toàn tuyến 3.300.000
25 Đường bờ Hội Khu 5 Toàn tuyến 1.500.000
26 Đường Tứ Kiệt (B2) Đường tỉnh 868 Ranh xã Nhị Mỹ 1.450.000
27 Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến 3.800.000
28 Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000
29 Đường Mai Thị Út Cao Hải Để Trương Văn Điệp 3.800.000
30 Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000
31 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Để Trương Văn Điệp 1.800.000
32 Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000
33 Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000
Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000
34 Đường Trương Văn Điệp Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000
Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000
Đoạn còn lại 3.000.000
35 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1.500.000
36 Các tuyến đường còn lại Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 450.000
Khu vực còn lại 350.000
37 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến 3.500.000
38 Đường huyện 57 Toàn tuyến 1.150.000
      

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại thị trấn Cai Lậy.

Mục 5 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC

Điều 20. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 90.000 40.000 30.000
2 75.000 30.000 25.000
3 50.000 25.000 15.000
4   20.000 12.000

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 105.000 45.000 35.000
2 85.000 35.000 30.000
3 55.000 30.000 20.000
4   25.000 15.000

- Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 2: Đất thuộc các khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước (trừ các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước).

- Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn. Các thửa đất mặt tiền đường vào bãi rác thuộc xã Thạnh Mỹ, đường ADB đoạn từ đường tỉnh 866B đến Công ty Đại Hữu, các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước, các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước.

- Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Tân Lập I, Tân Lập II, Phước Lập, Hưng Thạnh, Mỹ Phước, Tân Hòa Tây và Đường nam kênh Tràm Mù xã Thạnh Tân, không thuộc khu vực 1 và khu vực 3.

- Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1 và khu vực 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa do huyện quản lý; đất cặp kênh do tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất, đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do huyện quản lý; đường đan, đường nhựa (từ 2m trở lên) do xã quản lý; đất cặp kênh do huyện quản lý, đất mặt tiền đường đê nhưng cặp kênh cấp huyện - tỉnh - trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đường đan (dưới 2m), đường cấp phối, đường đê do xã quản lý; đất cặp kênh do xã quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại bao gồm các thửa đất cặp kênh nội đồng có chiều rộng từ 2m trở lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức Giá
1 25.000
2 15.000
3 12.000

- Vị trí 1: Bao gồm các xã Tân Hòa Tây, Phước Lập và thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã Hưng Thạnh, Phú Mỹ, Mỹ Phước, Tân Hòa Thành và Tân Lập 1.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân, Tân Hòa Đông và Tân Lập 2.

4. Đất trồng rừng

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức Giá
1 25.000
2 15.000
3 12.000

- Vị trí 1: Bao gồm xã Thạnh Tân (tuyến Nam Tràm Mù từ kênh Trục đến kênh Lâm Nghiệp; tuyến tây kênh Tây (từ cụm dân cư đến Trương Văn Sanh), thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã Phước Lập, Tân Hòa Thành, xã Tân Hòa Tây, Mỹ Phước, Tân Lập 1,xã Tân Lập 2, Tuyến Trương Văn Sanh - tuyến đông kênh tây xã Thạnh Tân.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Tân (các vị trí còn lại), Thạnh Mỹ, Tân Hòa Đông, Thạnh Hòa (các vị trí còn lại của xã), xã Hưng Thạnh, xã Phú Mỹ.

Điều 21. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 865
  Xã Tân Hòa Tây Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy) Ranh xã Mỹ Phước

630.000

Xã Mỹ Phước

Ranh xã Tân Hòa Tây

Cầu Kinh 13

Cầu Kinh 13

Ranh xã Hưng Thạnh

720.000

470.000

Xã Hưng Thạnh

Cầu Tràm Sập

Cầu Ông Chủ

Cầu Ông Chủ

Xã Mỹ Phước

570.000

470.000

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Hưng Thạnh

Cầu Rạch Chợ

Cầu Rạch Chợ

Vòng xoay cầu Phú Mỹ

630.000

1.050.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Cầu Kinh 10

Giáp ranh xã Mỹ Phước

1.200.000

1.200.000

2 Đường tỉnh 866
  Xã Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hòa Thành

Cầu Chợ Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Ranh tỉnh Long An

Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông)

1.200.000

720.000

1.200.000

  Xã Tân Hòa Thành

Phú Mỹ

Cầu Lớn

Cầu Lớn

Ranh huyện Châu Thành

950.000

720.000

3 Đường tỉnh 866B
  Xã Tân Lập 1 Kênh Năng Ranh huyện Châu Thành 800.000
4 Đường tỉnh 867
Xã Phước Lập

Ranh xã Long Định (Châu Thành)

Cầu Kinh 2

Cầu Kinh 2

Thị trấn Mỹ Phước

1.150.000

950.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Ranh xã Phước Lập

Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)

1.200.000

1.200.000

Xã Mỹ Phước

Ranh thị trấn Mỹ Phước

Cầu Kinh 500

Kinh Bao Ngạn

Cầu Kinh 500

Kinh Bao Ngạn

Cầu Trương Văn Sanh

720.000

570.000

470.000

Xã Thạnh Mỹ Cầu Trương Văn Sanh (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867) Đến ranh Chợ Bắc Đông 500.000
5 Đường tỉnh 874
  Thị trấn Mỹ Phước Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ) Ranh xã Phước Lập 950.000
Xã Phước Lập Ranh Thị trấn Ranh xã Tân Phú (Cai Lậy) 660.000
6 Đường huyện
  Xã Tân Hòa Tây

- Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi), Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới), Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).

- Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây) trừ các thửa thuộc cụm dân cư

260.000

270.000

Xã Mỹ Phước - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh), Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) 260.000
Xã Hưng Thạnh

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

- Đường huyện 45 (Chín Hấn) trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư.

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

310.000

230.000

180.000

Xã Tân Hòa Thành - Đường huyện 50 (Lộ Đất) 500.000
Xã Thạnh Hòa

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông.

- Đường huyện 48B (Đông kênh 1).

- Đường huyện 40 (Bắc Đông).

180.000

200.000

180.000

Xã Phú Mỹ - Đường huyện 45B (Láng Cát) - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

310.000

180.000

Xã Phước Lập

- Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

- Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu).

400.000

310.000

Xã Tân Lập 1

- Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng

đến kênh Sáu Ầu). Đường bãi rác

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành.

400.000

500.000

Xã Thạnh Mỹ

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới.

- Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82.

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82

230.000

230.000

180.000

Xã Thạnh Tân

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp.

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù.

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù.

- Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp

400.000

180.000

180.000

150.000

Xã Tân Lập 2 Đường huyện 43 (đường Kênh 3), đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

310.000

Xã Tân Hòa Đông

- Đường huyện 40 (Bắc Đông):

+ Từ kênh 82 đến Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)

+ Từ Chín Hấn đến Láng Cát

- Đường huyện 45(Chín Hấn)

- Đường huyện 45B (Láng Cát)

- Đường huyện 41(Nam Tràm Mù)

210.000

180.000

180.000

180.000

180.000

2. Đất ở tại khu thương mại, chợ nông thôn

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực chợ Phú Mỹ Mức Giá
1 Dãy phố giáp đường tỉnh 2.200.000
2 Dãy phố phía Tây 1.850.000
3 Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây 1.100.000
4 Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) 310.000

3. Đất ở tại các khu vực còn lại

a) Xã Tân Hòa Tây:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 300.000
2 150.000
3  80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến Đông kênh Tây, kênh Bà Rãnh, kênh Cái Đôi, kênh Mới.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

b) Xã Hưng Thạnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 300.000
2 200.000
3 135.000
4  80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Hưng Thạnh (Trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865), Đông kênh Năng.

- Khu vực 2: Đường đê 19/5.

- Khu vực 3: Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại.

c) Xã Tân Hòa Thành:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 280.000
2 250.000
3 170.000
4  80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan, đường nhựa (2m trở lên) trên địa bàn xã. Đường Đông Kênh Năng.

- Khu vực 2: Đường đê 19/5. Đất tại vị trí mặt tiền đường đan, đường nhựa (dưới 2m)

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đá cấp phối, (đá 04, đá đỏ), Đông kênh Quảng Thọ, Nam kênh con Lươn.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại.

d) Xã Thạnh Hòa:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 180.000
2 135.000
3  80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông.

- Khu vực 2: Ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận, Đông Tây kinh 2 (ấp Hòa Xuân), Đông Tây kinh 3, Đông Tây kinh 4, Tây kinh Lâm nghiệp (ấp Hòa Thuận), Bắc Tràm Mù kinh 1 đến kinh Lâm nghiệp (ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận).

- Khu vực 3: Ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận (khu vực Nông trường 30/4).

đ) Xã Mỹ Phước:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 205.000
2 170.000
3 135.000
4  80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500, đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500, đường Đông bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường, đường Đông kênh Bà Rãnh (từ kênh 500 đếnh kênh Trương Văn Sanh), Bắc kênh 500 đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh, đường đan kênh 4m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh, mặt tiền đường Đông kênh Lộ Mới. Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh.

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền Tây kênh 17 (từ Đường tỉnh 865 đến trại giam Mỹ Phước). Đường Đông kênh 10 từ Đường tỉnh 865 đến Trại giam Mỹ Phước.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.

e) Xã Tân Hòa Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
 1A 230.000
 1B 205.000
2 135.000
3  80.000

- Khu vực 1A: Dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40.

- Khu vực 1B: Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền tuyến kênh 500 song song Bắc Đông; kênh Tràm Mù, kênh 4 mét.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.

g) Xã Phú Mỹ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 300.000
2 205.000
3 170.000
4  80.000

- Khu vực 1: Đường đê 19/5

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Sông cũ.

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan ấp Phú Xuân, ấp Phú Nhuận, kênh Nguyễn Văn Tiếp.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.

h) Xã Phước Lập:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 270.000
2 205.000
3 170.000
4  80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền Đông kênh Nguyễn Tấn Thành, các thửa đất mặt tiền Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu). Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4).

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm, đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7). Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông), Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2).

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh 1 (từ 6 Ầu đến Long Định), nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ thị trấn Mỹ Phước đến 6 Ầu, từ thị trấn Mỹ Phước đến xã Mỹ Hạnh Đông), Phần còn lại tuyến Bắc kênh Ba, kênh 8 mét (từ Kênh Cà Dăm đến xã Điềm Hy), Tây kênh Tuyến 2, Đông kênh tuyến 4, Bắc kênh 7, Nam bắc kênh Ba Phó. Đông kênh Tuyến 2 (từ Bắc kênh 2 đến Nam kênh Bảy).

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.

i) Xã Tân Lập 1:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 270.000
2 215.000
3 205.000
4 170.000
5  80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường Nam kênh 2, đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu), đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành), đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành), Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866), Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514).

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành).

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan kênh 8m (từ đường Dây Thép đến kênh 1), đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành), đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc).

- Khu vực 4: Đất tại vị trí mặt tiền đường Bắc kênh Thầy Lực Cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc).

- Khu vực 5: Các khu vực còn lại của xã.

k) Xã Thạnh Mỹ:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 495.000
2 270.000
3 235.000
4 205.000
5 135.000
6  80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Bắc Đông.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù. Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân).

- Khu vực 3: Tuyến dân cư Bắc Đông.

- Khu vực 4: Đất tại vị trí mặt tiền kênh 500 song song Tây Lộ Mới, Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông), Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới), Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông), Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới), Tây kênh 82, Nam bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân).

- Khu vực 5: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh Trương Văn Sanh, Bắc Tràm Mù (từ Lộ Mới đến kênh 82), tuyến Bắc kênh Ông Địa, tuyến Bắc kênh Trung Tâm (từ kênh Lộ Mới đến kênh 82).

- Khu vực 6: Các khu vực còn lại của xã.

l) Xã Thạnh Tân:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1  230.000
2  110.000
3  80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH.41 - Tràm Mù).

- Khu vực 2: Tuyến Đông Kênh Tây, Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa, Đông - Tây Kênh Trục, Đông - Tây Kênh 2, Bắc Kênh số 3, Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ, Tuyến Bắc Kênh Tràm Mù.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.

m) Xã Tân Lập 2:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 270.000
2 170.000
3  80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Tân Lập 2.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.

Điều 22. Giá đất ở đô thị

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước Mức giá
1 Khu phố Chợ Tân Phước 2.250.000
2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2).

Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 867)

800.000
3

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867), tuyến Kinh Lấp, cụm dân cư, Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện), khu vực chợ cũ.

- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống ụ tàu).

- Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh lấp khu vực chợ mở rộng)

    630.000  
4

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành.

Đường đan kênh Cà Dăm, Đông Lộ Mới, lộ kênh 5

410.000
5 Đường Tây kênh Lộ Mới 350.000
6 Khu vực còn lại 300.000
Điều 23. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)

Đất sản xuất kinh doanh tại Khu Công nghiệp Long Giang: 874.000 đồng/m2.

Mục 6 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH

Điều 24. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu Vực 2 Khu vực 3
1 145.000 70.000 60.000
2 115.000 60.000 50.000
3 100.000 45.000 40.000
4 85.000    

2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu Vực 2 Khu vực 3
1 160.000 90.000 75.000
2 130.000 70.000 60.000
3 115.000 55.000 50.000
4 100.000    

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường dẫn cao tốc, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố đô thị tại thị trấn.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đường nhánh rẽ cao tốc.

Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp, đất tiếp giáp khu công nghiệp.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú Phong không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 2 chia thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đường đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã còn lại, không thuộc khu vực 1 và khu vực 2.

Khu vực 3 chia thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đường đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất tại vị trí mặt tiền đường gom (đường dân sinh) cặp đường cao tốc; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch, huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

- Đất cặp sông Tiền: 110.000 đồng/m2.

- Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 25. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường Cao tốc Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)

Đường huyện 38

(Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung)

760.000
Đoạn còn lại, bên có đường gom (đường dân sinh) 320.000
Đoạn còn lại, bên không có đường gom (đường dân sinh) 150.000
2 Đường dẫn cao tốc

Quốc Lộ 1

(xã Thân Cửu Nghĩa)

Quốc Lộ 1

(xã Tam Hiệp)

2.300.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 1  Giáp ranh tỉnh Long An Giáp xã Tân Lý Tây 2.400.000
Xã Tân Lý Tây Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn) 3.100.000
Phòng Giáo dục Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng) 3.200.000

 Ranh thị trấn Tân

Hiệp (Cống Bà Lòng)

Giáp cầu Bến Chùa 2.650.000
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) Giáp Cầu Long Định 2.500.000

Cầu Long Định

(xã Long Định)

 Giáp bảng quảng cáo

vú sữa (ngã ba Đông Hòa)

2.800.000
Bảng quảng cáo vú sữa (ngã ba Đông Hòa) Giáp cầu Sao 1.650.000
Từ Cầu Sao Lộ 24 1.500.000
Lộ 24 Giáp huyện Cai Lậy 1.450.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 864 Giáp TP. Mỹ Tho Cầu Xoài Mút 4.500.000
Cầu Xoài Mút Cầu Kinh Xáng 2.650.000
Cầu Kinh Xáng  Cầu Cống Song Thuận 2.100.000
Cầu Cống Song Thuận Đường đan Tư Phước 1.700.000
Đường đan Tư Phước Cống 26/3 1.350.000
Cống 26/3 Nhà bia Liệt sĩ Phú Phong 1.600.000
Nhà bia Liệt sĩ Phú Phong Giáp huyện Cai Lậy 1.200.000
2 Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 3.000.000
Từ 100m trở vào Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) 2.200.000
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) Đường đan Mười Tê 1.800.000
 Đường đan Mười Tê Đường vô khu tái định cư 1.400.000
Đường vô khu tái định cư Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9 1.100.000
Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9  Giáp huyện Tân Phước 800.000
3 Đường tỉnh 866B  Giáp Đường tỉnh 866 Nhà Lê Văn Phương 1.600.000
Giáp nhà Lê Văn Phương Giáp huyện Tân Phước 1.000.000
4 Đường tỉnh 867 Giáp Quốc lộ 1 Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam 2.250.000
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) 1.750.000
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) Giáp huyện Tân Phước 1.300.000
5 Đường tỉnh 876 Ngã ba Đông Hòa  Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 2.500.000
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) Ngã ba Bình Trưng 2.000.000
Ngã ba Bình Trưng Ban Chỉ huy Quân sự huyện 2.400.000
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) 2.850.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) Giáp Đường tỉnh 864 2.250.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt, địa phận xã Kim Sơn) Giáp Đường tỉnh 864 (địa phận xã Kim Sơn) 1.900.000
6 Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) 1.750.000
7 Đường tỉnh 870 Từ Đường tỉnh 864 Đường vào cổng 2 Đồng Tâm 2.500.000
Đường vào cổng 2 Đồng Tâm Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 1.600.000
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) Giáp Quốc lộ 1 1.900.000
8 Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 Giáp huyện Cai Lậy 850.000
9 Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m 1.250.000
Đoạn còn lại 1.000.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Cự ly Mức giá
Từ Đến
1 Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) 1.400.000
Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông) 1.200.000
2 Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32) Xã Thân Cửu Nghĩa 1.400.000
  Đường huyện 32B (đường Thân Hòa - Quản Thọ)

Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32

Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ

1.400.000

270.000

3 Đường Giồng Dứa (Đường huyện 33) Xã Long Định Quốc Lộ 1 Cầu Kinh Kháng Chiến 1.300.000
Cầu Kinh Kháng Chiến Cầu Kinh Năng 950.000
Cầu Kinh Năng giáp huyện Tân Phước 700.000
4 Đường huyện Long Hưng (Đường huyện 34) Từ Quốc lộ 1 UBND xã Long Hưng 1.050.000
5 Đường Thạnh Phú - Bàn Long (Đường huyện 35) Đường tỉnh 870 Cua quẹo Nhà thờ 1.300.000
Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng 600.000
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng Đường tỉnh 876 600.000
Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ) Cống Cây Da 1.900.000
Cống Cây Da Cầu Vĩnh Thới 600.000
Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long 300.000
6 Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36) Ngã 3 Bình Trưng Cầu 3 Tâm 1.000.000
Đoạn còn lại 750.000
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo) 650.000
7 Đường Gò Lũy (Đường huyện 37) Quốc lộ 1  Kênh Bờ Làng Ba Thắt 650.000
Kênh Bờ Làng Ba Thắt Khu nghĩa địa 500.000
Đoạn còn lại 250.000
8 Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38)

Đường tỉnh 867

(xã Long Định)

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa. 250.000
 Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa  Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông) 300.000
9 Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B) Trọn đường 300.000

2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Chợ xã Mức giá
1 Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) 750.000
2 Chợ Tân Lý Đông (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) 1.550.000
3 Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) 1.050.000
4 Chợ Thân Cửu Nghĩa 1.400.000
5 Chợ Long An (c), đường khu chu vi 1.750.000
6 Chợ Xoài Hột 1.350.000
7 Đường vào chợ Bình Đức, mặt tiền khu vực chợ Bình Đức 1.850.000
8 Chợ Long Định 3.000.000
9 Chợ Dưỡng Điềm 1.350.000
10 Chợ Vĩnh Kim 2.800.000
11 Chợ Rạch Gầm 1.250.000
12 Chợ Phú Phong 1.500.000
13 Chợ Gò Lũy 550.000
14 Chợ Đông Hòa 2.000.000

3. Đất ở tại khu tái định cư:

a) Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương:

  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 250.000
2 410.000
3 600.000
4 1.100.000
5 470.000
6 1.100.000

- Vị trí lô đất căn cứ theo bản vẽ do Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang lập được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ngày 08/7/2005.

- Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần mức giá đất có vị trí 01 mặt tiền.

b) Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 900.000
2 1.050.000

Vị trí thửa đất căn cứ theo bản đồ địa chính khu đất do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường lập ngày 13/9/2012, chủ yếu có 2 vị trí:

+ Vị trí 1: các lô, nền bố trí theo các tuyến đường có lộ giới giống nhau.

+ Vị trí 2: Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần mức giá đất có vị trí 01 mặt tiền.

4. Đất ở nông thôn các khu vực còn lại

a) Xã Tân Hương:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 240.000
2 210.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh), đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Lộ Làng 1, đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Kênh Nổi, đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B).

- Khu vực 2: mặt tiền đường nhựa Tân Hòa 1 (phần còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại), đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại), đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2, đường Liên tổ 14 - 35, đường Lò Lu, đường Thánh thất Cao Đài - Rọc, đường Kênh Tiểu Khu Chiến, đường Bà Trở, đường Tập Đoàn 19, đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo, đường Trường học Tân Hương B, đường Bờ Đập, thửa tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương, đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương), đường kênh nhánh Lê Văn Thắm, đường nối lộ Liên Tân với đường Kênh Việt Kiều, đường Bình Yên (đoạn còn lại).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

b) Xã Tân Lý Tây:

Đơn vị tính: đồng/m2

 Khu vực Mức giá
1 630.000

2A

2B

240.000

210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Lộ Cũ, đường vô nhà thờ Ba Giồng.

- Khu vực 2A: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh), đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi), đường Kênh Năm Bưởi, đường Kênh Ba.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (phần còn lại), đường Trần Văn Ngà (phần còn lại), đường Ngô Văn Hai, đường 12 liệt sĩ, đường Huỳnh Văn Thìn, đường Nguyễn Văn Nhỉ, đường Lê Văn Cơ, đường Lê Văn Thọ, đường Trần Văn Lắc.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

c) Xã Tân Lý Đông

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 430.000
2 210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường liên ấp Tân Lược 2, Tân Lược 1 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội), đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ), đường Kinh Tám Mét đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ.

- Khu vực 2: Đường đan có mặt đan từ 2 m trở lên.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

d) Xã Tân Hội Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 200.000
2 170.000
3 130.000

- Khu vực 1: đường Lê Văn Sáu, đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An), đường Nguyễn Văn Nên, đường Phạm Văn Hạnh, đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương), đường Kinh đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước), đường kênh Bờ Hoang (từ kênh đường Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành), đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4), mặt tiền đường nổi N1, đường Huỳnh Văn Cứ, đường Bà Cái.

- Khu vực 2: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3: các khu vực còn lại.

đ) Xã Thân Cửu Nghĩa:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

1C

1.620.000

 900.000

 810.000

2A

2B

 310.000

 240.000

3A

3B

 180.000

 130.000

- Khu vực 1A: Đường Tân hiệp - Thân Đức

- Khu vực 1B: khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803.

- Khu vực 1C: khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)

- Khu vực 2A: mặt tiền đường đan Trạm bơm - cầu Thắng, đường nhựa lộ Ông Hộ, đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu), đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Đình Cửu Viễn, đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa, đường đan Cây Mai, đường Trạm bơm - Y tế, đường Năm Chạnh, đường nhựa Cây Trâm, đường Bến Lội, đường nhựa Cây Lim, đường nhựa Mả Đá Đôi, đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại), đường Cầu Tréo, đường Cây Ngã, đường Xóm Bún, đường kênh Đứng đoạn còn lại, đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận, đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận), đường Thân Hòa - Quản Thọ (từ Đường huyện 32 đến kênh Quản Thọ), đường Bào Sen.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

e) Xã Long An:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

430.000

340.000

2 270.000

3A

3B

180.000

 130.000

- Khu vực 1A: Đường Ngô Văn Tý (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng văn hóa ấp Long Thới).

- Khu vực 1B: đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Phan Văn Mười), đường Trại Xuồng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Văn Giàu), đường nhựa kênh Mười Thước, đường Đặng Văn Ất (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Thị Tới), đường số 1 đường Cầu chùa (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới), đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba hộ bà Hoa), đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đất Nguyễn Văn Thế), đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh), đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường), đường Đặng Văn Ất (nhánh 2 đoạn Đặng Văn Ất đến hộ bà Nguyễn Ngọc Trát), đường Nguyễn Văn Xứng.

- Khu vực 2: mặt tiền phần còn lại các đường thuộc khu vực 1; đường đan ấp Long Tường, đường Tư Tửng (ấp Long Thạnh), đường chùa Sơn Tăng, đường Bảy Lửa, đường cầu Tréo, đường đan Cây Me, đường cầu Đồng.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

g) Xã Tam Hiệp:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

 1A

 1B

710.000

560.000

 2 430.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1A: Đường Lộ Vòng (hết tuyến), đường vào trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7).

- Khu vực 1B: đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến), đường Lộ làng ấp 5 (hết tuyến), đường Bờ đập ấp 2 (từ nhà Sáu Trấu đến cầu Sáu Lo), đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến), đường ông Bổn (hết tuyến), đường cầu đá ấp 5 (từ nhà Ba Sa đến Quốc lộ 1), đường Bờ Đông Kinh Năng, đường nhà Kho ấp 4 (đầu nhánh rẽ cao tốc đến nhà Nguyễn Văn Sang).

- Khu vực 2: đường bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến), đường bờ Đông của kênh Quản Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến nhà ông Lê Văn Trái), đường vào nhà thờ Chợ Bưng (từ nhà Nguyễn Văn Thủy đến cống Quản Thọ 2), đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến), đường kênh Ngang (hết tuyến), đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến), đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép), đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép khu vực 2.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

h) Xã Thạnh Phú:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 1.050.000
2 430.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường cổng 2 Đồng Tâm, đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng), đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ.

- Khu vực 2: mặt tiền đường đan ấp Miễu Hội - Xóm Vông - Cây Xanh, đường lộ Gò Me, đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe), đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh), đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh), đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong), đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong) đến giáp đường Xóm Vong - Miễu Hội, mặt tiền lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi, 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột), đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng, đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng), đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng), đường Sáu Truyện (ấp Thạnh Hưng), đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng), đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan, mặt tiền đường vành đai, đường cầu Quan, đường Hai Thẹo.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

i) Xã Bình Đức:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

 1.700.000

 1.250.000

2A

2B

430.000

340.000

3A

3B

190.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền đường vào bến đò Thới Sơn, đường vào UBND xã, đường vào Chợ Bình Đức.

- Khu vực 1B: mặt tiền đường cổng 1, cổng 2 Đồng Tâm, mặt tiền đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã, đường vào Công ty TNHH Minh Huy.

- Khu vực 2A: mặt tiền đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến), đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến), đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống.

- Khu vực 2B: mặt tiền phần còn lại của các đường thuộc khu vực 2A, đường đan liên tổ ấp Lộ Ngang, đường đan liên tổ Tân Thuận, đường vào xí nghiệp 406.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên, đường vào khu vực 412 (ấp Tân Thuận), đường ở khu vực tổ 37 (ấp Tân Thuận), đường vành đai liên xã Bình Đức, Thạnh Phú.

- Khu vực 3B: đường ngang xưởng 202, đường ở khu vực tổ 36, 38, 39 (ấp Tân Thuận) và các khu vực còn lại.

k) Xã Long Hưng:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

430.000

340.000

2 270.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1A: đường Xóm Vựa, đường ấp Nam, đường đan Gò Me.

- Khu vực 1B: đường Thạnh Hòa, Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa).

- Khu vực 2: đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại), đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ Ủy ban nhân dân xã ra Đồng Tâm), đường Vành Đai, đường Mười Hoàng, đường Tám Vọng, đường Miễu Ấp, đường Tám Quắn, đường Sáu Lắm, đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học), đường kênh Kháng Chiến đến Miễu Ấp, đường Sáu Diệu, đường cầu Bà Đội, đường Một Cát, đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa), đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6), đường Long Bình B (đoạn từ vành đai đến kênh Kháng Chiến), đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa, đường ấp Nam - Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

l) Xã Long Định:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

1C

2.800.000

2.050.000

1.350.000

2A

2B

2C

710.000

430.000

320.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định), mặt tiền đường nội ô chợ.

- Khu vực 1B: mặt tiền Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867).

- Khu vực 1C: mặt tiền đường vô bệnh viện Tỉnh Đội

- Khu vực 2A: mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ), đường huyện kênh Kháng Chiến; mặt tiền đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ), mặt tiền đường kênh 6m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ), mặt tiền đường đan Tây 1, mặt tiền đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền đường đan Dương Văn Quang, đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, mặt tiền đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền đường Giồng Dứa, đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6m (phía mặt tiền đất cặp lộ), đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6m (phía có kênh).

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền lộ Bờ Xoài, mặt tiền đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường kênh 6m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường Kinh Giữa, mặt tiền đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành, mặt tiền đường đan ấp Keo, mặt tiền đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ), đường Dương Văn Bế (phía có kênh), mặt tiền đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh), đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía mặt tiền đất cặp lộ).

- Khu vực 2C: mặt tiền đường Cầu Đá (ấp Đông), mặt tiền đường Kênh Phủ Chung, mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường Hà Văn Côi, mặt tiền đường đan ấp Kinh 2A, mặt tiền đường đan Tư xưa, đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía có kênh).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên hoặc đường đan có mặt đường rộng từ 1.5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

m) Xã Nhị Bình:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 470.000
2 300.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Bờ Cái, đường Bà Bếp (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Tư Gà), đường Bờ Đồn (đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6mét ).

- Khu vực 2: mặt tiền đường đan Bà Bếp (phần còn lại), đường ấp Tây (đoạn từ giáp chợ Gò Lũy (cũ) đến sân vận động xã), đường Ba Thắt, đường Bờ Đồn (đoạn từ kênh 6 mét đến trụ sở ấp Hòa), đường ấp Hưng (đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 đến kênh Dây Thép), đường kênh Nghĩa Trang (đoạn từ giáp xã Đông Hòa đến kênh 26/3), đường cặp kênh 26/3.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

n) Xã Dưỡng Điềm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

630.000

400.000

2 240.000

3A

3B

170.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền đường đan số 1, số 2, đường cầu Chú Dền.

- Khu vực 1B: mặt tiền đường Nguyễn Văn Thành.

- Khu vực 2: mặt tiền đường ấp Trung - Tây, đường Bờ Cả Chín, đường lộ 25.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

o) Xã Hữu Đạo:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1

2

400.000

270.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành.

- Khu vực 2: đường thẻ 25, đường Hữu Thuận - Hữu Lợi, đường Bờ Cả Chín, đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận), đường ô cây bàng ấp Hữu Lợi.

- Khu vực 3A: đường ô bàn cờ, đường cây vông, đường Hai Hộ, đường Cây Thị mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên, đường tổ 2 ấp Hữu Lợi, đường Tây kênh bà Hai nước mắm, đường tổ 9 ấp Hữu Lợi, đường đông kênh Ba Cự đoạn từ Đường huyện 36 đến nhà Hai Mỹ.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

p) Xã Bình Trưng:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1  450.000
2  240.000

3A

3B

 180.000

 130.000

- Khu vực 1: đường Phan Thanh (đoạn từ giáp ĐT. 876 đến cầu Ông Quan).

- Khu vực 2: mặt tiền đường Kênh Mới, Tạ Văn Lướt - Nhị Bình, đường lộ Ông Quan (phần còn lại), đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo, đường Hai Me (đoạn từ giáp Đường tỉnh 876 đến cầu kênh nhà bác sĩ Thành), đường đan hoặc nhựa có bề mặt từ 1,5m đến 3m; đường Trần Việt Tiến

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan dưới 1,5m.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

q) Xã Điềm Hy:

Đơn vị tính: đồng/m2

 Khu vực Mức giá

1A

1B

600.000

470.000

2 240.000

3A

3B

190.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền lộ Cầu Sao (200m từ Quốc lộ 1 đến kênh Kháng Chiến).

- Khu vực 1B: mặt tiền lộ Cầu Sao (đoạn từ kênh Kháng Chiến đến cầu Sao cũ), lộ 24 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến lộ kênh Ngang 1)

- Khu vực 2: lộ 24 (đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 đến kênh Kháng Chiến), lộ Cầu Sao (đoạn từ cầu Sao cũ đến cầu Chùa).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

r) Xã Đông Hòa:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 270.000
2 210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu kênh Kháng Chiến), đường đan ấp Thới, đường ấp Dầu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Bà Lâm), đường đan cầu Trâu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh ấp Trung - ấp Đông B), đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành, đường vô Chùa Tân Phước, đường đan Đồng Xép 2,0 m (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Tây B), đường Bờ Làng (từ Đường tỉnh 876 đến đường Trâm Bão), đường kinh giữa ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến kinh Kháng Chiến), đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung, đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh đất ông Bảy Nghề).

- Khu vực 2: mặt tiền các đường còn lại của khu vực 1, đường đan ấp Đông A - ấp Ngươn, đường đan 2mét cặp bờ Kinh Kháng Chiến (đoạn từ cầu Tây B đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu), đường bờ Tam Bảo, đường liên ấp Tây B (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến kênh Sao Hậu), đường đan 30/4 (đoạn từ Cầu Trâu đến Kinh Bảy Nghề), đường đan ấp Đông B (đoạn từ Lộ Cầu Trâu đến giáp đường ruột ấp Ngươn).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

s) Xã Vĩnh Kim:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

2.700.000

1.800.000

2A

2B

 400.000

 270.000

3A

3B

 180.000

 130.000

- Khu vực 1A: khu tái định cư tại chợ trái cây Vĩnh Kim, Khu trung tâm chợ trái cây Chợ Giữa Vĩnh Kim đến hết đường Võ Văn Dưỡng.

- Khu vực 1B: mặt tiền các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

- Khu vực 2A: mặt tiền các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5m đến dưới 3m, đường Ba Đen, phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường đan cặp sông Rạch Gầm, đường đan kênh Mới, đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến hết đất ông Một Đáy), đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long, đường kênh 26/3 (đường nhựa ấp Vĩnh Quí), đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Long Hưng, Vĩnh Kim đến Đường tỉnh 876)

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

t) Xã Bàn Long:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 270.000
2 210.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long.

- Khu vực 2: mặt tiền đường liên ấp Long Thành A - Long Hòa A - Long Hòa B, đường rạch Vàm Miễu (đoạn từ cầu Vàm Miễu đến nhà Sáu Hòa), mặt tiền đường ấp Long Thành B, đường Trâm Bầu ở ấp Long Trị, đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh, đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh, đường tổ 6 ấp Long Trị, đường Bờ Me ấp Long Hoà A, đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn từ Đường huyện 35 đến nhà ông Đỗ Văn Giai).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

u) Xã Song Thuận:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 900.000
2 270.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường lộ Me (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Vĩ), đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8), đường từ Chín Thiện đến đường đan Tống Văn Lộc.

- Khu vực 2: mặt tiền đường Lộ Me (phần còn lại), đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường đan Nguyễn Văn Lộc, đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại), đường Cầu cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc)

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

v) Xã Kim Sơn:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 900.000

 2A

 2B

340.000

270.000

 3A

 3B

190.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn).

- Khu vực 2A: mặt tiền đường đan cặp sông Rạch Gầm, đường 26/3.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ngã ba nhà Tư A), đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Ba Y), đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến), đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến), lộ Bờ Xe (hết tuyến), đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến nhà Đặng Văn Phúc).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

x) Xã Phú Phong:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 900.000
 2 270.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường vô Trạm Y tế, đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Tám Lai), đường Thạnh - Quới - Long (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Quới), đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong), đường phía Đông cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến nhà Một Khoa).

- Khu vực 2: mặt tiền các đường đan hoặc nhựa có mặt đường từ 1,5m trở lên.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan dưới 1,5m.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

Điều 26. Giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Mặt tiền đường Lộ Cũ

Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện

Đường nối Đường huyện 32

2.800.000

1.500.000

1.500.000

1.950.000

1.150.000

 
Mặt tiền đường nội ô chợ 1.950.000 1.550.000    
Mặt tiền đường nhựa nội thị 1.950.000 1.550.000 1.150.000  
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài 1.250.000      
Mặt tiền đường vào bệnh viện Châu Thành 1.550.000      
Đường Tân Hiệp Thân Đức 1.800.000      
Mặt tiền đường vào khu Gia binh 1.150.000      
Mặt tiền Đường huyện 32 1.500.000      
Các khu vực còn lại 700.000 500.000 400.000 350.000

- Mặt tiền đường Lộ Cũ:

+ Vị trí 1: từ cống cầu Tân Hiệp đến giáp ngã tư chợ (Nhà ông Bảy Trừ).

+ Vị trí 2: từ nhà Ba Phương xếp (Ngã tư Chợ) đến nhà ông Hùng.

+ Vị trí 3: từ nhà ông Hùng đến giáp xã Tân Lý Tây, từ trụ sở ấp Ga đến giáp xã Hòa Tịnh.

- Mặt tiền đường nội ô chợ:

+ Vị trí 1: Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài đến giáp rạch Trấn Định và phía Đông từ rạch Trấn Định đến giáp đường nội thị.

+ Vị trí 2: phía Tây từ rạch Trấn Định đến giáp đường nội thị, từ miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) đến giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do).

- Mặt tiền đường nhựa nội thị:

+ Vị trí 1: từ nhà ông Hứa Văn Dậu đến hết quán giải khát ông Hoàng.

+ Vị trí 2: từ Trường trung học cơ sở Tân Hiệp đến cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1.

+ Vị trí 3: mặt tiền từ giáp quán giải khát ông Hoàng đến hết nhà ông Sáu Kênh.

- Các khu vực còn lại:

+ Vị trí 1: mặt tiền đường hẻm từ tiệm cơm Bình Dân vòng xuyên ra rạp hát Kim Quang (giáp sau nhà ông Đái Nhơn); mặt tiền đường hẻm nhà bà Võ Thị Nhành đến giáp xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường từ nhà bà Nguyễn Thị Của đến hết nhà bà Tám Trinh; mặt tiền đường từ lộ Thân Đức đến hết nhà ông Lê Quang Toản vào chùa Phước Hải vòng xuyên ra lộ Thân Đức giáp đất ông Lê Văn Bình, sau nhà ông Huỳnh Văn Quí đến rạch Trấn Định.

+ Vị trí 2: mặt tiền đường vào nhà bảo sanh Hồng Phước từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp ranh xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường từ hết nhà ông Bùi Văn Bé đến nhà bác sĩ Nam; mặt tiền đường từ hết trạm Y tế thị trấn đến giáp nhà ông Liên Sanh Nam; mặt tiền đường hẻm từ hết trạm Thủy nông đến giáp nhà bà Lâm Thị Lan; mặt tiền đường từ miệng cống xả rạch Trấn Định từ nhà ông Nguyễn Hữu Danh đến hết nhà ông Đồng Văn Nhân; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Mười Lò (ấp Me) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mười (Út Gà).

+ Vị trí 3: mặt tiền đường từ quầy sách Thanh Tùng (từ nhà ông Trần Văn Chứa) vòng xuyên qua đến nhà ông Giáo Dậu (Nguyễn Văn Dậu); mặt tiền đường hẻm từ hết nhà ông Tạ Công Văn đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Bé Hai; mặt tiền đường liên tổ 10+11 (từ hết nhà bà Hồ Thị Phương Hồng đến giáp Miễu tổ 10); mặt tiền đường hẻm từ nhà ông Chín Điện đến hết nhà ông Võ Kim Hảo; mặt tiền đường từ hết nhà ông thầy Bảo đến nhà ông Tư Quận; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Phạm Thị Đâu đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ba; mặt tiền đường hẻm từ hết nhà ông Phạm Văn Thọ đến hết nhà ông Phạm Hữu Dư; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Võ Thị Ánh Loan đến hết nhà ông Lê Văn Hải; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Trần Thị Bê đến giáp xã Tân Lý Đông.

+ Vị trí 4: các khu vực còn lại.

Điều 27. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp (không phải đất ở)

- Khu công nghiệp Tân Hương: 936.000 đồng/m2.

- Cụm công nghiệp Song Thuận: 1.170.000 đồng/m2.

Mục 7 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHỢ GẠO

Điều 28. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1  130.000 60.000
2  105.000 50.000
3  90.000 40.000
4  60.000  

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1  150.000 70.000
2  120.000 60.000
3  105.000 50.000
4  70.000  

Khu vực 1: bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố loại I, II, III, IV tại thị trấn.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; các tuyến đường phố còn lại trong phạm vi thị trấn.

Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm, đường đan và đường đá trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1.

Khu vực 2 chia thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 29. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo Ngã Năm Long Bình Điền 1.710.000
Cầu Bình Phan Cầu Bình Thọ Đông 1.890.000
Cầu Bình Thọ Đông Ranh huyện Gò Công Tây 1.440.000
2

Đường 3/2

(QL 50)

Ngã Năm Long Bình Điền Từ cầu Chợ Gạo (cũ) 2.000.000
3

Đường 30/4

 (QL 50)

Từ cầu Chợ Gạo (cũ) Cầu Bình Phan 2.000.000
4 Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50) Ngã Năm Long Bình Điền Cầu Bình Phan (mới) 2.000.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:  

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 879 Nghĩa trang Lương Hòa Lạc Đình Lương Phú A 765.000
Đình Lương Phú A Cầu Tư Rớt 1.150.000
Cầu Tư Rớt Ranh Phú Kiết -Lương Hòa Lạc 595.000
Phú Kiết Trung Hòa 540.000
2 Đường tỉnh 879B Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh 540.000
Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m 900.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) 640.000
3 Đường tỉnh 879C Quốc lộ 50 Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng 1.300.000
Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng Trường THCS Đăng Hưng Phước 770.000
Trường THCS Đăng Hưng Phước Nhà bia xã Đăng Hưng Phước 900.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) 770.000
4 Đường tỉnh 878B Đầu lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) Ngã ba Tân Bình Thạnh 770.000
5 Đường tỉnh 877 Quốc lộ 50 Nghĩa trang An Thạnh Thủy 1.300.000
Nghĩa trang An Thạnh Thủy Nghĩa trang Bình Ninh 770.000
Nghĩa trang Bình Ninh Giáp Đường huyện 12 540.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) 380.000
6

Đường tỉnh 879D

(Cần Đước - Chợ Gạo)

Tân Thuận Bình - Quơn Long 800.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa) Đoạn thuộc xã Trung Hòa 300.000
2 Đường huyện 28 (Đường huyện 31) Lương Hòa Lạc Thanh Bình 470.000
3 Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Phú Kiết Thanh Bình 300.000
4 Đường huyện 27 (Đường số 6) Đăng Hưng Phước Thanh Bình 560.000
5 Đường huyện 26 (Đường 26/3) Tân Thuận Bình Quơn Long 380.000
6 Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo) Đoạn thuộc xã Tân Thuận Bình (nhựa) 620.000
Đoạn thuộc xã Tân Thuận Bình (đá đỏ) 430.000
Đoạn thuộc xã Quơn Long (nhựa) 620.000
Đoạn thuộc xã Quơn Long (đá đỏ) 430.000
7 Đường huyện 25B (Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo) Ranh thị trấn - Bình Phan. Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) 430.000
8 Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh QL50 Cầu Sập 640.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) 560.000
9 Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông) Toàn tuyến 430.000
10 Đường huyện 24B (Đường lộ Xoài) Phạm vi 150m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) Vào đường Lộ Xoài 1.530.000
Từ số mét 151 Cầu đúc trước UBND xã Song Bình 640.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) 390.000
11 Đường huyện 24C (Đường lộ 24 cũ) QL 50 Ranh thị trấn - Long Bình Điền 640.000
12 Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) Ranh thị trấn Chợ Gạo Đập nước Hòa Định 1.000.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) 710.000
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Phạm vi 150 m về 3 hướng 750.000
Đoạn còn lại từ mét 151 m đến giáp Đường tỉnh 877 600.000
13 Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan 900.000
Đoạn còn lại (Bình Phan) 640.000
14 Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt) Cầu Tư Trinh UBND xã Bình Phục Nhứt 850.000
Đoạn còn lại (Đường Bình Phục Nhứt) 640.000
15 Đường huyện 12 Giao đường 877 Cầu Thạnh Nhựt 430.000
16 Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Giao lộ Xoài Giao Đường tỉnh 879C 250.000
17 Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm 850.000
18 Đường Lộ Đình Đoạn xã Thanh Bình 470.000
19 Chợ Tịnh Hà Bốn hướng trong phạm vi 500 m 770.000
20 Chợ An Khương Trong khu vực chợ và cặp đường 878B về 2 hướng 200m 770.000
21 Chợ Lương Hòa Lạc   1.150.000
22 Chợ Quơn Long Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã 1.700.000
23 Chợ Bình Ninh Cầu Bình Ninh Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh 770.000
24 Dãy phố Chợ Long Bình Điền   1.890.000
25 Chợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý 1.080.000
26 Chợ Bình Phục Nhứt Dãy phố chợ và đoạn từ cống Tư Trinh vào UBND xã 2.200.000
27 Đường nội bộ Khu dân cư Long Thạnh Hưng   1.710.000
28 Chợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 2 hướng đường tỉnh 879 770.000
29 Chợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình 1.710.000
30 Chợ An Thạnh Thủy Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy 1.530.000
31 Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) 1.000.000
Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) 600.000
Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 151m đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) 430.000

d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Khu vực Mức Giá
1 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100m tính từ Quốc lộ 50 640.000
2 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100m tính từ đường tỉnh 340.000
3 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100m tính từ đường huyện 240.000
4 Gần UBND xã Trung Hòa trong phạm vi 200m 340.000
5 Gần UBND xã Hòa Tịnh trong phạm vi 200m 640.000
6 Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) 770.000
7 Đất ở tại vị trí mặt tiền ngã tư Thanh Bình các hướng trong phạm vi 500 m (xã Thanh Bình) 690.000

3. Đất ở tại các khu vực còn lại

  Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 170.000
2 135.000
3 110.000

Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại xã quản lý.

Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

Điều 30. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Đường phố Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I  
1 Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) Toàn tuyến 4.300.000
2 Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) Toàn tuyến 4.300.000
3 Đường Trần Văn Ưng Dãy phố khu vực Bến xe 2.970.000
Từ Bến xe Kênh Ngang 2.070.000
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II  
4 Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) Bến xe Kênh Chợ Gạo 2.800.000
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III  
5 Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) Toàn tuyến 2.070.000
6 Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Toàn tuyến 2.070.000
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV  
7 Đường các khu hành chính huyện 900.000
8 Đường Nguyễn Minh Giác toàn tuyến Toàn tuyến 1.500.000
9 Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) Cầu kênh Ngang 900.000
Cầu kênh Ngang Tuyến tránh Quốc lộ 50 1.300.000
10 Đường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo Ngã ba nhà thờ Tin Lành 1.000.000
11 Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) Kênh Chợ Gạo 1.000.000
12 Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (QL 50) Ranh Hòa Định 900.000
Đường 30/4 (QL 50) Giao đường Nguyễn Đắc Thắng 390.000
V CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÒN LẠI  
13 Đường Lê Thị Ngọc Tuyến Toàn tuyến 390.000
14 Đường Nguyễn Đắc Thắng Toàn tuyến 390.000
15 Đường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến 390.000
16 Đường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến 390.000
17 Đường Võ Văn Lý Toàn tuyến 390.000
18 Đường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến 390.000
19 Đường Trần Văn Hiển Toàn tuyến 390.000
20 Đường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến 390.000

2. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo

  Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 1.000.000
2 300.000
3 210.000

- Khu vực 1: Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m; đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo, Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo).

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường hẻm, đường đan và đường đá thị trấn quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

Mục 8 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY

Điều 31. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 130.000  55.000
2 105.000 45.000
3  90.000 35.000
4  60.000  

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 150.000 65.000
2 120.000 55.000
3 105.000  45.000
4  70.000  

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi nội ô thị trấn Vĩnh Bình; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí:

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố đô thị tại thị trấn.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi nội ô thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã, kể cả thị trấn trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông do Tỉnh, Trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức Giá
1 70.000
2 55.000
3 35.000

- Vị trí 1: Đất ngoài đê, giáp sông Cửa Tiểu, Sông Tra.

- Vị trí 2: Đất liền kề vị trí 1; đất trong đê; đất cặp theo rạch và các tuyến kênh cấp 1, kênh cấp 2.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Điều 32. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ngã ba Giáp Hạt (ranh Chợ Gạo) Đầu giao lộ Xe Be 1.400.000
Đầu giao lộ Xe Be Hết ranh phía Đông trường TH Ðồng Thạnh 1.450.000
Ranh phía Đông trường TH Ðồng Thạnh Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông 1.300.000
Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông Phía Tây cây xăng Thành Công 1.700.000
Phía Tây cây xăng Thành Công Ranh thị xã Gò Công 1.800.000
2 Đường tỉnh 872 Ranh (phía Ðông) hộ bà Ðặng Thị Rết Đường vào bãi rác thị trấn 250.000
Đường vào bãi rác thị trấn Cống Ba Lùn 700.000
Cống Ba Lùn Ranh (phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long 500.000
Ranh (Phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu 600.000
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 500.000
3 Đường tỉnh 873 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công 400.000
Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công Giao lộ Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 và đoạn 140m Đường huyện 08 giáp ranh TXGC. 500.000
4 Đường tỉnh 877 Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công Đê Tây 550.000
Ðê Tây Ranh (phía Đông) hộ ông Võ Văn Bê 450.000
Ranh (phía Đông) hộ Võ Văn Bê Đường đê Sáu Thoàn 560.000
Đường đê Sáu Thoàn Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 850.000
Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình Cống Năm Đực 600.000
Cống Năm Đực Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 450.000
Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 Cống chùa Cả Chốt 500.000
Cống chùa Cả Chốt Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo 400.000
5 Đường tỉnh 879 D Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 650.000
6 Đường huyện 11 Giao lộ Đường tỉnh 877 Giao lộ Đường huyện 16 320.000
Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 11 Giáp ranh 2 xã Long Bình - Long Vĩnh 270.000
Giáp ranh 2 xã Long Bình - Long Vĩnh Hết tuyến 220.000
7  Đường huyện 12 Giao lộ Quốc lộ 50 với Ðường huyện 12 Kênh Ba Cư 400.000
Kênh Ba Cư Ranh (phía Bắc) hộ ông Lê Hữu Tài 330.000
Ranh (phía Bắc) ông Lê Hữu Tài Cầu Thạnh Nhựt 400.000
8 Đường huyện 12B Giao lộ Đường huyện 12 với Đường huyện 12B Cống Năm Khánh 330.000
Cống Năm Khánh Giao lộ Đường huyện 12B với lộ Xe Be 560.000
9 Đường huyện 13 Giao lộ Đường huyện 18 với Đường huyện 13 Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh 470.000
Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh Hết tuyến 350.000
10 Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú) Giao lộ Đường huyện 13 và Đường huyện 13B Ranh (phía Bắc) hộ ông Nguyễn Đạt Chàng 300.000
11 Đường huyện 15 Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công Ranh thị trấn Vĩnh Bình Với xã Thạnh Trị 500.000
Ranh thị trấn Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 560.000
Đường vào trường Ðảng Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình 500.000
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình Giao lộ Đường huyện 15 với Đường tỉnh 877 320.000
12 Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng) Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 Bến đò Vàm Giồng 320.000
13 Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) 300.000
14 Đường huyện 16 Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16 Cầu Xóm Lá 350.000
Cầu Xóm Lá chạy dài đường vòng Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 850.000
15 Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông) Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16B Giao lộ Đường huyện 16B với đường Phú Quới 250.000
16 Đường huyện 16C (Đường xã Long Vĩnh) Giao lộ Đường tỉnh 872 với Đường huyện 16C Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 16C 300.000
17 Đường huyện 17 Giao lộ Đường tỉnh 877 và Đường huyện 17 Cầu Kênh Thủy lợi 350.000
Cầu Kênh Thủy lợi

Bến phà Tân Long

(phía huyện Gò Công Tây)

500.000
18 Đường huyện 18 Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 18

Kênh Tham Thu

600.000
Kênh Tham Thu Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn 400.000
Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh 350.000
Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng 400.000
Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng Bến đò Ðồng Sơn 850.000
19 Đường huyện 19 Giao lộ Đường tỉnh 877 với Đường huyện 19 Cầu Việt Hùng (TX Gò Công và huyện GCĐ) 250.000
20 Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì) Giao với Đường huyện 18 Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Phục Nhứt) 350.000
21 Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt) Giao với QL 50 Hết đoạn trong địa phận xã Thạnh Nhựt - GCT 250.000

2. Đất ở nội ô khu vực chợ

a) Đất ở nội ô khu vực chợ Đồng Sơn:

- Các tuyến đường nội ô: Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến: 850.000 đ/m2 .

- Đoạn đường từ (ranh hướng Bắc) nhà ông Lâm Hiền đến (ranh hướng nam) nhà ông Lâm Kim Hùng: 630.000 đ/m2.

b) Đất ở nội ô khu vực chợ Long Bình: 850.000 đ/m2.

3. Đất ở tại các vị trí còn lại

a) Xã Thạnh Nhựt:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 150.000
2 110.000
3 90.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã: lộ Đường Trâu; lộ Thạnh Lạc Đông; lộ Bình Hòa Long - Bình Tây; lộ Cầu Ván; lộ Đình; lộ liên ấp Bình Đông - An Phú; lộ Tân Thới nội (ấp Bình Đông), lộ Bình Tây-Tân Thạnh. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

b) Xã Bình Nhì:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1A 170.000
1B 150.000
2 110.000
3 90.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã.

+ Khu vực 1A: Đất ở tại mặt tiền lộ số 6: đoạn từ giao lộ Quốc lộ 50 đến kênh Tham Thu.

+ Khu vực 1B: Đất ở tại mặt tiền lộ số 6: các đoạn còn lại; đất ở tại mặt tiền lộ số 4; lộ số 7; lộ Đình; lộ Đìa Dứa; lộ chùa 2 Nóc. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

c) Xã Đồng Thạnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

120.000

115.000

2 100.000
3  85.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã.

+ Khu vực 1A: Đất ở mặt tiền đường Trường Tiểu Học Đồng Thạnh 1, Trường THCS Đồng Thạnh.

+ Khu vực 1B: Đất ở mặt tiền lộ Truyền Thống; đường liên ấp Thạnh Phú -Thạnh Lạc, đường tứ giác Hòa Bình; Đường Ba Trưng (Lợi An). Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

d) Xã Đồng Sơn:                      

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3  85.000

+ Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường Bình Trinh; Đường Ninh Đồng B trong phạm vi 30m từ mốc lộ giới; Đường đê sông Tra; Đường Thạnh Thới. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

đ) Xã Bình Phú:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3  85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại mặt tiền đường xã gồm đường Bình Phú - Thọ Khương; đường Bình Phú - Bình Ninh; đường Thọ Khương; đường N-815 - N-816; Đường Thọ Khương-Bình Ninh; Đường Bình Phú - Bình Ninh (hết tuyến). Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

e) Xã Thành Công:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 110.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường liên ấp Thạnh Phú - Bình Hưng; đường liên xã Thạnh Trị - Thành Công (lộ Đình); đường Bình Nhựt; đường N10. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

g) Xã Yên Luông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Bờ Làng liên ấp; đường ấp Phú Quới; đường ấp Thạnh Phong; đường ấp Bình Cách; đường Chín Nga; đường liên xã Thạnh Trị - Yên Luông; Đường N10 (giao QL 50 - ấp Bình Nhựt, xã Thành Công). Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

h) Xã Thạnh Trị:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Thạnh Yên (từ giao lộ Quốc lộ 50 đến cầu kênh Tham Thu); đường Thạnh Hòa Đông; đường liên ấp Thạnh Bình - Thạnh An (giáp ranh thị trấn Vĩnh Bình đến cầu Thạnh Trị); đường liên xã Thạnh Trị - Yên Luông; đường liên xã Thạnh Trị - Thành Công (lộ Đình); đường liên ấp Thạnh Phú - Bình Hưng; đường liên ấp Thạnh An - Thạnh Hiệp. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

i) Xã Long Vĩnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Thới An A - Phú Quới; đường Hưng Hòa - Long Bình (từ Đường tỉnh 872 đến cầu Kinh 14); đường Vĩnh Quới. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

k) Xã Vĩnh Hựu:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Ba Nò; đường Hội Đồng Sáu; đường Xóm Tre; đường Xóm Giồng; đường vào bến đò Cả Chốt; đường vào bến đò Rạch Vách. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

l) Xã Long Bình:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1A 160.000
1B 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Hòa Phú - Long Hải.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Long Thới; đường Giồng Nhỏ (ấp Ninh Quới); Đường vào bến đò Long Bình; Đường Long Thới 2. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

m) Xã Bình Tân:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1A 130.000
1B 110.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường lộ Hội Đồng.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Đê Đông, đường đê Thạnh Lợi (đoạn đã trải nhựa từ giao lộ Đường tỉnh 877 đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Chuột); đường Xóm Thủ. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

Điều 33. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Nguyễn Văn Côn Giao lộ Quốc lộ 50 Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) 3.000.000
2 Phan Bội Châu Trọn đường 3.870.000
3 Phan Chu Trinh Trọn đường 3.870.000
4

Trần Quốc Toản

Thiện Chí Cô Giang 3.400.000
Cô Giang Cống Ba Ri 1.900.000
Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.150.000
Thiện Chí (ĐT.872) Nguyễn Trung Trực 1.900.000
5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Lý Thành Bô 3.000.000
Lý Thành Bô Hết đường 1.550.000
6 Võ Tánh (ấp Hạ) Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.150.000
7 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.350.000
8 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 1.900.000
9 Cô Giang Trọn đường 1.900.000
10 Phan Thanh Giản Trọn đường 1.900.000
11 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.900.000
12 Trương Công Định Trọn đường 1.900.000
13 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.900.000
14 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.900.000
15 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.100.000
16 Nguyễn Thìn Trọn đường 900.000
17 Lý Thành Bô Trọn đường 1.900.000
18 Đằng Giao (Đường Trại giam) Trọn đường 1.000.000
19 Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) Trọn đường 900.000
20 Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) Trọn đường 800.000
21 Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) Trọn đường 800.000
22 Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) Trọn đường 1.000.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 250.000 đồng/m2 tại thị trấn Vĩnh Bình.

3. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 350.000
2 130.000
3 100.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Trường Đảng (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Vĩnh Bình 2); mặt tiền đường Đình Vĩnh Bình (đoạn từ Đường tỉnh 872 “đường Thiện Chí” đến kênh trường Đảng); mặt tiền đường ấp Hạ “hướng Bắc sông Vàm Giồng” (đoạn từ cầu Sáu Biếu đến giáp ranh xã Thạnh Trị); trong phạm vi 30m từ mốc lộ giới.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường thị trấn quản lý còn lại. Đất ở các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

Mục 9 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

Điều 34. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu Vực 1 Khu Vực 2
1 100.000 50.000
2 80.000 40.000
3 50.000 30.000

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu Vực 1 Khu Vực 2
1 110.000 60.000
2 90.000 50.000
3 60.000 40.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng;

Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đất tại vị trí mặt tiền đường phố tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; các thửa đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 3: các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1.

Khu vực 2 chia thành 3 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất làm muối: 25.000 đồng/m2.

4. Đất trồng rừng: 25.000 đồng/m2.

5. Đất nuôi trồng thủy sản:

a) Khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản:

- 03 xã Phước Trung, Tăng Hòa và Tân Thành:     25.000 đồng/m2.

- Các xã còn lại:  30.000 đồng/m2.

b) Các khu vực còn lại:

Đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại ngoài khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.

6. Đất bãi bồi ven sông, ven biển (từ mép ra 100m): 20.000 đồng/m2.

Riêng đoạn từ Đài Quan sát đến Cống Đèn đỏ: 25.000 đồng/m2.

7. Đất bãi bồi ven biển (từ 100m trở ra biển): 15.000 đồng/m2.

Điều 35. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 871 UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) 700.000
Thánh thất Tân Đông Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) 1.170.000
Ranh Nghĩa trang Tân Tây Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ) 1.950.000
Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông Ngã tư giao Đường huyện 02 780.000
Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ) 920.000
Ngã tư giao Đường huyện 02 Chùa Xóm Lưới 920.000
Chùa Xóm Lưới Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) 780.000
Khu vực chợ Kiểng Phước Giao Đường tỉnh 871 Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ 920.000
2 Đường tỉnh 862 Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) Cổng chào thị trấn Tân Hòa 870.000
Bia chiến tích Xóm Gò Đường vào ấp Giồng Lãnh 650.000
Đường vào ấp Giồng Lãnh Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07) 780.000
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành 400.000
Ngã ba kênh Giữa Đồn Biên phòng 582 650.000
Đồn Biên phòng 582 Ranh UBND xã Tân Thành 780.000
UBND xã Tân Thành Ngã ba biển Tân Thành 1.170.000
3 Đường tỉnh 873B Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với Ðường tỉnh 871) Ngã ba giáp Đường huyện 01 3.100.000
Ngã ba giáp Đường huyện 01 Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây 1.550.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây 1.170.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây Cầu Ông Non 650.000
4 Đê biển, đê sông (phạm vi 35m tính từ hành lang bảo vệ đê) Cống Vàm Kênh Đài quan sát 300.000
Đê sông Hết tuyến 180.000
Riêng các đoạn Từ ngã ba biển Nhà ông Huỳnh Văn Vinh 780.000
Nhà ông Huỳnh Văn Vinh Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi 650.000
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi Trường TH ấp Đèn Đỏ 400.000
Trường TH ấp Đèn Đỏ Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) 470.000
5 Đường huyện 01 Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây 2.300.000
Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ) Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 1.550.000
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 Hết ranh chợ Tân Phú 1.170.000
Hết ranh chợ Tân Phú Đầu cầu chợ Tân Phước 780.000
Đường vào cặp chợ Tân Phước 650.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập 650.000
6 Đường huyện 02 Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) 400.000
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) Kênh Trần Văn Dõng 480.000
Kênh Trần Văn Dõng Cách ngã tư Kiểng Phước 200m 400.000
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m 480.000
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m Cầu Xóm Gồng 7 300.000
Cầu Xóm Gồng 7 Cầu Hội Đồng Quyền 350.000
Cầu Hội Đồng Quyền Ngã tư Rạch Già 480.000
7 Đường huyện 03 Cầu Xóm Sọc Kênh Trần Văn Bỉnh 400.000
Kênh Trần Văn Bỉnh Kênh Gò Me 1 480.000
Kênh Gò Me 1 UBND xã Tân Điền 400.000
8 Đường huyện 04 Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa) Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2) 480.000
Đường vào ấp Tân Xuân Bến đò 400.000

9
Đường huyện 05 Giáp Đường tỉnh 862 Cầu Bình Nghị 780.000
Cầu Bình Nghị Hết tuyến 480.000
10 Đường huyện 06 Ngã ba giao Đường huyện 01 Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao Đường huyện 02) 480.000
11 Đường huyện 07 Giao Đường tỉnh 862 Đê 300.000
Giao Đường tỉnh 862 Cầu Tam Bảng 300.000
12 Đường vào ấp 7 xã Tân Tây Giao Đường tỉnh 873B Cầu Giồng Tháp 1.550.000
13 Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị Đường tỉnh 862 Cống Sáu Tiệp 480.000
Cống Sáu Tiệp Cầu Kênh liên huyện 300.000
14

Đường

Thanh Nhung

Giao đường Nguyễn Trãi Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung 380.000
Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung Cầu Thanh Nhung 240.000

2. Đất ở tại các khu vực còn lại:

- Đất ở nông thôn khu vực còn lại:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 150.000
2 120.000
3 85.000

- Khu vực 1: các thửa đất mặt tiền đường liên xã còn lại; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

- Khu vực 2: các thửa đất mặt tiền đường xã còn lại.

- Khu vực 3: các vị trí còn lại.

Điều 36. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1  
1 Đường tỉnh 862 Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) Ngã tư đường 16/2 - Trương Định 2.350.000
2 Đường 30/4 Giao Đường tỉnh 862  Hết ranh Huyện ủy
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2  
1 Đường tỉnh 862 Cổng chào thị trấn Tân Hòa Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa) 1.550.000
Ngã tư giao đường 16/2 Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
2 Đường 30/4 Ranh Huyện ủy Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
3 Đường Trương Định Giao Đường tỉnh 862 Giao đường Nguyễn Văn Côn
4 Đường Nguyễn Văn Côn Ranh Trường Nguyễn Văn Côn Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3  
1 Đường Nguyễn Trãi Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài) Đường vào ấp Dương Quới 1.350.000
Đường vào ấp Dương Quới Cống Long Uông 790.000
2 Đường Võ Duy Linh Giao Đường tỉnh 862 Cầu Cháy 1.350.000
3 Đường tỉnh 862 Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 Đường vào ấp Trại Ngang
4 Đường phía sau khối vận Giao đường 30/4 Giao đường Trương Định

1.180.000

1.180.000

5 Đường 16/2 Giao Đường tỉnh 862 Cầu 16/2
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4  
1 Đường tỉnh 862 Đường vào Trại Ngang Bia chiến tích Xóm Gò 790.000
2 Đường 30/4 Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)
3 Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)
4 Đường Nguyễn Văn Côn Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) Đường tỉnh 862
5 Đường 16/2 Cầu 16/2 Giao đường Võ Duy Linh
6 Đường Nguyễn Văn Côn Giao đường Nguyễn Trãi Sông Tân Hòa
V ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5  
1 Đường Thủ Khoa Huân Giao đường 30/4 (trại cưa) Cống Long Uông 500.000
2 Đường Võ Duy Linh Cầu Cháy Giao đường 16/2
3 Đường vào Sân vận động Hết tuyến  
      

2. Đất ở tại các vị trí còn lại trong thị trấn Tân Hòa

- Đất ở hai bên dãy phố chợ Tân Hòa: 700.000 đồng/m2.

- Các vị trí còn lại của khu phố: 210.000 đồng/m2.

- Các vị trí các ấp của thị trấn Tân Hòa giáp ranh các xã: 130.000 đồng/m2.

3. Đất ở tại khu vực thị trấn Vàm Láng

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 871 Ranh thị trấn Đường vào Khu TĐC 3,3ha 1.180.000
Đường vào Khu TĐC 3,3ha Ranh trụ sở UBND thị trấn 1.950.000
Ranh trụ sở UBND thị trấn Bưu điện thị trấn Vàm Láng 3.150.000
Bưu điện thị trấn Vàm Láng Cảng cá Vàm Láng 4.000.000
2 Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng 1.180.000
3 Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1  
Đoạn 1 Đường tỉnh 871 Đường vào SVĐ Vàm Láng 1.550.000
Đoạn 2 Đường vào SVĐ Vàm Láng Đường vào Hải đội 2 1.180.000
Đoạn 3 Đường vào Hải đội 2 Cống số 1 790.000
4 Đường Đê (đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống sông Cần Lộc) 1.180.000
5 Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến ngã ba đường Chùa): 510.000
6 Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 - đến hẻm 6) 700.000
7 Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) 570.000
8 Các vị trí còn lại 180.000

4. Mức giá tối thiểu trong đô thị (thị trấn Tân Hoà và thị trấn Vàm Láng)

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại thị trấn.

Điều 37. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

- Tại cụm công nghiệp Soài Rạp: 815.000 đồng/m2.

Mục 10 MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG

Điều 38. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 90.000 35.000
2 80.000 30.000
3 75.000 20.000
4 50.000  

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 105.000 50.000
2 95.000 40.000
3 85.000 30.000
4 60.000  

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường xã; đất tiếp giáp chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền Đường tỉnh 877B, Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) trong phạm vi 100m tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng).

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84B (Đường huyện 15B cũ); Đường huyện 84E (Đường huyện 17 cũ); Đường huyện 85 (Đường huyện 07 cũ); đất tiếp giáp chợ nông thôn.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84 (từ bến phà Bình Ninh đến Đường tỉnh 877B), Đường huyện 84F, đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84D, đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84C (đường ra bến đò Rạch Vách), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85E (đường Lý Quàn 2).

- Vị trí 4: Đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85D (đường Pháo Đài).

Khu vực 2: bao gồm các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1.

Khu vực 2 chia thành 3 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đường đan xã quản lý có trong danh mục đường xã được UBND Huyện quy định (tương ứng khu vực 1 đất ở nông thôn), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83B đoạn từ Đường tỉnh 877B đến bến đò Ba Lực (đê cặp sông cửa Trung), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83C đoạn còn lại (đường trung tâm xã Tân Thạnh).

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại có trong danh mục đường xã được UBND Huyện quy định (tương ứng khu vực 2 đất ở nông thôn); đất cặp kênh, rạch; đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung đoạn còn lại), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85C đoạn đã có đường (đê ấp Gảnh), đất mặt tiền đê bao Phú Thạnh - Phú Đông (đoạn còn lại), đất mặt tiền đê bao Tân Xuân - Tân Thạnh thuộc xã Tân Phú.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức Giá
1 90.000
2 75.000
3 40.000
4 25.000
5 20.000
6 15.000

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện (ĐH 84B; ĐH 84E; ĐH 85).

- Vị trí 3: Đất cặp sông Cửa Tiểu ở 02 xã Phú Thạnh, xã Tân Phú; đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85E (đường Lý Quàn 2).

- Vị trí 4: Đất trong dự án 773 ở xã Phú Đông, Đất cặp sông Cửa Đại.

- Vị trí 5: Đất trong dự án 230 ha của xã Phú Đông; Đất cặp sông Cửa Trung.

- Vị trí 6: Đất thuộc xã Phú Tân (trừ đất tại vị trí mặt tiền Đường tỉnh 877B).

Riêng đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại trên địa bàn huyện (trừ xã Phú Tân) có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.

4. Đất bãi bồi ven sông: 15.000 đồng/m2

5. Đất bãi bồi ven biển: 8.000 đồng/m2

6. Đất trồng rừng: 20.000 đồng/m2

Điều 39. Giá đất ở tại nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục lộ giao thông chính

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh - Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê) - Kênh Ba Gốc 1.000.000

- Đê bao Bãi Bùn (tim đê)

- Kênh Ba Gốc

- Cầu Tư Xuân

- Cầu Rạch Nhiếm

760.000
- Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm 450.000

- Cầu Tư Xuân

- Đường Bà Lắm

- Cầu Cả Thu

- Cầu Bà Lắm

390.000

2
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn

- Ranh đất phía Đông nhà ông Võ Chí Cường

- Đường vào Miễu ấp Tân Ninh

- Cầu Rạch Nhiếm

450.000

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

- Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh

- Ranh đất phía Đông nhà ông Võ Chí Cường

- Đường Ba Tính

380.000

- Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường Ba Tính

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

280.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000
3 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới - Ngã ba giao đường ra bến Lỡ - Ngã ba giao Đường huyện 15B 760.000

- Ngã ba giao Đường huyện 15B

- Ngã ba giao đường ra bến Lỡ

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Ngã ba giao Đường vào chùa Kim Thuyền

550.000

- Ngã ba giao Đường vào chùa Kim Thuyền

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Cầu Rạch Cầu

- Giao Đường ra bến phà Bình Ninh

390.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000
4 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông - Cạnh phía Đông trạm cấp nước Phú Đông - Cạnh phía Đông trường mẫu giáo trung tâm Phú Đông 660.000

- Cạnh phía Đông trạm cấp nước Phú Đông

- Cạnh phía Đông trường mẫu giáo trung tâm Phú Đông

- Cạnh phía Tây cây xăng Tân Thạnh

- Cạnh phía Đông nhà hộ ông Huỳnh Văn Quí

550.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 390.000
5 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân - Cầu Bà Từ - Hết ranh đất cây xăng Hồng Nhung 430.000
- Ranh đất phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Hiệp - Cạnh phía đông nhà nuôi yến của ông Nguyễn Văn Sơn 300.000
- Ranh đất cây xăng Hồng Nhung - Ranh đất phía Tây bà Nguyễn Thị Hiệp 250.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 220.000
6 Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) 760.000
7 - Đất ở mặt tiền Đường huyện 84E (ĐH.17 cũ) 520.000

8

- Đất ở mặt tiền ĐH.84 (từ bến phà Bình Ninh đến ĐT 877B)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)

- Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn

250.000
9 - Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) 200.000
10 - Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú) 180.000
11

- Đất ở mặt tiền ĐH.83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)

160.000

12 - Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) 140.000

2. Đất ở tại các khu vực còn lại

a) Xã Phú Thạnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường Cả Thu 2 (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Đặng Văn Danh); đường Kinh Nhiếm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Tư Long); đường Bà Lắm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến đê bao Phú Thạnh - Phú Đông); đường Chùa đường Bãi Bùn (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Phạm Công Lai); đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đê bao cặp sông cửa Trung đoạn từ Đường tỉnh 877B đến bến đò Ba Lực); đường Đình Tân Phú (đoạn từ Đường huyện 84E đến cầu Đình).

- Khu vực 2: Đất ở mặt tiền đường ra bến đò ông Phạm Văn Dũng; đường bà Chính Cường (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Bà Ngô Thị Xiếu); đường Cả Thu 1 - Giồng Keo (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Lê Văn Liêm); đường Giồng Keo 1 (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Võ Văn Lân); đường Giồng Keo 2 (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu Hai Tòng); đường Tán Dù; Đường huyện 83B (đê bao cặp sông cửa Trung đoạn còn lại); đường Tám Huệ; đất ở cặp kênh, rạch, đê; đường Kinh Nhiếm 3.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

b) Xã Tân Phú:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến kênh Nhiếm).

- Khu vực 2: Đất ở mặt tiền đường bến phà Tân Xuân; đường Năm Tùng; đường vào miễu Tân Ninh; đường thầy Thương; đường Ninh - Thành; đường vào miễu Tân Thạnh; đường Cầu Tre; đường Hai Mão; đất ở cặp kênh, rạch, đê; đường Tân An.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

c) Xã Tân Thới:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường ra trường học Tân Quý; đường vào nhà thờ Rạch Cầu (đoạn từ giao lộ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất nhà Tám Tài); đường liên ấp Tân Lợi - Tân Quý (đoạn từ giao lộ Đường tỉnh 877B đến bến đò Chùa); đường ranh ấp Tân Phú - Tân Quý; đường ranh ấp Tân Hương - Tân Bình; đường Cồn Tàu; Đường Cả Chốt (đoạn từ đường tỉnh 877B đến ranh đất nhà Tám Tài); đường ranh - Hiệp Tân Hưng.

- Khu vực 2: Đất ở cặp kênh.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

d) Xã Phú Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2  95.000
3  80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường đan Ba Kỉnh; đường đan Năm Thơm; đường đan Ba Chánh; đường đan Ba Hùng; đường đan Chín Mão; đường Bờ Số (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cống Tư Dẫn).

- Khu vực 2: Đất ở mặt tiền đường đan Ba Đậm; đường đan Năm Ước; đường đan Bà Tiên 2; đường Rạch Đôi; thuộc đoạn còn lại của đường Bờ Số; đường đan Năm Non; đường đan Năm Khôi; đường tổ 2 ấp Gảnh (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu kênh Giữa); Đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu), Đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung), Đường huyện 85C (đê ấp Gảnh đoạn đã có đường), đê bao Phú Thạnh - Phú Đông (đoạn còn lại).

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

đ) Xã Phú Tân:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 110.000
2  95.000
3  80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền Lộ 30/4; đường Kinh tế mới;

- Khu vực 2: Đất ở cặp kênh, rạch.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

e) Xã Tân Thạnh:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 110.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền Đường huyện 83C đoạn chưa đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh).

- Khu vực 2: Đất ở cặp kênh, rạch.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã./.

Mục lục Bấm để đi tới điều