vanban.org

Điều 15. Giá đất ở đô thị — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè Cầu Chùa 2.400.000
Cầu Chùa Rạch Bà Hợp 500.000
Đầu cầu Cái Bè Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) 4.050.000
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đường Phạm Hồng Thái 3.200.000
2 Lê Quý Đôn Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) Cầu nhà thờ 3.200.000
Cầu nhà thờ Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) 1.100.000
3 Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) Hết đường 1.100.000
4 Cô Giang Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 4.050.000
5 Cô Bắc Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 4.050.000
6 Thiên Hộ Dương Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Trưng Nữ Vương 4.550.000
7 Hoàng Việt (đường tỉnh 875) Bến cảng Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) 2.400.000
Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Cầu Cái Bè 4.050.000
8 Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) Cầu Cái Bè Ranh Chi Cục Thuế 4.050.000
Ranh Chi Cục Thuế Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm 2.800.000
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy 2.000.000
9 Đốc Binh Kiều Trưng Nữ Vương Thiên Hộ Dương 3.200.000
Thiên Hộ Dương Phạm Hồng Thái 2.850.000
10 Lãnh Binh Cẩn Cô Bắc Thiên Hộ Dương 3.200.000
Thiên Hộ Dương Hết đường 1.250.000
11 Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (đường đan + đá đỏ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Trường THPT Cái Bè 1.600.000
12 Nguyễn Thái Học Trưng Nữ Vương Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) 2.850.000
Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Sân banh khu 2 1.600.000
13 Phạm Hồng Thái Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Trưng Nữ Vương 2.850.000
14 Phạm Ngũ Lão Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) 2.850.000
15 Lê Văn Duyệt A Thiên Hộ Dương Nguyễn Thái Học 2.850.000
16 Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

2.550.000

17 Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Cầu số 1 2.400.000
Cầu số 1 Cầu Bà Hợp 2.000.000
18 Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Cuối đường (cầu Chùa) 650.000
19 Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Hết đường nhựa 2.000.000
20 Đường làng nghề bánh Phồng (Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè cũ)) Cầu Cái Bè Cống (khu 4) 2.250.000
Cống (khu 4) Cống (Cầu chuồng gà cũ) 2.000.000
Cống (Cầu chuồng gà cũ) Ranh Đông Hòa Hiệp 1.400.000
21 Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều, khu 1A Lãnh Binh Cẩn 1.600.000
22 Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều, khu 1A Trưng Nữ Vương 1.600.000
23

Đường Xẻo Mây

(Huyện lộ 74B )

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu 1.400.000
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Ranh Hòa Khánh 1.100.000
24 Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Mộ Lớn Thượng 2.000.000
Mộ Lớn Thượng Đường đan về hướng đông (hết đường) 800.000
25 Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) 2.000.000
26 Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) 1.150.000
27 Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) Hoàng Việt (Đường tỉnh 875) Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1 3.000.000
28 Các đường còn lại 350.000
29 Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè 4.050.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại thị trấn Cái Bè.