vanban.org

Điều 19. Giá đất ở đô thị — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh xã Nhị Mỹ Đường Võ Việt Tân 3.600.000
Đường Võ Việt Tân Cầu Cai Lậy 6.000.000
Cầu Cai Lậy Hết ranh thị trấn 3.300.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh thị trấn Cầu Bờ Ấp 5 2.400.000
Cầu Bờ Ấp 5 Đường Tứ Kiệt (B2) 3.600.000
Đường Tứ Kiệt (B2) Quốc lộ 1 4.000.000
Quốc lộ 1 Phòng Thống kê 6.000.000
Phòng Thống kê Cầu Sa Rài 7.000.000
Cầu Sa Rài Ranh xã Tân Bình 2.800.000
3 Đường 30/4 Toàn tuyến 7.800.000
4 Đường Tứ Kiệt Quốc lộ 1 Cầu Tứ Kiệt 2.400.000
Cầu Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 4.500.000
5 Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 Đường Tứ Kiệt 3.300.000
Đường Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 2.600.000
6 Đường Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu Đường 30/4 4.900.000
Đường 30/4 Đường tỉnh 868 6.000.000
Khu vực còn lại 5.600.000
7 Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến 3.500.000
8 Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến 3.300.000
9 Đường Bến Cát Đường 30/4 Đường tỉnh 868 5.000.000
Đường tỉnh 868 Cầu Trường Tín 3.300.000
10 Đường vào cầu số 3 Đường Bến Cát Cầu số 3 3.350.000
11 Đường Dây Thép Cầu Trường Tín Ranh Nhị Mỹ 1.700.000
12 Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 Cầu Đặng Văn Quế 3.800.000
13 Đường Mỹ Trang Toàn tuyến 2.500.000
14 Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến 3.300.000
15 Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến 3.300.000
16 Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến 3.300.000
17 Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến 3.300.000
18 Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến 3.300.000
19 Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH 63 đoạn qua thị trấn) Quốc lộ 1 Ranh Thanh Hòa 1.400.000
20 Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến 1.400.000
21 Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến 1.400.000
22 Đường Đông Ba Rài Quốc lộ 1 Ranh thị trấn 1.100.000
23 Đường Tây Ba Rài Toàn tuyến 600.000
24 Đường Ông Hiệu Toàn tuyến 3.300.000
25 Đường bờ Hội Khu 5 Toàn tuyến 1.500.000
26 Đường Tứ Kiệt (B2) Đường tỉnh 868 Ranh xã Nhị Mỹ 1.450.000
27 Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến 3.800.000
28 Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000
29 Đường Mai Thị Út Cao Hải Để Trương Văn Điệp 3.800.000
30 Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000
31 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Để Trương Văn Điệp 1.800.000
32 Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000
33 Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000
Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000
34 Đường Trương Văn Điệp Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000
Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000
Đoạn còn lại 3.000.000
35 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1.500.000
36 Các tuyến đường còn lại Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 450.000
Khu vực còn lại 350.000
37 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến 3.500.000
38 Đường huyện 57 Toàn tuyến 1.150.000
      

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại thị trấn Cai Lậy.