vanban.org

Điều 25. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 6 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường Cao tốc Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)

Đường huyện 38

(Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung)

760.000
Đoạn còn lại, bên có đường gom (đường dân sinh) 320.000
Đoạn còn lại, bên không có đường gom (đường dân sinh) 150.000
2 Đường dẫn cao tốc

Quốc Lộ 1

(xã Thân Cửu Nghĩa)

Quốc Lộ 1

(xã Tam Hiệp)

2.300.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 1  Giáp ranh tỉnh Long An Giáp xã Tân Lý Tây 2.400.000
Xã Tân Lý Tây Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn) 3.100.000
Phòng Giáo dục Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng) 3.200.000

 Ranh thị trấn Tân

Hiệp (Cống Bà Lòng)

Giáp cầu Bến Chùa 2.650.000
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) Giáp Cầu Long Định 2.500.000

Cầu Long Định

(xã Long Định)

 Giáp bảng quảng cáo

vú sữa (ngã ba Đông Hòa)

2.800.000
Bảng quảng cáo vú sữa (ngã ba Đông Hòa) Giáp cầu Sao 1.650.000
Từ Cầu Sao Lộ 24 1.500.000
Lộ 24 Giáp huyện Cai Lậy 1.450.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 864 Giáp TP. Mỹ Tho Cầu Xoài Mút 4.500.000
Cầu Xoài Mút Cầu Kinh Xáng 2.650.000
Cầu Kinh Xáng  Cầu Cống Song Thuận 2.100.000
Cầu Cống Song Thuận Đường đan Tư Phước 1.700.000
Đường đan Tư Phước Cống 26/3 1.350.000
Cống 26/3 Nhà bia Liệt sĩ Phú Phong 1.600.000
Nhà bia Liệt sĩ Phú Phong Giáp huyện Cai Lậy 1.200.000
2 Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 3.000.000
Từ 100m trở vào Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) 2.200.000
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) Đường đan Mười Tê 1.800.000
 Đường đan Mười Tê Đường vô khu tái định cư 1.400.000
Đường vô khu tái định cư Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9 1.100.000
Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9  Giáp huyện Tân Phước 800.000
3 Đường tỉnh 866B  Giáp Đường tỉnh 866 Nhà Lê Văn Phương 1.600.000
Giáp nhà Lê Văn Phương Giáp huyện Tân Phước 1.000.000
4 Đường tỉnh 867 Giáp Quốc lộ 1 Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam 2.250.000
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) 1.750.000
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) Giáp huyện Tân Phước 1.300.000
5 Đường tỉnh 876 Ngã ba Đông Hòa  Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 2.500.000
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) Ngã ba Bình Trưng 2.000.000
Ngã ba Bình Trưng Ban Chỉ huy Quân sự huyện 2.400.000
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) 2.850.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) Giáp Đường tỉnh 864 2.250.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt, địa phận xã Kim Sơn) Giáp Đường tỉnh 864 (địa phận xã Kim Sơn) 1.900.000
6 Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) 1.750.000
7 Đường tỉnh 870 Từ Đường tỉnh 864 Đường vào cổng 2 Đồng Tâm 2.500.000
Đường vào cổng 2 Đồng Tâm Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 1.600.000
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) Giáp Quốc lộ 1 1.900.000
8 Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 Giáp huyện Cai Lậy 850.000
9 Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m 1.250.000
Đoạn còn lại 1.000.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Cự ly Mức giá
Từ Đến
1 Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) 1.400.000
Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông) 1.200.000
2 Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32) Xã Thân Cửu Nghĩa 1.400.000
  Đường huyện 32B (đường Thân Hòa - Quản Thọ)

Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32

Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ

1.400.000

270.000

3 Đường Giồng Dứa (Đường huyện 33) Xã Long Định Quốc Lộ 1 Cầu Kinh Kháng Chiến 1.300.000
Cầu Kinh Kháng Chiến Cầu Kinh Năng 950.000
Cầu Kinh Năng giáp huyện Tân Phước 700.000
4 Đường huyện Long Hưng (Đường huyện 34) Từ Quốc lộ 1 UBND xã Long Hưng 1.050.000
5 Đường Thạnh Phú - Bàn Long (Đường huyện 35) Đường tỉnh 870 Cua quẹo Nhà thờ 1.300.000
Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng 600.000
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng Đường tỉnh 876 600.000
Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ) Cống Cây Da 1.900.000
Cống Cây Da Cầu Vĩnh Thới 600.000
Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long 300.000
6 Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36) Ngã 3 Bình Trưng Cầu 3 Tâm 1.000.000
Đoạn còn lại 750.000
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo) 650.000
7 Đường Gò Lũy (Đường huyện 37) Quốc lộ 1  Kênh Bờ Làng Ba Thắt 650.000
Kênh Bờ Làng Ba Thắt Khu nghĩa địa 500.000
Đoạn còn lại 250.000
8 Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38)

Đường tỉnh 867

(xã Long Định)

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa. 250.000
 Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa  Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông) 300.000
9 Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B) Trọn đường 300.000

2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Chợ xã Mức giá
1 Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) 750.000
2 Chợ Tân Lý Đông (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) 1.550.000
3 Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) 1.050.000
4 Chợ Thân Cửu Nghĩa 1.400.000
5 Chợ Long An (c), đường khu chu vi 1.750.000
6 Chợ Xoài Hột 1.350.000
7 Đường vào chợ Bình Đức, mặt tiền khu vực chợ Bình Đức 1.850.000
8 Chợ Long Định 3.000.000
9 Chợ Dưỡng Điềm 1.350.000
10 Chợ Vĩnh Kim 2.800.000
11 Chợ Rạch Gầm 1.250.000
12 Chợ Phú Phong 1.500.000
13 Chợ Gò Lũy 550.000
14 Chợ Đông Hòa 2.000.000

3. Đất ở tại khu tái định cư:

a) Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương:

  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 250.000
2 410.000
3 600.000
4 1.100.000
5 470.000
6 1.100.000

- Vị trí lô đất căn cứ theo bản vẽ do Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang lập được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ngày 08/7/2005.

- Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần mức giá đất có vị trí 01 mặt tiền.

b) Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 900.000
2 1.050.000

Vị trí thửa đất căn cứ theo bản đồ địa chính khu đất do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường lập ngày 13/9/2012, chủ yếu có 2 vị trí:

+ Vị trí 1: các lô, nền bố trí theo các tuyến đường có lộ giới giống nhau.

+ Vị trí 2: Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần mức giá đất có vị trí 01 mặt tiền.

4. Đất ở nông thôn các khu vực còn lại

a) Xã Tân Hương:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 240.000
2 210.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh), đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Lộ Làng 1, đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Kênh Nổi, đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B).

- Khu vực 2: mặt tiền đường nhựa Tân Hòa 1 (phần còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại), đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại), đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2, đường Liên tổ 14 - 35, đường Lò Lu, đường Thánh thất Cao Đài - Rọc, đường Kênh Tiểu Khu Chiến, đường Bà Trở, đường Tập Đoàn 19, đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo, đường Trường học Tân Hương B, đường Bờ Đập, thửa tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương, đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương), đường kênh nhánh Lê Văn Thắm, đường nối lộ Liên Tân với đường Kênh Việt Kiều, đường Bình Yên (đoạn còn lại).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

b) Xã Tân Lý Tây:

Đơn vị tính: đồng/m2

 Khu vực Mức giá
1 630.000

2A

2B

240.000

210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Lộ Cũ, đường vô nhà thờ Ba Giồng.

- Khu vực 2A: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh), đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi), đường Kênh Năm Bưởi, đường Kênh Ba.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (phần còn lại), đường Trần Văn Ngà (phần còn lại), đường Ngô Văn Hai, đường 12 liệt sĩ, đường Huỳnh Văn Thìn, đường Nguyễn Văn Nhỉ, đường Lê Văn Cơ, đường Lê Văn Thọ, đường Trần Văn Lắc.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

c) Xã Tân Lý Đông

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 430.000
2 210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường liên ấp Tân Lược 2, Tân Lược 1 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội), đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ), đường Kinh Tám Mét đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ.

- Khu vực 2: Đường đan có mặt đan từ 2 m trở lên.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

d) Xã Tân Hội Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 200.000
2 170.000
3 130.000

- Khu vực 1: đường Lê Văn Sáu, đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An), đường Nguyễn Văn Nên, đường Phạm Văn Hạnh, đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương), đường Kinh đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước), đường kênh Bờ Hoang (từ kênh đường Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành), đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4), mặt tiền đường nổi N1, đường Huỳnh Văn Cứ, đường Bà Cái.

- Khu vực 2: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3: các khu vực còn lại.

đ) Xã Thân Cửu Nghĩa:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

1C

1.620.000

 900.000

 810.000

2A

2B

 310.000

 240.000

3A

3B

 180.000

 130.000

- Khu vực 1A: Đường Tân hiệp - Thân Đức

- Khu vực 1B: khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803.

- Khu vực 1C: khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)

- Khu vực 2A: mặt tiền đường đan Trạm bơm - cầu Thắng, đường nhựa lộ Ông Hộ, đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu), đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Đình Cửu Viễn, đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa, đường đan Cây Mai, đường Trạm bơm - Y tế, đường Năm Chạnh, đường nhựa Cây Trâm, đường Bến Lội, đường nhựa Cây Lim, đường nhựa Mả Đá Đôi, đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại), đường Cầu Tréo, đường Cây Ngã, đường Xóm Bún, đường kênh Đứng đoạn còn lại, đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận, đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận), đường Thân Hòa - Quản Thọ (từ Đường huyện 32 đến kênh Quản Thọ), đường Bào Sen.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

e) Xã Long An:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

430.000

340.000

2 270.000

3A

3B

180.000

 130.000

- Khu vực 1A: Đường Ngô Văn Tý (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng văn hóa ấp Long Thới).

- Khu vực 1B: đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Phan Văn Mười), đường Trại Xuồng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Văn Giàu), đường nhựa kênh Mười Thước, đường Đặng Văn Ất (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Thị Tới), đường số 1 đường Cầu chùa (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới), đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba hộ bà Hoa), đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đất Nguyễn Văn Thế), đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh), đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường), đường Đặng Văn Ất (nhánh 2 đoạn Đặng Văn Ất đến hộ bà Nguyễn Ngọc Trát), đường Nguyễn Văn Xứng.

- Khu vực 2: mặt tiền phần còn lại các đường thuộc khu vực 1; đường đan ấp Long Tường, đường Tư Tửng (ấp Long Thạnh), đường chùa Sơn Tăng, đường Bảy Lửa, đường cầu Tréo, đường đan Cây Me, đường cầu Đồng.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

g) Xã Tam Hiệp:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

 1A

 1B

710.000

560.000

 2 430.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1A: Đường Lộ Vòng (hết tuyến), đường vào trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7).

- Khu vực 1B: đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến), đường Lộ làng ấp 5 (hết tuyến), đường Bờ đập ấp 2 (từ nhà Sáu Trấu đến cầu Sáu Lo), đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến), đường ông Bổn (hết tuyến), đường cầu đá ấp 5 (từ nhà Ba Sa đến Quốc lộ 1), đường Bờ Đông Kinh Năng, đường nhà Kho ấp 4 (đầu nhánh rẽ cao tốc đến nhà Nguyễn Văn Sang).

- Khu vực 2: đường bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến), đường bờ Đông của kênh Quản Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến nhà ông Lê Văn Trái), đường vào nhà thờ Chợ Bưng (từ nhà Nguyễn Văn Thủy đến cống Quản Thọ 2), đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến), đường kênh Ngang (hết tuyến), đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến), đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép), đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép khu vực 2.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

h) Xã Thạnh Phú:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 1.050.000
2 430.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường cổng 2 Đồng Tâm, đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng), đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ.

- Khu vực 2: mặt tiền đường đan ấp Miễu Hội - Xóm Vông - Cây Xanh, đường lộ Gò Me, đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe), đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh), đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh), đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong), đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong) đến giáp đường Xóm Vong - Miễu Hội, mặt tiền lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi, 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột), đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng, đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng), đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng), đường Sáu Truyện (ấp Thạnh Hưng), đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng), đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan, mặt tiền đường vành đai, đường cầu Quan, đường Hai Thẹo.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

i) Xã Bình Đức:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

 1.700.000

 1.250.000

2A

2B

430.000

340.000

3A

3B

190.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền đường vào bến đò Thới Sơn, đường vào UBND xã, đường vào Chợ Bình Đức.

- Khu vực 1B: mặt tiền đường cổng 1, cổng 2 Đồng Tâm, mặt tiền đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã, đường vào Công ty TNHH Minh Huy.

- Khu vực 2A: mặt tiền đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến), đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến), đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống.

- Khu vực 2B: mặt tiền phần còn lại của các đường thuộc khu vực 2A, đường đan liên tổ ấp Lộ Ngang, đường đan liên tổ Tân Thuận, đường vào xí nghiệp 406.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên, đường vào khu vực 412 (ấp Tân Thuận), đường ở khu vực tổ 37 (ấp Tân Thuận), đường vành đai liên xã Bình Đức, Thạnh Phú.

- Khu vực 3B: đường ngang xưởng 202, đường ở khu vực tổ 36, 38, 39 (ấp Tân Thuận) và các khu vực còn lại.

k) Xã Long Hưng:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

430.000

340.000

2 270.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1A: đường Xóm Vựa, đường ấp Nam, đường đan Gò Me.

- Khu vực 1B: đường Thạnh Hòa, Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa).

- Khu vực 2: đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại), đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ Ủy ban nhân dân xã ra Đồng Tâm), đường Vành Đai, đường Mười Hoàng, đường Tám Vọng, đường Miễu Ấp, đường Tám Quắn, đường Sáu Lắm, đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học), đường kênh Kháng Chiến đến Miễu Ấp, đường Sáu Diệu, đường cầu Bà Đội, đường Một Cát, đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa), đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6), đường Long Bình B (đoạn từ vành đai đến kênh Kháng Chiến), đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa, đường ấp Nam - Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

l) Xã Long Định:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

1C

2.800.000

2.050.000

1.350.000

2A

2B

2C

710.000

430.000

320.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định), mặt tiền đường nội ô chợ.

- Khu vực 1B: mặt tiền Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867).

- Khu vực 1C: mặt tiền đường vô bệnh viện Tỉnh Đội

- Khu vực 2A: mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ), đường huyện kênh Kháng Chiến; mặt tiền đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ), mặt tiền đường kênh 6m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ), mặt tiền đường đan Tây 1, mặt tiền đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền đường đan Dương Văn Quang, đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, mặt tiền đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền đường Giồng Dứa, đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6m (phía mặt tiền đất cặp lộ), đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6m (phía có kênh).

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ), mặt tiền lộ Bờ Xoài, mặt tiền đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường kênh 6m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường Kinh Giữa, mặt tiền đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành, mặt tiền đường đan ấp Keo, mặt tiền đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ), đường Dương Văn Bế (phía có kênh), mặt tiền đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh), đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía mặt tiền đất cặp lộ).

- Khu vực 2C: mặt tiền đường Cầu Đá (ấp Đông), mặt tiền đường Kênh Phủ Chung, mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ), mặt tiền đường Hà Văn Côi, mặt tiền đường đan ấp Kinh 2A, mặt tiền đường đan Tư xưa, đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía có kênh).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên hoặc đường đan có mặt đường rộng từ 1.5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

m) Xã Nhị Bình:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 470.000
2 300.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Bờ Cái, đường Bà Bếp (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Tư Gà), đường Bờ Đồn (đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6mét ).

- Khu vực 2: mặt tiền đường đan Bà Bếp (phần còn lại), đường ấp Tây (đoạn từ giáp chợ Gò Lũy (cũ) đến sân vận động xã), đường Ba Thắt, đường Bờ Đồn (đoạn từ kênh 6 mét đến trụ sở ấp Hòa), đường ấp Hưng (đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 đến kênh Dây Thép), đường kênh Nghĩa Trang (đoạn từ giáp xã Đông Hòa đến kênh 26/3), đường cặp kênh 26/3.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

n) Xã Dưỡng Điềm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

630.000

400.000

2 240.000

3A

3B

170.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền đường đan số 1, số 2, đường cầu Chú Dền.

- Khu vực 1B: mặt tiền đường Nguyễn Văn Thành.

- Khu vực 2: mặt tiền đường ấp Trung - Tây, đường Bờ Cả Chín, đường lộ 25.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

o) Xã Hữu Đạo:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1

2

400.000

270.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành.

- Khu vực 2: đường thẻ 25, đường Hữu Thuận - Hữu Lợi, đường Bờ Cả Chín, đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận), đường ô cây bàng ấp Hữu Lợi.

- Khu vực 3A: đường ô bàn cờ, đường cây vông, đường Hai Hộ, đường Cây Thị mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên, đường tổ 2 ấp Hữu Lợi, đường Tây kênh bà Hai nước mắm, đường tổ 9 ấp Hữu Lợi, đường đông kênh Ba Cự đoạn từ Đường huyện 36 đến nhà Hai Mỹ.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

p) Xã Bình Trưng:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1  450.000
2  240.000

3A

3B

 180.000

 130.000

- Khu vực 1: đường Phan Thanh (đoạn từ giáp ĐT. 876 đến cầu Ông Quan).

- Khu vực 2: mặt tiền đường Kênh Mới, Tạ Văn Lướt - Nhị Bình, đường lộ Ông Quan (phần còn lại), đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo, đường Hai Me (đoạn từ giáp Đường tỉnh 876 đến cầu kênh nhà bác sĩ Thành), đường đan hoặc nhựa có bề mặt từ 1,5m đến 3m; đường Trần Việt Tiến

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan dưới 1,5m.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

q) Xã Điềm Hy:

Đơn vị tính: đồng/m2

 Khu vực Mức giá

1A

1B

600.000

470.000

2 240.000

3A

3B

190.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền lộ Cầu Sao (200m từ Quốc lộ 1 đến kênh Kháng Chiến).

- Khu vực 1B: mặt tiền lộ Cầu Sao (đoạn từ kênh Kháng Chiến đến cầu Sao cũ), lộ 24 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến lộ kênh Ngang 1)

- Khu vực 2: lộ 24 (đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 đến kênh Kháng Chiến), lộ Cầu Sao (đoạn từ cầu Sao cũ đến cầu Chùa).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

r) Xã Đông Hòa:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 270.000
2 210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu kênh Kháng Chiến), đường đan ấp Thới, đường ấp Dầu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Bà Lâm), đường đan cầu Trâu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh ấp Trung - ấp Đông B), đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành, đường vô Chùa Tân Phước, đường đan Đồng Xép 2,0 m (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Tây B), đường Bờ Làng (từ Đường tỉnh 876 đến đường Trâm Bão), đường kinh giữa ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến kinh Kháng Chiến), đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung, đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh đất ông Bảy Nghề).

- Khu vực 2: mặt tiền các đường còn lại của khu vực 1, đường đan ấp Đông A - ấp Ngươn, đường đan 2mét cặp bờ Kinh Kháng Chiến (đoạn từ cầu Tây B đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu), đường bờ Tam Bảo, đường liên ấp Tây B (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến kênh Sao Hậu), đường đan 30/4 (đoạn từ Cầu Trâu đến Kinh Bảy Nghề), đường đan ấp Đông B (đoạn từ Lộ Cầu Trâu đến giáp đường ruột ấp Ngươn).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

s) Xã Vĩnh Kim:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá

1A

1B

2.700.000

1.800.000

2A

2B

 400.000

 270.000

3A

3B

 180.000

 130.000

- Khu vực 1A: khu tái định cư tại chợ trái cây Vĩnh Kim, Khu trung tâm chợ trái cây Chợ Giữa Vĩnh Kim đến hết đường Võ Văn Dưỡng.

- Khu vực 1B: mặt tiền các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

- Khu vực 2A: mặt tiền các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5m đến dưới 3m, đường Ba Đen, phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường đan cặp sông Rạch Gầm, đường đan kênh Mới, đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến hết đất ông Một Đáy), đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long, đường kênh 26/3 (đường nhựa ấp Vĩnh Quí), đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Long Hưng, Vĩnh Kim đến Đường tỉnh 876)

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

t) Xã Bàn Long:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 270.000
2 210.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long.

- Khu vực 2: mặt tiền đường liên ấp Long Thành A - Long Hòa A - Long Hòa B, đường rạch Vàm Miễu (đoạn từ cầu Vàm Miễu đến nhà Sáu Hòa), mặt tiền đường ấp Long Thành B, đường Trâm Bầu ở ấp Long Trị, đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh, đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh, đường tổ 6 ấp Long Trị, đường Bờ Me ấp Long Hoà A, đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn từ Đường huyện 35 đến nhà ông Đỗ Văn Giai).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

u) Xã Song Thuận:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 900.000
2 270.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường lộ Me (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Vĩ), đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8), đường từ Chín Thiện đến đường đan Tống Văn Lộc.

- Khu vực 2: mặt tiền đường Lộ Me (phần còn lại), đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường đan Nguyễn Văn Lộc, đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại), đường Cầu cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc)

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

v) Xã Kim Sơn:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 900.000

 2A

 2B

340.000

270.000

 3A

 3B

190.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn).

- Khu vực 2A: mặt tiền đường đan cặp sông Rạch Gầm, đường 26/3.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ngã ba nhà Tư A), đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Ba Y), đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến), đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến), lộ Bờ Xe (hết tuyến), đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến nhà Đặng Văn Phúc).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

x) Xã Phú Phong:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 900.000
 2 270.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường vô Trạm Y tế, đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Tám Lai), đường Thạnh - Quới - Long (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Quới), đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong), đường phía Đông cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến nhà Một Khoa).

- Khu vực 2: mặt tiền các đường đan hoặc nhựa có mặt đường từ 1,5m trở lên.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan dưới 1,5m.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.