vanban.org

Điều 35. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 9 › Điều 35
Đọc toàn văn

Điều 35. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 871 UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) 700.000
Thánh thất Tân Đông Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) 1.170.000
Ranh Nghĩa trang Tân Tây Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ) 1.950.000
Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông Ngã tư giao Đường huyện 02 780.000
Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ) 920.000
Ngã tư giao Đường huyện 02 Chùa Xóm Lưới 920.000
Chùa Xóm Lưới Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) 780.000
Khu vực chợ Kiểng Phước Giao Đường tỉnh 871 Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ 920.000
2 Đường tỉnh 862 Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) Cổng chào thị trấn Tân Hòa 870.000
Bia chiến tích Xóm Gò Đường vào ấp Giồng Lãnh 650.000
Đường vào ấp Giồng Lãnh Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07) 780.000
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành 400.000
Ngã ba kênh Giữa Đồn Biên phòng 582 650.000
Đồn Biên phòng 582 Ranh UBND xã Tân Thành 780.000
UBND xã Tân Thành Ngã ba biển Tân Thành 1.170.000
3 Đường tỉnh 873B Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với Ðường tỉnh 871) Ngã ba giáp Đường huyện 01 3.100.000
Ngã ba giáp Đường huyện 01 Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây 1.550.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây 1.170.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây Cầu Ông Non 650.000
4 Đê biển, đê sông (phạm vi 35m tính từ hành lang bảo vệ đê) Cống Vàm Kênh Đài quan sát 300.000
Đê sông Hết tuyến 180.000
Riêng các đoạn Từ ngã ba biển Nhà ông Huỳnh Văn Vinh 780.000
Nhà ông Huỳnh Văn Vinh Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi 650.000
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi Trường TH ấp Đèn Đỏ 400.000
Trường TH ấp Đèn Đỏ Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) 470.000
5 Đường huyện 01 Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây 2.300.000
Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ) Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 1.550.000
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 Hết ranh chợ Tân Phú 1.170.000
Hết ranh chợ Tân Phú Đầu cầu chợ Tân Phước 780.000
Đường vào cặp chợ Tân Phước 650.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập 650.000
6 Đường huyện 02 Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) 400.000
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) Kênh Trần Văn Dõng 480.000
Kênh Trần Văn Dõng Cách ngã tư Kiểng Phước 200m 400.000
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m 480.000
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m Cầu Xóm Gồng 7 300.000
Cầu Xóm Gồng 7 Cầu Hội Đồng Quyền 350.000
Cầu Hội Đồng Quyền Ngã tư Rạch Già 480.000
7 Đường huyện 03 Cầu Xóm Sọc Kênh Trần Văn Bỉnh 400.000
Kênh Trần Văn Bỉnh Kênh Gò Me 1 480.000
Kênh Gò Me 1 UBND xã Tân Điền 400.000
8 Đường huyện 04 Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa) Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2) 480.000
Đường vào ấp Tân Xuân Bến đò 400.000

9
Đường huyện 05 Giáp Đường tỉnh 862 Cầu Bình Nghị 780.000
Cầu Bình Nghị Hết tuyến 480.000
10 Đường huyện 06 Ngã ba giao Đường huyện 01 Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao Đường huyện 02) 480.000
11 Đường huyện 07 Giao Đường tỉnh 862 Đê 300.000
Giao Đường tỉnh 862 Cầu Tam Bảng 300.000
12 Đường vào ấp 7 xã Tân Tây Giao Đường tỉnh 873B Cầu Giồng Tháp 1.550.000
13 Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị Đường tỉnh 862 Cống Sáu Tiệp 480.000
Cống Sáu Tiệp Cầu Kênh liên huyện 300.000
14

Đường

Thanh Nhung

Giao đường Nguyễn Trãi Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung 380.000
Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung Cầu Thanh Nhung 240.000

2. Đất ở tại các khu vực còn lại:

- Đất ở nông thôn khu vực còn lại:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 150.000
2 120.000
3 85.000

- Khu vực 1: các thửa đất mặt tiền đường liên xã còn lại; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

- Khu vực 2: các thửa đất mặt tiền đường xã còn lại.

- Khu vực 3: các vị trí còn lại.