Điều 19. Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Đường phố | Đoạn đường | Mức giá | ||
| Từ | Đến | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | Ranh xã Nhị Mỹ | Đường Võ Việt Tân | 3.600.000 | |
| Đường Võ Việt Tân | Cầu Cai Lậy | 6.000.000 | |||
| Cầu Cai Lậy | Hết ranh thị trấn | 3.300.000 | |||
| 2 | Đường tỉnh 868 | Ranh thị trấn | Cầu Bờ Ấp 5 | 2.400.000 | |
| Cầu Bờ Ấp 5 | Đường Tứ Kiệt (B2) | 3.600.000 | |||
| Đường Tứ Kiệt (B2) | Quốc lộ 1 | 4.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 | Phòng Thống kê | 6.000.000 | |||
| Phòng Thống kê | Cầu Sa Rài | 7.000.000 | |||
| Cầu Sa Rài | Ranh xã Tân Bình | 2.800.000 | |||
| 3 | Đường 30/4 | Toàn tuyến | 7.800.000 | ||
| 4 | Đường Tứ Kiệt | Quốc lộ 1 | Cầu Tứ Kiệt | 2.400.000 | |
| Cầu Tứ Kiệt | Đường tỉnh 868 | 4.500.000 | |||
| 5 | Đường Hồ Hải Nghĩa | Quốc lộ 1 | Đường Tứ Kiệt | 3.300.000 | |
| Đường Tứ Kiệt | Đường tỉnh 868 | 2.600.000 | |||
| 6 | Đường Thanh Tâm | Đường Thái Thị Kiểu | Đường 30/4 | 4.900.000 | |
| Đường 30/4 | Đường tỉnh 868 | 6.000.000 | |||
| Khu vực còn lại | 5.600.000 | ||||
| 7 | Đường Thái Thị Kiểu | Toàn tuyến | 3.500.000 | ||
| 8 | Đường Đoàn Thị Nghiệp | Toàn tuyến | 3.300.000 | ||
| 9 | Đường Bến Cát | Đường 30/4 | Đường tỉnh 868 | 5.000.000 | |
| Đường tỉnh 868 | Cầu Trường Tín | 3.300.000 | |||
| 10 | Đường vào cầu số 3 | Đường Bến Cát | Cầu số 3 | 3.350.000 | |
| 11 | Đường Dây Thép | Cầu Trường Tín | Ranh Nhị Mỹ | 1.700.000 | |
| 12 | Đường Võ Việt Tân | Quốc lộ 1 | Cầu Đặng Văn Quế | 3.800.000 | |
| 13 | Đường Mỹ Trang | Toàn tuyến | 2.500.000 | ||
| 14 | Đường Trương Văn Sanh | Toàn tuyến | 3.300.000 | ||
| 15 | Đường Nguyễn Chí Liêm | Toàn tuyến | 3.300.000 | ||
| 16 | Đường Nguyễn Văn Chấn | Toàn tuyến | 3.300.000 | ||
| 17 | Đường Phan Việt Thống | Toàn tuyến | 3.300.000 | ||
| 18 | Đường Phan Văn Kiêu | Toàn tuyến | 3.300.000 | ||
| 19 | Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH 63 đoạn qua thị trấn) | Quốc lộ 1 | Ranh Thanh Hòa | 1.400.000 | |
| 20 | Đường Thái Thị Kim Hồng | Toàn tuyến | 1.400.000 | ||
| 21 | Đường Hà Tôn Hiến | Toàn tuyến | 1.400.000 | ||
| 22 | Đường Đông Ba Rài | Quốc lộ 1 | Ranh thị trấn | 1.100.000 | |
| 23 | Đường Tây Ba Rài | Toàn tuyến | 600.000 | ||
| 24 | Đường Ông Hiệu | Toàn tuyến | 3.300.000 | ||
| 25 | Đường bờ Hội Khu 5 | Toàn tuyến | 1.500.000 | ||
| 26 | Đường Tứ Kiệt (B2) | Đường tỉnh 868 | Ranh xã Nhị Mỹ | 1.450.000 | |
| 27 | Đường Phan Văn Khỏe | Toàn tuyến | 3.800.000 | ||
| 28 | Đường Đặng Văn Thạnh | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 3.800.000 | |
| 29 | Đường Mai Thị Út | Cao Hải Để | Trương Văn Điệp | 3.800.000 | |
| 30 | Đường Nguyễn Văn Lộc | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 1.500.000 | |
| 31 | Đường Trừ Văn Thố | Cao Hải Để | Trương Văn Điệp | 1.800.000 | |
| 32 | Đường Nguyễn Văn Lo | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 3.000.000 | |
| 33 | Đường Trần Xuân Hòa | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 2.200.000 | |
| Trương Văn Điệp | Lê Văn Sâm | 2.600.000 | |||
| 34 | Đường Trương Văn Điệp | Phan Văn Khỏe | Đặng Văn Thạnh | 3.300.000 | |
| Đặng Văn Thạnh | Mai Thị Út | 3.800.000 | |||
| Đoạn còn lại | 3.000.000 | ||||
| 35 | Đường Cao Hải Đế | Toàn tuyến | 1.500.000 | ||
| 36 | Các tuyến đường còn lại | Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối | 450.000 | ||
| Khu vực còn lại | 350.000 | ||||
| 37 | Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) | Toàn tuyến | 3.500.000 | ||
| 38 | Đường huyện 57 | Toàn tuyến | 1.150.000 | ||
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại thị trấn Cai Lậy.