Điều 38. Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1 | 90.000 | 35.000 |
| 2 | 80.000 | 30.000 |
| 3 | 75.000 | 20.000 |
| 4 | 50.000 |
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1 | 105.000 | 50.000 |
| 2 | 95.000 | 40.000 |
| 3 | 85.000 | 30.000 |
| 4 | 60.000 |
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường xã; đất tiếp giáp chợ nông thôn.
Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền Đường tỉnh 877B, Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) trong phạm vi 100m tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng).
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84B (Đường huyện 15B cũ); Đường huyện 84E (Đường huyện 17 cũ); Đường huyện 85 (Đường huyện 07 cũ); đất tiếp giáp chợ nông thôn.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84 (từ bến phà Bình Ninh đến Đường tỉnh 877B), Đường huyện 84F, đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84D, đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 84C (đường ra bến đò Rạch Vách), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85E (đường Lý Quàn 2).
- Vị trí 4: Đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85D (đường Pháo Đài).
Khu vực 2: bao gồm các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1.
Khu vực 2 chia thành 3 vị trí.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đường đan xã quản lý có trong danh mục đường xã được UBND Huyện quy định (tương ứng khu vực 1 đất ở nông thôn), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83B đoạn từ Đường tỉnh 877B đến bến đò Ba Lực (đê cặp sông cửa Trung), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83C đoạn còn lại (đường trung tâm xã Tân Thạnh).
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại có trong danh mục đường xã được UBND Huyện quy định (tương ứng khu vực 2 đất ở nông thôn); đất cặp kênh, rạch; đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung đoạn còn lại), đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85C đoạn đã có đường (đê ấp Gảnh), đất mặt tiền đê bao Phú Thạnh - Phú Đông (đoạn còn lại), đất mặt tiền đê bao Tân Xuân - Tân Thạnh thuộc xã Tân Phú.
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức Giá |
| 1 | 90.000 |
| 2 | 75.000 |
| 3 | 40.000 |
| 4 | 25.000 |
| 5 | 20.000 |
| 6 | 15.000 |
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện (ĐH 84B; ĐH 84E; ĐH 85).
- Vị trí 3: Đất cặp sông Cửa Tiểu ở 02 xã Phú Thạnh, xã Tân Phú; đất tại vị trí mặt tiền Đường huyện 85E (đường Lý Quàn 2).
- Vị trí 4: Đất trong dự án 773 ở xã Phú Đông, Đất cặp sông Cửa Đại.
- Vị trí 5: Đất trong dự án 230 ha của xã Phú Đông; Đất cặp sông Cửa Trung.
- Vị trí 6: Đất thuộc xã Phú Tân (trừ đất tại vị trí mặt tiền Đường tỉnh 877B).
Riêng đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại trên địa bàn huyện (trừ xã Phú Tân) có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.
4. Đất bãi bồi ven sông: 15.000 đồng/m2
5. Đất bãi bồi ven biển: 8.000 đồng/m2
6. Đất trồng rừng: 20.000 đồng/m2