Điều 34. Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu Vực 1 | Khu Vực 2 |
| 1 | 100.000 | 50.000 |
| 2 | 80.000 | 40.000 |
| 3 | 50.000 | 30.000 |
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu Vực 1 | Khu Vực 2 |
| 1 | 110.000 | 60.000 |
| 2 | 90.000 | 50.000 |
| 3 | 60.000 | 40.000 |
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng;
Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đất tại vị trí mặt tiền đường phố tại thị trấn.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; các thửa đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1.
Khu vực 2 chia thành 3 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
3. Đất làm muối: 25.000 đồng/m2.
4. Đất trồng rừng: 25.000 đồng/m2.
5. Đất nuôi trồng thủy sản:
a) Khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản:
- 03 xã Phước Trung, Tăng Hòa và Tân Thành: 25.000 đồng/m2.
- Các xã còn lại: 30.000 đồng/m2.
b) Các khu vực còn lại:
Đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại ngoài khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.
6. Đất bãi bồi ven sông, ven biển (từ mép ra 100m): 20.000 đồng/m2.
Riêng đoạn từ Đài Quan sát đến Cống Đèn đỏ: 25.000 đồng/m2.
7. Đất bãi bồi ven biển (từ 100m trở ra biển): 15.000 đồng/m2.