vanban.org

Điều 30. Giá đất ở đô thị — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 7 › Điều 30
Đọc toàn văn

Điều 30. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

 Đơn vị tính: đồng/m2

Stt Đường phố Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I  
1 Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) Toàn tuyến 4.300.000
2 Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) Toàn tuyến 4.300.000
3 Đường Trần Văn Ưng Dãy phố khu vực Bến xe 2.970.000
Từ Bến xe Kênh Ngang 2.070.000
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II  
4 Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) Bến xe Kênh Chợ Gạo 2.800.000
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III  
5 Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) Toàn tuyến 2.070.000
6 Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Toàn tuyến 2.070.000
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV  
7 Đường các khu hành chính huyện 900.000
8 Đường Nguyễn Minh Giác toàn tuyến Toàn tuyến 1.500.000
9 Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) Cầu kênh Ngang 900.000
Cầu kênh Ngang Tuyến tránh Quốc lộ 50 1.300.000
10 Đường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo Ngã ba nhà thờ Tin Lành 1.000.000
11 Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) Kênh Chợ Gạo 1.000.000
12 Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (QL 50) Ranh Hòa Định 900.000
Đường 30/4 (QL 50) Giao đường Nguyễn Đắc Thắng 390.000
V CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÒN LẠI  
13 Đường Lê Thị Ngọc Tuyến Toàn tuyến 390.000
14 Đường Nguyễn Đắc Thắng Toàn tuyến 390.000
15 Đường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến 390.000
16 Đường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến 390.000
17 Đường Võ Văn Lý Toàn tuyến 390.000
18 Đường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến 390.000
19 Đường Trần Văn Hiển Toàn tuyến 390.000
20 Đường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến 390.000

2. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo

  Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 1.000.000
2 300.000
3 210.000

- Khu vực 1: Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m; đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo, Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo).

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường hẻm, đường đan và đường đá thị trấn quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.