Điều 35. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 871 | UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) | Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) | 700.000 |
| Thánh thất Tân Đông | Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) | 1.170.000 | ||
| Ranh Nghĩa trang Tân Tây | Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ) | 1.950.000 | ||
| Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông | Ngã tư giao Đường huyện 02 | 780.000 | ||
| Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ) | 920.000 | |||
| Ngã tư giao Đường huyện 02 | Chùa Xóm Lưới | 920.000 | ||
| Chùa Xóm Lưới | Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) | 780.000 | ||
| Khu vực chợ Kiểng Phước | Giao Đường tỉnh 871 | Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ | 920.000 | |
| 2 | Đường tỉnh 862 | Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) | Cổng chào thị trấn Tân Hòa | 870.000 |
| Bia chiến tích Xóm Gò | Đường vào ấp Giồng Lãnh | 650.000 | ||
| Đường vào ấp Giồng Lãnh | Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07) | 780.000 | ||
| Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành | 400.000 | |||
| Ngã ba kênh Giữa | Đồn Biên phòng 582 | 650.000 | ||
| Đồn Biên phòng 582 | Ranh UBND xã Tân Thành | 780.000 | ||
| UBND xã Tân Thành | Ngã ba biển Tân Thành | 1.170.000 | ||
| 3 | Đường tỉnh 873B | Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với Ðường tỉnh 871) | Ngã ba giáp Đường huyện 01 | 3.100.000 |
| Ngã ba giáp Đường huyện 01 | Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây | 1.550.000 | ||
| Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây | Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây | 1.170.000 | ||
| Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây | Cầu Ông Non | 650.000 | ||
| 4 | Đê biển, đê sông (phạm vi 35m tính từ hành lang bảo vệ đê) | Cống Vàm Kênh | Đài quan sát | 300.000 |
| Đê sông | Hết tuyến | 180.000 | ||
| Riêng các đoạn | Từ ngã ba biển | Nhà ông Huỳnh Văn Vinh | 780.000 | |
| Nhà ông Huỳnh Văn Vinh | Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi | 650.000 | ||
| Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi | Trường TH ấp Đèn Đỏ | 400.000 | ||
| Trường TH ấp Đèn Đỏ | Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) | 470.000 | ||
| 5 | Đường huyện 01 | Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây | 2.300.000 | |
| Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ) | Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 | 1.550.000 | ||
| Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 | Hết ranh chợ Tân Phú | 1.170.000 | ||
| Hết ranh chợ Tân Phú | Đầu cầu chợ Tân Phước | 780.000 | ||
| Đường vào cặp chợ Tân Phước | 650.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập | 650.000 | |||
| 6 | Đường huyện 02 | Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 | Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | 400.000 |
| Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | Kênh Trần Văn Dõng | 480.000 | ||
| Kênh Trần Văn Dõng | Cách ngã tư Kiểng Phước 200m | 400.000 | ||
| Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m | 480.000 | |||
| Cách ngã tư Kiểng Phước 200m | Cầu Xóm Gồng 7 | 300.000 | ||
| Cầu Xóm Gồng 7 | Cầu Hội Đồng Quyền | 350.000 | ||
| Cầu Hội Đồng Quyền | Ngã tư Rạch Già | 480.000 | ||
| 7 | Đường huyện 03 | Cầu Xóm Sọc | Kênh Trần Văn Bỉnh | 400.000 |
| Kênh Trần Văn Bỉnh | Kênh Gò Me 1 | 480.000 | ||
| Kênh Gò Me 1 | UBND xã Tân Điền | 400.000 | ||
| 8 | Đường huyện 04 | Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa) | Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2) | 480.000 |
| Đường vào ấp Tân Xuân | Bến đò | 400.000 | ||
9 | Đường huyện 05 | Giáp Đường tỉnh 862 | Cầu Bình Nghị | 780.000 |
| Cầu Bình Nghị | Hết tuyến | 480.000 | ||
| 10 | Đường huyện 06 | Ngã ba giao Đường huyện 01 | Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao Đường huyện 02) | 480.000 |
| 11 | Đường huyện 07 | Giao Đường tỉnh 862 | Đê | 300.000 |
| Giao Đường tỉnh 862 | Cầu Tam Bảng | 300.000 | ||
| 12 | Đường vào ấp 7 xã Tân Tây | Giao Đường tỉnh 873B | Cầu Giồng Tháp | 1.550.000 |
| 13 | Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị | Đường tỉnh 862 | Cống Sáu Tiệp | 480.000 |
| Cống Sáu Tiệp | Cầu Kênh liên huyện | 300.000 | ||
| 14 | Đường Thanh Nhung | Giao đường Nguyễn Trãi | Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung | 380.000 |
| Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung | Cầu Thanh Nhung | 240.000 | ||
2. Đất ở tại các khu vực còn lại:
- Đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 150.000 |
| 2 | 120.000 |
| 3 | 85.000 |
- Khu vực 1: các thửa đất mặt tiền đường liên xã còn lại; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.
- Khu vực 2: các thửa đất mặt tiền đường xã còn lại.
- Khu vực 3: các vị trí còn lại.