Điều 22. Giá đất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước | Mức giá |
| 1 | Khu phố Chợ Tân Phước | 2.250.000 |
| 2 | Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2). Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 867) | 800.000 |
| 3 | - Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867), tuyến Kinh Lấp, cụm dân cư, Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện), khu vực chợ cũ. - Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống ụ tàu). - Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh lấp khu vực chợ mở rộng) | 630.000 |
| 4 | Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành. Đường đan kênh Cà Dăm, Đông Lộ Mới, lộ kênh 5 | 410.000 |
| 5 | Đường Tây kênh Lộ Mới | 350.000 |
| 6 | Khu vực còn lại | 300.000 |