Điều 30. Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn
Đơn vị tính: đồng/m2
| Stt | Đường phố | Đoạn đường | Mức Giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I | |||
| 1 | Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) | Toàn tuyến | 4.300.000 | |
| 2 | Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) | Toàn tuyến | 4.300.000 | |
| 3 | Đường Trần Văn Ưng | Dãy phố khu vực Bến xe | 2.970.000 | |
| Từ Bến xe | Kênh Ngang | 2.070.000 | ||
| II | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II | |||
| 4 | Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) | Bến xe | Kênh Chợ Gạo | 2.800.000 |
| III | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III | |||
| 5 | Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) | Toàn tuyến | 2.070.000 | |
| 6 | Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) | Toàn tuyến | 2.070.000 | |
| IV | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV | |||
| 7 | Đường các khu hành chính huyện | 900.000 | ||
| 8 | Đường Nguyễn Minh Giác toàn tuyến | Toàn tuyến | 1.500.000 | |
| 9 | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) | Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) | Cầu kênh Ngang | 900.000 |
| Cầu kênh Ngang | Tuyến tránh Quốc lộ 50 | 1.300.000 | ||
| 10 | Đường Hồ Tấn Minh | Kênh Chợ Gạo | Ngã ba nhà thờ Tin Lành | 1.000.000 |
| 11 | Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) | Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) | Kênh Chợ Gạo | 1.000.000 |
| 12 | Đường Lê Thị Lệ Chi | Đường 30/4 (QL 50) | Ranh Hòa Định | 900.000 |
| Đường 30/4 (QL 50) | Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | 390.000 | ||
| V | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÒN LẠI | |||
| 13 | Đường Lê Thị Ngọc Tuyến | Toàn tuyến | 390.000 | |
| 14 | Đường Nguyễn Đắc Thắng | Toàn tuyến | 390.000 | |
| 15 | Đường Phan Tấn Nhã | Toàn tuyến | 390.000 | |
| 16 | Đường Nguyễn Minh Đạo | Toàn tuyến | 390.000 | |
| 17 | Đường Võ Văn Lý | Toàn tuyến | 390.000 | |
| 18 | Đường Trần Ngọc Ký | Toàn tuyến | 390.000 | |
| 19 | Đường Trần Văn Hiển | Toàn tuyến | 390.000 | |
| 20 | Đường Nguyễn Văn Thường | Toàn tuyến | 390.000 | |
2. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 1.000.000 |
| 2 | 300.000 |
| 3 | 210.000 |
- Khu vực 1: Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m; đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo, Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo).
- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường hẻm, đường đan và đường đá thị trấn quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên.
- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.