vanban.org

Điều 32. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 8 › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ngã ba Giáp Hạt (ranh Chợ Gạo) Đầu giao lộ Xe Be 1.400.000
Đầu giao lộ Xe Be Hết ranh phía Đông trường TH Ðồng Thạnh 1.450.000
Ranh phía Đông trường TH Ðồng Thạnh Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông 1.300.000
Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông Phía Tây cây xăng Thành Công 1.700.000
Phía Tây cây xăng Thành Công Ranh thị xã Gò Công 1.800.000
2 Đường tỉnh 872 Ranh (phía Ðông) hộ bà Ðặng Thị Rết Đường vào bãi rác thị trấn 250.000
Đường vào bãi rác thị trấn Cống Ba Lùn 700.000
Cống Ba Lùn Ranh (phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long 500.000
Ranh (Phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu 600.000
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 500.000
3 Đường tỉnh 873 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công 400.000
Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công Giao lộ Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 và đoạn 140m Đường huyện 08 giáp ranh TXGC. 500.000
4 Đường tỉnh 877 Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công Đê Tây 550.000
Ðê Tây Ranh (phía Đông) hộ ông Võ Văn Bê 450.000
Ranh (phía Đông) hộ Võ Văn Bê Đường đê Sáu Thoàn 560.000
Đường đê Sáu Thoàn Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 850.000
Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình Cống Năm Đực 600.000
Cống Năm Đực Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 450.000
Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 Cống chùa Cả Chốt 500.000
Cống chùa Cả Chốt Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo 400.000
5 Đường tỉnh 879 D Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 650.000
6 Đường huyện 11 Giao lộ Đường tỉnh 877 Giao lộ Đường huyện 16 320.000
Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 11 Giáp ranh 2 xã Long Bình - Long Vĩnh 270.000
Giáp ranh 2 xã Long Bình - Long Vĩnh Hết tuyến 220.000
7  Đường huyện 12 Giao lộ Quốc lộ 50 với Ðường huyện 12 Kênh Ba Cư 400.000
Kênh Ba Cư Ranh (phía Bắc) hộ ông Lê Hữu Tài 330.000
Ranh (phía Bắc) ông Lê Hữu Tài Cầu Thạnh Nhựt 400.000
8 Đường huyện 12B Giao lộ Đường huyện 12 với Đường huyện 12B Cống Năm Khánh 330.000
Cống Năm Khánh Giao lộ Đường huyện 12B với lộ Xe Be 560.000
9 Đường huyện 13 Giao lộ Đường huyện 18 với Đường huyện 13 Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh 470.000
Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh Hết tuyến 350.000
10 Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú) Giao lộ Đường huyện 13 và Đường huyện 13B Ranh (phía Bắc) hộ ông Nguyễn Đạt Chàng 300.000
11 Đường huyện 15 Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công Ranh thị trấn Vĩnh Bình Với xã Thạnh Trị 500.000
Ranh thị trấn Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 560.000
Đường vào trường Ðảng Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình 500.000
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình Giao lộ Đường huyện 15 với Đường tỉnh 877 320.000
12 Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng) Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 Bến đò Vàm Giồng 320.000
13 Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) 300.000
14 Đường huyện 16 Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16 Cầu Xóm Lá 350.000
Cầu Xóm Lá chạy dài đường vòng Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 850.000
15 Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông) Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16B Giao lộ Đường huyện 16B với đường Phú Quới 250.000
16 Đường huyện 16C (Đường xã Long Vĩnh) Giao lộ Đường tỉnh 872 với Đường huyện 16C Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 16C 300.000
17 Đường huyện 17 Giao lộ Đường tỉnh 877 và Đường huyện 17 Cầu Kênh Thủy lợi 350.000
Cầu Kênh Thủy lợi

Bến phà Tân Long

(phía huyện Gò Công Tây)

500.000
18 Đường huyện 18 Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 18

Kênh Tham Thu

600.000
Kênh Tham Thu Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn 400.000
Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh 350.000
Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng 400.000
Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng Bến đò Ðồng Sơn 850.000
19 Đường huyện 19 Giao lộ Đường tỉnh 877 với Đường huyện 19 Cầu Việt Hùng (TX Gò Công và huyện GCĐ) 250.000
20 Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì) Giao với Đường huyện 18 Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Phục Nhứt) 350.000
21 Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt) Giao với QL 50 Hết đoạn trong địa phận xã Thạnh Nhựt - GCT 250.000

2. Đất ở nội ô khu vực chợ

a) Đất ở nội ô khu vực chợ Đồng Sơn:

- Các tuyến đường nội ô: Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến: 850.000 đ/m2 .

- Đoạn đường từ (ranh hướng Bắc) nhà ông Lâm Hiền đến (ranh hướng nam) nhà ông Lâm Kim Hùng: 630.000 đ/m2.

b) Đất ở nội ô khu vực chợ Long Bình: 850.000 đ/m2.

3. Đất ở tại các vị trí còn lại

a) Xã Thạnh Nhựt:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 150.000
2 110.000
3 90.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã: lộ Đường Trâu; lộ Thạnh Lạc Đông; lộ Bình Hòa Long - Bình Tây; lộ Cầu Ván; lộ Đình; lộ liên ấp Bình Đông - An Phú; lộ Tân Thới nội (ấp Bình Đông), lộ Bình Tây-Tân Thạnh. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

b) Xã Bình Nhì:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1A 170.000
1B 150.000
2 110.000
3 90.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã.

+ Khu vực 1A: Đất ở tại mặt tiền lộ số 6: đoạn từ giao lộ Quốc lộ 50 đến kênh Tham Thu.

+ Khu vực 1B: Đất ở tại mặt tiền lộ số 6: các đoạn còn lại; đất ở tại mặt tiền lộ số 4; lộ số 7; lộ Đình; lộ Đìa Dứa; lộ chùa 2 Nóc. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

c) Xã Đồng Thạnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

120.000

115.000

2 100.000
3  85.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã.

+ Khu vực 1A: Đất ở mặt tiền đường Trường Tiểu Học Đồng Thạnh 1, Trường THCS Đồng Thạnh.

+ Khu vực 1B: Đất ở mặt tiền lộ Truyền Thống; đường liên ấp Thạnh Phú -Thạnh Lạc, đường tứ giác Hòa Bình; Đường Ba Trưng (Lợi An). Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

d) Xã Đồng Sơn:                      

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3  85.000

+ Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường Bình Trinh; Đường Ninh Đồng B trong phạm vi 30m từ mốc lộ giới; Đường đê sông Tra; Đường Thạnh Thới. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

đ) Xã Bình Phú:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3  85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại mặt tiền đường xã gồm đường Bình Phú - Thọ Khương; đường Bình Phú - Bình Ninh; đường Thọ Khương; đường N-815 - N-816; Đường Thọ Khương-Bình Ninh; Đường Bình Phú - Bình Ninh (hết tuyến). Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

e) Xã Thành Công:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 110.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường liên ấp Thạnh Phú - Bình Hưng; đường liên xã Thạnh Trị - Thành Công (lộ Đình); đường Bình Nhựt; đường N10. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

g) Xã Yên Luông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Bờ Làng liên ấp; đường ấp Phú Quới; đường ấp Thạnh Phong; đường ấp Bình Cách; đường Chín Nga; đường liên xã Thạnh Trị - Yên Luông; Đường N10 (giao QL 50 - ấp Bình Nhựt, xã Thành Công). Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

h) Xã Thạnh Trị:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Thạnh Yên (từ giao lộ Quốc lộ 50 đến cầu kênh Tham Thu); đường Thạnh Hòa Đông; đường liên ấp Thạnh Bình - Thạnh An (giáp ranh thị trấn Vĩnh Bình đến cầu Thạnh Trị); đường liên xã Thạnh Trị - Yên Luông; đường liên xã Thạnh Trị - Thành Công (lộ Đình); đường liên ấp Thạnh Phú - Bình Hưng; đường liên ấp Thạnh An - Thạnh Hiệp. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

i) Xã Long Vĩnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Thới An A - Phú Quới; đường Hưng Hòa - Long Bình (từ Đường tỉnh 872 đến cầu Kinh 14); đường Vĩnh Quới. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

k) Xã Vĩnh Hựu:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Ba Nò; đường Hội Đồng Sáu; đường Xóm Tre; đường Xóm Giồng; đường vào bến đò Cả Chốt; đường vào bến đò Rạch Vách. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

l) Xã Long Bình:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1A 160.000
1B 120.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Hòa Phú - Long Hải.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Long Thới; đường Giồng Nhỏ (ấp Ninh Quới); Đường vào bến đò Long Bình; Đường Long Thới 2. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

m) Xã Bình Tân:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1A 130.000
1B 110.000
2 100.000
3 85.000

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường lộ Hội Đồng.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Đê Đông, đường đê Thạnh Lợi (đoạn đã trải nhựa từ giao lộ Đường tỉnh 877 đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Chuột); đường Xóm Thủ. Đất cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.