vanban.org

Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 93/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 về việc thống nhất thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.

Điều 3. Trong thời gian thực hiện giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo Quyết định này, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc giá đất phổ biến trên thị trường có biến động thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Văn Nghĩa

ỦY BAN NHÂN DÂN                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA

TỈNH TIỀN GIANG                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                    ________                                     _______________________

QUY ĐỊNH

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015

   (Kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND

   ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

 __________________

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Bảng giá các loại đất được sử dụng làm căn cứ để:   

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính thuế sử dụng đất.

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

7. Tính các khoản nghĩa vụ tài chính đất đai khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Căn cứ xây dựng bảng giá đất

Việc xây dựng bảng giá đất căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, phương pháp định giá đất tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất, khung giá đất do Chính phủ quy định; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất.

1. Việc xây dựng bảng giá đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:

a) Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá;

b) Theo thời hạn sử dụng đất;

c) Phù hợp với giá đất phổ biến trên thị trường của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã chuyển nhượng, giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất đối với những nơi có đấu giá quyền sử dụng đất hoặc thu nhập từ việc sử dụng đất;

d) Cùng một thời điểm, các thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự như nhau thì có mức giá như nhau.

2. Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ.

3. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các xã có các điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông, đường trải đá cấp phối (đá đỏ, đá 0x4); hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông, trải đá cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) có mặt đường rộng từ....: Là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông, trải đá cấp phối (không bao gồm lề đường).   

2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài từ đường phố (hoặc đường giao thông) gần nhất đến thửa đất tính theo đường giao thông bộ.

3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính): Là thửa đất liền cạnh với đường phố (hoặc đường giao thông chính) hoặc tiếp giáp với thửa đất mặt tiền nhưng cùng chủ sử dụng đối với thửa đất mặt tiền.

4. Thửa đất tiếp giáp hẻm: Là thửa đất liền cạnh với hẻm hoặc tiếp giáp với thửa đất tiếp giáp hẻm nhưng cùng chủ sử dụng đối với thửa đất tiếp giáp hẻm.

5. Đất liền kề: Là đất thuộc thửa đất có một cạnh tiếp giáp.

6. Giá đất liền kề tương ứng: Là giá đất thuộc thửa đất có cùng vị trí (đối với đất nông nghiệp) hoặc cùng loại đường phố, cùng khu vực (đối với đất ở), có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như thửa đất cần xác định giá.

7. Đất cặp theo các tuyến đường, đê bao, kênh, sông: Là đất thuộc thửa tiếp giáp các tuyến đường, đê bao, kênh, sông.

8. Hẻm có địa chỉ đường phố nào thì giá tính theo đường phố đó.

9. Đối với hẻm mà trong hẻm có độ rộng hẹp khác nhau (chỗ rộng, chỗ hẹp) thì áp dụng theo chỗ hẹp nhất tính từ đường phố vào đến thửa đất cần định giá.

Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất

1. Nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực.

Khu vực 1 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế có giá chuyển nhượng phổ biến cao nhất; khu vực 2, 3 và 4 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông và giá chuyển nhượng thấp hơn.

Vị trí của đất nông nghiệp trong từng khu vực được xác định căn cứ vào các tiêu chí đặc điểm giao thông đường bộ và đường thủy như cấp đường, lớp phủ bề mặt đường, độ rộng mặt đường, vị trí so với mặt tiền và cấp quản lý kênh, sông, rạch. 

Vị trí 1 áp dụng cho các thửa đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông thuận lợi nhất cho việc sản xuất nông nghiệp, có mức giá chuyển nhượng phổ biến cao nhất. Các vị trí tiếp theo thứ tự từ vị trí thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn.

a) Đất nông nghiệp tại nông thôn

Đất nông nghiệp tại nông thôn áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

Trường hợp thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, giá đất làm cơ sở tính giá bồi thường (giá đất phổ biến trên thị trường) được xác định như sau:

- Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 mét (m) trở lên).

+ Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền trong phạm vi cự ly tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng) đến mốc lộ giới và từ mốc lộ giới trở vào 40 m đối với quốc lộ, 35 m đối với đường tỉnh, 30 m đối với đường huyện, đường xã và đường đê có mức giá bằng 100 % giá đất nông nghiệp mặt tiền.

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:  

  •  Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.
  •  Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.
  •  Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.

- Đất nông nghiệp tại vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, không phân biệt cự ly.

- Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên) có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10 % giá đất so với giá đất mặt tiền, nhưng không nhỏ hơn mức giá của vị trí cặp kênh cùng cấp.

b) Đất nông nghiệp tại đô thị

Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố và đất tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

Trường hợp thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, giá đất làm cơ sở tính giá bồi thường (giá đất phổ biến trên thị trường) được xác định như sau:

- Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố: trong phạm vi từ mép đường đến mốc lộ giới và từ mốc lộ giới trở vào 25 m là vị trí mặt tiền.

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau: 

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề;

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề;

n Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.

- Đất nông nghiệp tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại các huyện, thị xã và thành phố được phân theo vị trí để xác định giá căn cứ vào khả năng sinh lợi, các điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ: vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện). Ngoài ra đất ở nông thôn tại các xã trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố được phân theo 2 đến 3 vị trí.

- Đất ở nông thôn tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên).

+ Đối với quốc lộ trong phạm vi 40 m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường tỉnh trong phạm vi 35 m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường huyện, đường xã và đường đê trong phạm vi 30 m kể từ mốc lộ giới;

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:  

  •  Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;
  •  Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;
  •  Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;

+ Đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên) có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10 % giá đất so với giá đất ở mặt tiền, nhưng không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

- Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, tính từ mép đường, không phân biệt cự ly.

b) Đất ở tại đô thị

Phân loại đô thị: Thành phố Mỹ Tho là đô thị loại 2, thị xã Gò Công và Cai Lậy là đô thị loại 4, các thị trấn là đô thị loại 5.

Phân loại vị trí:

- Vị trí 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường phố.

+ Đối với đường phố tại các đô thị trong phạm vi 25 m kể từ mốc lộ giới;

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:  

  • Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.
  • Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.
  • Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

+ Đất ở tại mặt tiền đường phố có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10 % giá đất so với giá đất ở mặt tiền.

- Vị trí 2: đất ở tại vị trí hẻm trong đô thị.

+ Hẻm vị trí 1: tiếp giáp với mặt tiền đường phố.

  • Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 m:

* 50 m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 35 % giá mặt tiền;

* Trên 50 m đến 100 m: tính bằng 30 % giá mặt tiền;

* Trên 100 m: tính bằng 25 % giá mặt tiền.

  • Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: 

        * 50 m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 30 % giá mặt tiền;

          * Trên 50 m đến 100 m: tính bằng 25 % giá mặt tiền;

          * Trên 100 m: tính bằng 20 % giá mặt tiền.

  • Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m: tính bằng 20 % giá mặt tiền.

+ Hẻm vị trí 2: là hẻm tiếp giáp hẻm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tiền đường phố) tính bằng 80 % mức giá hẻm vị trí 1;

+ Các hẻm có vị trí tiếp theo: tính bằng 80 % mức giá của hẻm có vị trí liền kề trước đó;

+ Hẻm trải nhựa, đan, bêtông: tính bằng 100 % đơn giá đất ở trong hẻm;

+ Hẻm còn lại khác (không trải nhựa, đan, bêtông): tính bằng 80 % so với mức giá của hẻm trải nhựa, lót đan hoặc tráng bêtông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 10 triệu đồng/m2 đến dưới 15 triệu đồng/m2  thì tối đa bằng 3,5 triệu đồng/m2;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 15 triệu đồng/m2 đến dưới 20 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 4 triệu đồng/m2;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 20 triệu đồng/m2 đến dưới 25 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 5 triệu đồng/m2;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 25 triệu đồng/m2 trở lên thì tối đa bằng 6 triệu đồng/m2;

+ Mức giá đất ở trong hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất ở)

 - Cách xác định vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị: để xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp căn cứ theo vị trí của đất ở tại nông thôn và đô thị.

- Giá đất thương mại - dịch vụ bằng 80 % giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không thấp hơn mức giá thấp nhất của khung giá đất do Chính phủ quy định.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ bằng 60 % giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không thấp hơn mức giá thấp nhất của khung giá đất do Chính phủ quy định.

d) Trường hợp xác định giá đất phi nông nghiệp làm căn cứ để tính thuế theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: được tính trọn thửa không phân biệt cự ly.

Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở) thì căn cứ giá đất ở liền kề tương ứng, nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở vị trí gần nhất để xác định giá.

2. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: thì căn cứ giá loại đất liền kề tương ứng để xác định giá; trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá; trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh thì được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp vị trí gần nhất để xác định giá.

3. Đối với đất sông ngòi, kênh rạch, bãi bồi, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng theo giá đất nuôi trồng thủy sản liền kề tương ứng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp vị trí gần nhất để xác định giá.

4. Đối với đất nông nghiệp khác (gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh) thì tính bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng; trường hợp liền kề tương ứng với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất để xác định giá.

5. Sau khi các tuyến đường được nâng cấp, trung tâm thương mại, khu tái định cư và các dự án hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm thông báo bằng văn bản để Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

6. Đất tại các nơi chưa xác định giá trong Quy định này, nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Quy định này, thì được tính theo mức giá đất tương đương với mức giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất đính kèm và theo cách xác định cụ thể tại Bảng quy định này. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể cho từng trường hợp.

7. Trường hợp thửa đất có vị trí được xác định có nhiều mức giá khác nhau thì theo nguyên tắc chung là áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

8. Trường hợp thửa đất ở có 2 mặt tiền tại góc giao nhau giữa các tuyến đường phố (ngã ba, ngã tư,...) thì có mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở quy định cao nhất cho vị trí đó.

9. Nguyên tắc điều chỉnh chênh lệch giá đất tại vị trí giáp ranh giữa các xã, huyện, thị xã và thành phố có điều kiện kinh tế, xã hội và kết cấu hạ tầng tương đối như nhau:

- Điều chỉnh khi có tỷ lệ chênh lệch giá > 10 % so với mức giá thấp hơn tại vị trí giáp ranh.

- Thửa đất tại vị trí giáp ranh có mức giá bằng giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh.

- Các thửa đất tiếp theo về 2 phía tính từ vị trí giáp ranh có mức giá tăng và giảm thêm 10 %, 20 %, 30 % (hay bằng 10 n%, với n là số bước điều chỉnh) so giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh cho đến khi tỷ lệ chênh lệch giá giữa 2 thửa tiếp giáp < 10 % so với mức giá thấp hơn của vị trí giáp ranh.

- Nguyên tắc này chỉ áp dụng cho mục đích thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.

Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

Mục 1 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO

Điều 6. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm    

                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 145.000 75.000
2 120.000 60.000
3 100.000 50.000
4   85.000 45.000
5   75.000  

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                           Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 155.000 85.000
2 130.000 70.000
3 110.000 60.000
4   95.000 55.000
5   85.000  

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thành phố Mỹ Tho. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố tại các phường thành phố Mỹ Tho.

- Vị tri 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thành phố Mỹ Tho.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 7. Giá đất ở nông thôn tại các xã

                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 660.000
2 500.000
3 360.000
4 280.000

Đất ở nông thôn tại các xã được phân theo các vị trí sau:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 8. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thành phố Mỹ Tho
  1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên đường,

khu dân cư

Đoạn đường Mức giá  
Từ Đến
I Tên đường
1 Lê Lợi 30/4 Thủ Khoa Huân 15.000.000
Thủ Khoa Huân Ngô Quyền 24.000.000
Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12.500.000
2 Đường 30/4 Trọn đường 16.500.000
3 Thiên Hộ Dương Trọn đường 7.000.000
4 Rạch Gầm Trưng Trắc Lê Lợi 15.000.000
Lê Lợi Nam Kỳ Khởi Nghĩa 12.500.000
5 Huyện Thoại Trọn đường 8.100.000
6 Thủ Khoa Huân Cầu Quay Lê Lợi 21.000.000
Lê Lợi Hùng Vương 17.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 13.500.000
7 Lý Công Uẩn Trọn đường 15.000.000

8

Lê Văn Duyệt Cổng chợ Lê Lợi 23.000.000
Lê Lợi Trương Định 9.000.000
9 Lê Đại Hành Nguyễn Huệ Lê Lợi 20.000.000
Lê Lợi Hùng Vương 15.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11.700.000
10 Lê Thị Phỉ Trọn đường 17.000.000
11 Ngô Quyền Nguyễn Tri Phương Hùng Vương 15.000.000
Hùng Vương Nam Kỳ Khởi Nghĩa 13.500.000
12 Nguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương 18.500.000
Hùng Vương Cầu Nguyễn Trãi 12.500.000
13 Nguyễn Tri Phương Ngô Quyền Hùng Vương 8.300.000
Hùng Vương Trần Quốc Toản 10.000.000
Trần Quốc Toản Khu bến trái cây 14.300.000
14 Trưng Trắc 30/4 Thủ Khoa Huân 16.500.000
Thủ Khoa Huân Lê Thị Phỉ 14.300.000
Lê Thị Phỉ Ngô Quyền 10.800.000
15

Võ Tánh (Nam),

Võ Tánh (Bắc)

Trọn đường 23.200.000
16 Lãnh Binh Cẩn Trọn đường 9.000.000
17 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 7.000.000
18 Trương Ðịnh 30/4 Thủ Khoa Huân 7.500.000
Thủ Khoa Huân Lê Văn Duyệt 9.000.000
19

Nguyễn Huệ

Lý Công Uẩn Lê Thị Phỉ 25.000.000
Lê Thị Phỉ Ngô Quyền 19.200.000
Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12.500.000
20 Hùng Vương Rạch Gầm Nguyễn Tri Phương 16.500.000
Cầu Hùng Vương Đường huyện 92C, Đường huyện 89 15.000.000
Đường huyện 92C, Đường huyện 89 Quốc lộ 50 10.000.000
21 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nguyễn Trãi 30/4 21.500.000
30/ 4 Bờ Sông Tiền 10.000.000
22 Huỳnh Tịnh Của Trọn đường 6.300.000
23 Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000
24 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000
25 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000
26 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000
27 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000
28 Yersin Trọn đường 12.500.000
29 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000
30

Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa

(hẻm 199 – khu phố 5 – phường 4)

3.900.000
31 Đống Đa Lý Thường Kiệt Ấp Bắc 7.100.000
32 Đống Đa nối dài Ấp Bắc Cầu Triển Lãm 12.500.000
33 Trần Hưng Đạo Ấp Bắc Lý Thường Kiệt 16.000.000
Lý Thường Kiệt Lê Thị Hồng Gấm 14.000.000
Lê Thị Hồng Gấm Bờ Sông Tiền 5.500.000
34 Dương Khuy Trọn đường 4.800.000
35 Lý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trần Hưng Đạo 15.000.000
Trần Hưng Đạo Ấp Bắc 13.000.000
36 Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai 3.900.000
37

 Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Thập 4.100.000
Nguyễn Thị Thập Đường tỉnh 870B 3.400.000
Đoạn nối dài 1.000.000
38 Lộ Tập đoàn Trọn đường 3.900.000
39 Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt Phan Lương Trực 3.150.000
Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập 2.400.000
40  Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải

5.000.000

Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 2.500.000
41 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập Phan Lương Trực 6.600.000
Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000
Đoạn nối dài từ Nguyễn Thị Thập đến ranh xã Trung An 3.600.000
42 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bến phà (đường xuống phà) 11.700.000
Bến phà (đường xuống phà) Trường Chính Trị 10.000.000
Đường xuống phà 5.250.000
Đường lên phà 5.250.000
43 Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 5.500.000
44 Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trần Hưng Đạo 16.500.000
Trần Hưng Đạo Cầu Đạo Ngạn 14.000.000
Cầu Đạo Ngạn Cầu Trung Lương 12.000.000
Cầu Trung lương Vòng xoay Trung lương 10.000.000
45 Hoàng Việt Ấp Bắc Lý Thường Kiệt 4.300.000
46 Trừ Văn Thố Hoàng Việt Lý Thường Kiệt 4.100.000
47 Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc Nguyễn Thị Thập 3.150.000
48

Nguyễn Thị Thập

Lê Thị Hồng Gấm Lê Văn Phẩm 6.600.000
Lê Văn Phẩm Ấp Bắc 5.500.000
49 Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng 3.150.000
50 Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa Đường huyện 93 4.500.000
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho 3.300.000
51  Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000
Cầu Quay Học Lạc 3.900.000
Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.300.000
52 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 6.500.000
Đoạn còn lại 4.500.000
53 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000
Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000
Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000
54  Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000
55 Phan Bội Châu Trọn đường 3.100.000
56 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 4.500.000
Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 5.500.000
Học Lạc Nguyễn Văn Giác 5.500.000
57 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 5.500.000
58 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 4.750.000
59 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1.150.000
60 Thái Văn Đẩu Trọn đường 2.200.000
61 Phan Văn Trị Trọn đường 3.800.000
62 Cô Giang Trọn đường 3.800.000
63 Ký Con Trọn đường 3.150.000
64 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 14.200.000
Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 10.800.000
Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 3.900.000
65 Đường vào Cảng cá Trọn đường 3.150.000
66 Học Lạc Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 5.500.000
Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 5.500.000
Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 5.000.000
67 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 3.900.000
68 Trần Nguyên Hãn Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 4.750.000
Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 2.750.000
69 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1.600.000
Đường huyện 89 Ranh Chợ Gạo 1.200.000
70 Nguyễn Văn Giác Trọn đường 6.300.000
71 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huỳnh Đức Cầu Vĩ 3.900.000
Cầu Vĩ Quốc lộ 50 2.900.000
72 Đường tỉnh 879 Quốc lộ 50 Cầu Long Hòa 1.150.000
Cầu Long Hòa Ranh Chợ Gạo 800.000
73 Khu chợ Phường 4     14.200.000
74 Quốc lộ 50 Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh 3.150.000
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh Cống số 5 ấp Tân Tỉnh 2.400.000
 Cống  số 5 ấp Tân Tỉnh Ranh huyện Chợ Gạo 1.900.000
75 Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP. Mỹ Tho) Quốc lộ 1 Cống Bảo Định 3.300.000
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong 2.000.000
Trên địa bàn phường 9 2.400.000
76 Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long 700.000
77 Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long 550.000
78 Đường tỉnh 870B Trọn đường 4.750.000
79 Đường tỉnh 864 Đoạn qua thành phố Mỹ Tho 4.750.000
80 Các đường trong khu dân cư Bình Tạo Đường  chính  vào  khu  dân  cư  Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào) 1.900.000
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo 1.450.000
81 Đường huyện 92 Nguyễn Minh Đường Quốc lộ 1 1.900.000
82 Đường huyện 92B Quốc lộ 50 Bia Thành Đội 1.600.000
83 Đường huyện 92C Cầu Triển Lãm Ngã tư Hùng Vương 2.750.000
84 Đường huyện 92D Cầu Đạo Thạnh Quốc lộ 50 2.400.000
85 Đường huyện 92E Đường huyện 92 Sông Bảo Định 1.000.000
86 Đường huyện 94 Đường tỉnh 870B Rạch Cái Ngang 1.600.000
87 Đường huyện 94B Nguyễn Thị Thập Đường tỉnh 870B 2.400.000
88 Đường huyện 89 Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 1.600.000
Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 50 1.400.000
Quốc lộ 50 Đường tỉnh 879B 1.250.000
89 Đường huyện 90 Đường huyện 89 Quốc lộ 50 1.600.000
Quốc lộ 50 Ranh Chợ Gạo 1.150.000
90 Trần Thị Thơm Trọn đường 2.400.000
91 Nguyễn Quân Ấp Bắc Cầu Đạo Thạnh 3.500.000
92 Đường huyện 86 Quốc lộ 50 Sông Tiền 1.200.000
93 Đường huyện 86B Quốc lộ 50 Kênh Bình Phong 1.100.000
94 Đường huyện 86C Quốc lộ 50 Kênh Bình Phong 1.300.000
95 Đường huyện 86D Quốc lộ 50 Sông Tiền 1.000.000
96 Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị tỉnh) 2.850.000
97 Đường Xóm Dầu (phường 3) 2.000.000
98 Đường liên khu phố 6 - khu phố 7, phường 5 2.400.000
99

Đường vào

Trường Học Lạc

 Nguyễn Văn Nguyễn Cổng khu phố 6-7 2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000
100 Đường   vào   Hãng nước mắm Nam Phát Đinh Bộ Lĩnh Bờ Sông Tiền 950.000
101 Đường tỉnh 870 Đường tỉnh 864 Cây xăng Thanh Tâm 2.850.000
Cây xăng Thanh Tâm Đường Cổng 2 Đồng Tâm 2.100.000
Đường cổng 2 Đồng Tâm Cách QL 1:100m 1.700.000
Còn lại   2.000.000
102 Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương 2.400.000
103 Đường Phan Văn Khỏe 4.750.000
104 Đường Nguyễn Minh Đường 5.500.000
105 Đường huyện 93 1.600.000
106 Đường vào Chùa Vĩnh Tràng 900.000
107 Đường vào Khu thủy sản 1.150.000
108 Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ 3.900.000
109 Đường vào Trung tâm hành chính phường 10 2.000.000
110 Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10 1.450.000
111 Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An 1.700.000
112 Đường cặp Viện Bảo Tàng 3.900.000
113 Đường huyện 95, xã Trung An 2.400.000
114 Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh 1.000.000
115 Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh 1.000.000
116 Đường huyện 88 1.000.000
117 Đường huyện  90B 1.000.000
118 Đường huyện  90C 1.000.000
119 Đường huyện  90D 1.000.000
120 Đường huyện  90E 1.000.000
121 Đường huyện 91, xã Mỹ Phong 1.000.000
122 Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh 800.000
123 Đường Cột cờ, xã Đạo Thạnh 900.000
124 Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, Tân Mỹ Chánh 800.000
125 Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh 1.000.000
126 Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9 1.050.000
127 Đường vào Trung tâm hành chính phường 9 950.000
128 Đường vào Công ty may Tiền Tiến 900.000
129 Đường liên ấp Bình Thành –     Bình Lợi Cầu Kinh Ngã ba đường Bình Lợi 1 1.200.000
Ngã ba đường Bình Lợi 1  Giáp ranh Chợ Gạo 1.000.000
130 Đường huyện 94C Từ cầu Đúc về hướng Đông 950.000
Từ cầu Đúc về hướng Tây 800.000
131 Đường N3, ấp Mỹ Hưng 1.000.000
132 Đường cầu đường Mỹ Phú 1.000.000
133 Đường Một Quang 1.000.000
II Khu tái định cư, khu dân cư  
1 Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 2.900.000
2 Đất Khu Tái định cư kênh Xáng cụt phường 6 4.500.000
3 Đất Khu Tái định cư Cảng cá 1.350.000
4 Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm 1.400.000
5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa                                                    

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

+ Hẻm vị trí 2

2.450.000

4.000.000

3.200.000

2. Giá đất ở tối thiểu trong đô thị

  Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất 450.000  đồng/m2.

Điều 9. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp

- Cụm công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh: 1.000.000 đồng/m2.

- Cụm công nghiệp Trung An: 1.300.000 đồng/m2.

- Khu công nghiệp Mỹ Tho: 1.600.000 đồng/ m2.

Mục 2 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG

Điều 10. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm                                                        

                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 135.000 65.000
2 110.000 50.000
3   85.000 40.000
4   70.000 35.000
5   60.000  

2. Đất trồng cây lâu năm

                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 145.000 75.000
2 120.000 60.000
3   95.000 50.000
4   80.000 45.000
5   70.000  

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Gò Công. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố có đặt tên tại các phường thị xã Gò Công.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan; đất tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số trong phạm vi các phường.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm nội thị không đặt tên hoặc số và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

 3. Đất nuôi trồng thủy sản

                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 65.000 60.000
2 50.000 45.000
3 35.000 30.000
4 25.000 20.000

Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.

- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: Các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: Phần còn lại.

Khu vực 2: 03 xã Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.

- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: Các thửa nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: Phần còn lại.

4. Đất trồng rừng

Xã Bình Xuân, Bình Đông: 30.000 đồng/m2.

Điều 11. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính                                                                           

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá  
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy Cua Lộ Góc 1.300.000
Cua Lộ Góc Phà Mỹ Lợi 1.150.000
2 Đường tỉnh 873 Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13 Bến đò Bình Xuân 350.000
Bến đò Bình Xuân Cầu Rạch Băng 350.000
Cầu Rạch Băng Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873 500.000
3  Đường tỉnh 873B Cầu Ông Non  Đê sông Gò Công 500.000
Đê sông Gò Công Ngã ba đê bao 400.000
Ngã ba đê bao Cống đập Gò Công 400.000

4

Đường huyện 14 Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành)

Đường đê

(Bến đò Cả Nhồi cũ)

330.000

2. Đất ở nông thôn tại các xã

                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1    280.000
2 210.000
3 150.000
4 100.000

Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí sau:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 12. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công

1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá  
Từ Đến
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1  
Khu vực trung tâm  
1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000
2 Trương Định Bạch Đằng Hai Bà Trưng 7.500.000
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
3 Nguyễn Huệ Võ Duy Linh Thủ Khoa Huân 11.200.000
4 Lý Tự Trọng Toàn tuyến 11.200.000
5 Rạch Gầm Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 7.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
6 Lê Lợi Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 7.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000
8 Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 7.000.000
9 Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến 5.200.000
10 Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ) Toàn tuyến 5.000.000
11 Bạch Đằng Toàn tuyến 5.200.000
12 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000
13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000
14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2  
Khu vực cận trung tâm  
1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 7.500.000
Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 4.500.000
Võ Duy Linh Cầu Cây 2.900.000
2 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Tim cầu Kênh Tỉnh 6.800.000
3 Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng Nguyễn Trọng Dân 4.500.000
4 Trương Định Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 10.000.000
Nguyễn Thái Học Trần Công Tường 7.000.000
5 Nguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt Ngã tư Bình Ân 4.000.000
6 Nguyễn Trọng Dân Toàn tuyến 4.000.000
7 Nguyễn Trãi Toàn tuyến 4.000.000
8 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.500.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ 4.000.000
Đoạn còn lại 2.000.000
9 Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000
10 Lưu Thị Dung Toàn tuyến 3.150.000
11 Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000
13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000
Nhà trẻ Hòa Bình Hẽm số 2 2.200.000
Hẽm số 2 Hẽm số 3 1.550.000
Đoạn còn lại 1.050.000
14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 3.150.000
16 Quốc lộ 50 Tim đường Hồ Biểu Chánh Đường tỉnh 873B 2.000.000
17 Nguyễn Trọng Hợp Toàn tuyến 1.350.000
18 Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ) Đồng Khởi Hồ Biểu Chánh 2.000.000
Còn lại 1.300.000
19  Nguyễn Thái Học Toàn tuyến 3.200.000
20 Phạm Ngũ Lão Toàn tuyến 2.400.000
21 Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến 2.400.000
22 Đường vào Trại giam cũ Toàn tuyến 1.550.000
23 Lý Thường Kiệt Điện Lực (Nguyễn Văn Côn) Đầu đường Lê Lợi 2.400.000
24 Trần Hưng Đạo Nguyễn Trọng Dân Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc) 4.000.000
25 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) 2.400.000
26 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 2.400.000
Đường số 2 4.000.000
Đường số 3 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 3 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 4 2.100.000
Đường số 5 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 5 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 6 2.400.000
Đường số 10 2.400.000
Đường số 11 2.400.000
Đường số 12 2.400.000
Đường số 12A 3.150.000
Đường số 12B 3.150.000
Đường số 14 2.400.000
Đường số 17 2.400.000
27 Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến 3.000.000
28 Đường Ao Thiếc Toàn tuyến 1.700.000
29 Đường mả Cả Trượng Toàn tuyến 1.350.000
30 Đường Tết Mậu Thân Toàn Tuyến 1.600.000
31 Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ 1.300.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3  
Khu vực ven nội thị  
1 Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Tim cầu Kênh Tỉnh Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường 2.400.000
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường Tim Ngã ba Tân Xã 2.000.000
2 Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Tân Xã Tim cầu Kênh 14 1.400.000
Tim cầu Kênh 14 Ngã ba Việt Hùng 1.000.000
3 Quốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước) Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) 2.000.000
Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ Cầu Sơn Qui 1.300.000
4 Hồ Biểu Chánh Toàn tuyến 1.500.000
5 Đường Từ Dũ Toàn tuyến 2.400.000
6 Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Giếng nước Cống Rạch Rô cũ 550.000
Cống Rạch Rô cũ Ngã ba đê bao cũ 450.000
Ngã ba đê bao cũ Cống đập Gò Công 400.000
7 Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4) Cầu Nguyễn Văn Côn 1.200.000
Cầu Nguyễn Văn Côn Ngã tư Võ Duy Linh 1.900.000
Ngã tư Võ Duy Linh Ngã 3 Thủ Khoa Huân 2.400.000
8 Đường huyện 15 Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Giáp ranh huyện Gò Công Tây 400.000
9 Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Ranh phường 5 1.200.000
Ranh phường 5 Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ) 1.050.000
Đoạn còn lại 600.000
10 Nguyễn Thìn (Đường huyện 03) Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) Nhà văn hóa xã 2.400.000
Nhà văn hóa xã Ngã ba Xóm Rạch 1.200.000
Ngã ba Xóm Rạch Ngã ba Xóm Dinh 550.000
Ngã ba Xóm Dinh Cầu Xóm Sọc 400.000
11 Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Ngã tư Bình Ân Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng 2.750.000
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng Đường vành đai phía Đông 2.000.000
Đường vành đai phía Đông Ranh xã Tân Đông 1.000.000
12 Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà) QL 50 (Đường Hồ Biểu Chánh) Kênh Đìa Quao 550.000
Kênh Đìa Quao Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) 400.000
13 Đường tỉnh 873 Ngã ba Thành Công Ngã ba đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 500.000
14 Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Tim cầu Huyện Chi Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển 2.000.000
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển C19 Biên Phòng 1.200.000
C19 Biên Phòng Ranh huyện Gò Công Tây 500.000
15 Đường Hoàng Tuyển Toàn tuyến 1.300.000
16 Đường Lăng Hoàng Gia Toàn tuyến 550.000
17 Đường huyện 98 Ngã ba Đường tỉnh 873 Ngã ba Đường tỉnh 873B 400.000
18 Đường Kênh Năm Cơ Toàn tuyến 400.000
19 Đường huyện 96B (Đường Tân Xã – xã Long Hòa) Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) 400.000
20 Đỗ Trình Thoại từ  Trần Công Tường đến Hoàng Tuyển 1.300.000
21 Chiến sĩ Hòa Bình đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư 2.500.000
22 Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) Trọn đường 550.000
23 Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) Trọn đường 350.000
24 Đường kênh Ba Quyền Trọn đường 400.000
25

Đường huyện 97B

(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ Dũ  Mạc Văn Thành (Tỉnh 871) 400.000
26 Đường huyện 98B

Trọn đường

Đồng Khởi – Tỉnh 873B (Phùng Thanh Vân)

400.000
27

Đường huyện 99

Đường tỉnh 873 - đường đê 350.000
28 Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862

(ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây 750.000
      

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.

Mục 3 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ CAI LẬY

Điều 13. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 135.000 70.000 65.000
2 110.000 55.000 50.000
3  95.000 45.000 40.000
4 80.000 40.000 35.000
5 70.000    

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 145.000 80.000 75.000
2 120.000 65.000 60.000
3 105.000 55.000 50.000
4 90.000 50.000 45.000
5 80.000    

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại các phường thuộc thị xã Cai Lậy.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quí), không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), không thuộc khu vực 1 và 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15 m.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 14. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh H. Châu Thành Bưu Điện Nhị Quý 1.450.000
Bưu Điện Nhị Quý Cầu Mỹ Quí 1.600.000
Cầu Mỹ Quí Cầu Nhị Mỹ 1.800.000
Cầu Nhị Mỹ Ranh phường 4 2.500.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh H. Cai Lậy Cổng chào xã Long Khánh 1.100.000
Cổng chào xã Long Khánh Ranh phường 5 1.100.000
Cầu Tân Bình Cầu Kênh 12 800.000
Cầu Kênh 12 Cầu Dừa 750.000
Cầu Dừa Cầu Quản Oai 800.000

Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây

(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây 2.100.000
Đoạn còn lại 600.000
3 Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 Ranh H. Tân Phước 750.000
4 Đường tỉnh 874 Toàn tuyến   800.000
5 Đường tỉnh 874B Quốc lộ 1 Đường huyện 51 800.000
Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) 550.000
6 Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 Cầu Kênh Trà Lượt 400.000
Cầu Kênh Trà Lượt Ranh Châu Thành 550.000
7 Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh ĐT. 874 (xã Tân Phú) 350.000
8 Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 Đường Dây Thép 750.000
Đường Dây Thép Cầu Bảy Sơn 550.000
Cầu Bảy Sơn Cầu kinh Bảy Dạ 450.000
Cầu kinh Bảy Dạ Đường huyện 59 750.000
9 Đường Phú Quí (Đường huyện 54) Toàn truyến   400.000
10 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Kênh Tổng Đường tỉnh 868 450.000
Cầu Ban Chón 2 Giáp xã MHĐ (Kênh Xóm Chòi) 400.000
11 Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 Cầu Xáng Ngang 850.000
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung 1.000.000
Cầu Xáng Ngang Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) 600.000
12 Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến   750.000
13 Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) 500.000
14 Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến   330.000
15 Đường Thanh Hòa -Phú An (Đường huyện 63) Ranh Bình Phú Ranh Phường 2 400.000
16 Đường Bình Phú – Bình Thạnh (Đường huyện 65) Ranh Bình Phú Cầu Kênh Tổng 350.000
17 Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến   330.000
18 Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung Toàn tuyến   500.000
19 Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong 280.000
20 Đường Ông Huyện (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
21 Đường 5 Năng (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
22 Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
23 Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
24 Đường Đìa Sen (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
25 Đường Gò Găng (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
26 Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) Toàn tuyến   230.000
27 Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây Toàn tuyến   330.000
28 Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn truyến   400.000
29 Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây 550.000
30 Đường bắc Sông Củ Toàn truyến   330.000
31 Đường Phú Hòa – Phú Hiệp (xã Long Khánh) Cổng chào ấp Phú Hiệp Cổng chào ấp Phú Hòa 280.000
32 Đường Tây ông Bảo – Bà Kén Đường huyện 60 Ranh xã Long Trung 230.000
33 Đường Đông Ba Muồng Toàn tuyến   230.000
34 Đường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) Đường huyện 61 230.000
35 Đường đan Bắc sông Rạch Tràm Sông Ba Rài Ranh Bình Phú 230.000
36 Đường đan Đông - Tây Sông Ba Rài Toàn tuyến trên địa bàn thị xã 230.000
37 Đường Ban Chón ấp 3 Cống tư Bình Kênh Xóm Chói 230.000
Kênh Chiến Lược Cống tư Bình 230.000
38 Đường Tây Xóm Chòi Toàn tuyến   280.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

        Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 120.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 15. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy

1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính              

                                        Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh phường 4 Đường Võ Việt Tân 3.600.000
Đường Võ Việt Tân Cầu Cai Lậy 6.000.000
Cầu Cai Lậy Kênh 30/6 3.300.000
Kênh 30/6 Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú) 2.500.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh xã Long Khánh – Phường 5 TX. Cai Lậy Cầu Bờ Ấp 5 2.400.000
Cầu Bờ Ấp 5 Đường Tứ Kiệt (B2) 3.600.000
Đường Tứ Kiệt (B2) Quốc lộ 1 4.000.000
Quốc lộ 1 Phòng Thống kê 6.000.000
Phòng Thống kê Cầu Sa Rài 7.000.000
Cầu Sa Rài Cầu Kênh Cà Mau 2.800.000
Cầu Kênh Cà Mau Cầu Tân Bình 900.000
3 Đường 30/4 Toàn tuyến   7.800.000
4 Đường Tứ Kiệt Quốc lộ 1 Cầu Tứ Kiệt 2.400.000
Cầu Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 4.500.000
5 Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 Đường Tứ Kiệt 3.300.000
Đường Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 2.600.000
6 Đường Thanh Tâm Đường Thái ThịKiểu Đường 30/4 4.900.000
Đường 30/4 Đường tỉnh 868 6.000.000
Khu vực còn lại   5.600.000
7 Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến   3.500.000
8 Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến   3.300.000
9 Đường Bến Cát Đường 30/4 Đường tỉnh 868 5.000.000
Đường tỉnh 868 Cầu Trường Tín 3.300.000
10 Đường vào cầu số 3 Đường Bến Cát Cầu số 3 3.400.000
11 Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 Cầu Đặng Văn Quế 3.800.000
12 Đường Mỹ Trang Toàn tuyến   2.500.000
13 Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến   3.300.000
14 Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến   3.300.000
15 Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến   3.300.000
16 Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến   3.300.000
17 Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến   3.300.000
18 Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ) Quốc lộ 1 Ranh Thanh Hòa 1.400.000
19 Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến   1.400.000
20 Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến   1.400.000
21 Đường Đông Ba Rài Quốc lộ 1 Ranh Thanh Hòa 1.400.000
22 Đường Tây Ba Rài Toàn tuyến   600.000
23 Đường Ông Hiệu Toàn tuyến   3.300.000
24 Đường bờ Hội Khu 5 Toàn tuyến   1.500.000
25 Đường Tứ Kiệt (B2) Đường tỉnh 868 Ranh phường 4 1.500.000
Ranh phường 4 Kênh Ông Mười 800.000
26 Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến   3.800.000
27 Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000
28 Đường Mai Thị Út Cao Hải Để Trương Văn Điệp 3.800.000
29 Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000
30 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Để Trương Văn Điệp 1.800.000
31 Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000
32 Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000
Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000
33 Đường Trương Văn Điệp Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000
Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000
Đoạn còn lại   3.000.000
34 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến   1.500.000
35 Các tuyến đường còn lại Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối  550.000
Khu vực còn lại   450.000
36 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến   3.500.000
37 Đường đan dọc kênh 30/6 Quốc lộ 1A Giáp sông Ba rài 450.000
38 Đường đan cặp kênh Ống Bông Quốc lộ 1A Đường huyện 57C 450.000
39 Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Trường Tín Kênh Hội Đồng 1.700.000
Kênh Hội Đồng Cầu Năm Trinh 900.000
40 Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55) Quốc lộ 1 Lộ Giữa 700.000
Lộ Giữa UBND xã Nhị Mỹ 700.000
Đoạn còn lại   500.000
41

Đường Lộ Giữa (Đường huyện

56)

Ranh thị trấn cũ Sân bóng Đá Nhị Mỹ 850.000
Sân bóng đá Nhị Mỹ Đường huyện 53 500.000
42 Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình) Đường tỉnh 868 Miễu Cháy 1.100.000
Miễu Cháy Kênh Hội Đồng 750.000
Đoạn còn lại 1.200.000
43 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường tỉnh 868 Cầu 8 Lưu 700.000
Cầu 8 Lưu Cầu Ban Chón 1 600.000
Cầu Ban Chón 1 Cầu Ban Chón 2 450.000
44 Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C) Đường tỉnh 868 Cầu số 2 600.000
45 Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đoạn còn lại

600.000
46 Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranhTânBình

Toàn tuyến

550.000
47 Đường Tây sông Ba Rài Ranh xã Thanh Hòa Giáp ấp 5 Tân Bình 300.000
48 Đường Đông sông Ba rài Ranh xã Thanh Hòa Cầu Cai Lậy 300.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại các phường.

Mục 4 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CÁI BÈ

Điều 16. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 135.000 70.000 65.000
2 110.000 55.000 50.000
3  95.000 45.000 40.000
4 80.000 40.000 35.000
5 70.000    

2. Đất trồng cây lâu năm                                                               

                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 145.000 80.000 75.000
2 120.000 65.000 60.000
3 105.000 55.000 50.000
4 90.000 50.000 45.000
5 80.000    

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú và Mỹ Hội, không thuộc khu vực 1.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1.

Các khu vực 2 và 3 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

 3. Đất nuôi trồng thủy sản

- Đất cặp sông Tiền, sông Cái Cối: 90.000 đồng/m2.

- Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 17. Giá đ ất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
1 Quốc lộ 1
(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)
Giáp ranh Cai Lậy Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
1.100.000 
 
Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
Km 2012 (ranh Thiện Trí – Hòa Khánh) 1.200.000 
 
Km 2012 (ranhThiện Trí – Hòa Khánh) Cầu Rạch Chanh   950.000 
Cầu Rạch Chanh Cầu Rạch Giồng 1.100.000 
Cầu Rạch Giồng Bến phà cũ  850.000 
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận Cầu Mỹ Thuận 750.000 
2 Quốc lộ 30
(trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Quốc lộ 1 Cầu Bà Tứ 900.000 
Cầu Bà Tứ Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) 700.000 

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) Cầu Kênh Chà Dưới 700.000
Cầu Kênh Chà Dưới Cầu Phụng Thớt 700.000
Cầu Phụng Thớt Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B) 550.000
2 Đường tỉnh 869

Cây xăng số 5 –

xã Hậu Mỹ Bắc A

Cầu Thiên Hộ mới 2.500.000
Chân Cầu Thiên Hộ cũ Đường vào Cầu Thiên Hộ mới 3.100.000

Cây xăng số 5 –

xã Hậu Mỹ Bắc A

Cầu Một Thước 1.500.000
Cầu Một Thước Cầu Thủ Ngữ 650.000
Cầu Thủ Ngữ Cách UBND Hậu Thành 500m về hướng Bắc 850.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Bắc Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Nam 1.100.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Nam Cầu Ông Ngũ 650.000
Cầu Ông Ngũ Quốc lộ 1 1.100.000
3 Đường tỉnh 863 Quốc lộ 1 Cầu Thông Lưu 600.000
Cầu Thông Lưu Cầu Nước Chùa 500.000
Cầu Nước Chùa Cầu Đường Củi Lớn 600.000
Cầu Đường Củi Lớn Trụ sở UBND xã Mỹ Trung 500.000
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu 600.000
4 Đường tỉnh 861 Quốc lộ 1 Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) 1.000.000
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) Cầu Bào Giai 900.000
Cầu Bào Giai Cầu Mương Điều 600.000
Cầu Mương Điều Cầu Kênh Kho 500.000
Cầu Kênh Kho Hết tuyến 400.000
5 Đường tỉnh 864 Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) Xã Hiệp Đức - Cai Lậy 600.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
1 Đường Bờ bao ven sông Tiền Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè) Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây 900.000 
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây Sông Trà Lọt 650.000 
Sông Trà Lọt Xã Hòa Hưng 300.000 
2 Đường huyện 75 (Hòa Khánh -  Miểu Cậu) Quốc lộ 1 Cầu Bà Huê 450.000 
Cầu Bà Huê Cầu Nước Trong 400.000 
Cầu Nước Trong Sông Tiền 300.000 
3 Đường huyện 76 (Đường Thiện trí – Thiện Trung) Quốc lộ 1 Kênh 28 (xã Thiện Trung) 450.000 
4 Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 Cầu Bà Sáu 550.000 
Cầu Bà Sáu Ngã ba đường huyện 74B 360.000 
Ngã ba đường huyện 74B Hết tuyến 550.000 
5 Đường huyện 71 (23B) Quốc lộ 1 Chợ Giồng 400.000 
Chợ Giồng Rạch Ba Xoài 280.000 
Rạch Ba Xoài Quốc lộ 1 360.000 
6 Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ) Cầu Rạch Miễu Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương) 310.000 
7 Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương

Quốc Lộ 1

Rạch Mù U 600.000 
8 Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B) Ngã ba Đường tỉnh 861 Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH.82) 310.000 
9 Đường huyện 79B  (Đường kênh Kho) Đường tỉnh 861

Đường Huyện 79

310.000 
10 Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) Đường tỉnh 861 Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) 280.000 
11 Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện) Quốc lộ 30 (Tân Hưng) Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) 310.000 
12 Đường huyện 73 (Kênh 200) Đường tỉnh 865 Kênh Hai Hạt 280.000 
13 Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp) Cầu Bà Hợp Quốc lộ 1 330.000 
 
14 Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Đường huyện 71 Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) 450.000 
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) Đường tỉnh 869 310.000 
15 Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) Quốc lộ 1 Ranh xã Mỹ Tân 310.000 
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) Kênh 28 290.000 
Kênh 28 Đường Nguyễn Văn Tiếp B 280.000 
16 Đường huyện 81 (Tân Hưng) Quốc lộ 30 UBND xã Tân Hưng 410.000 
17 Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)

UBND xã Tân Hưng

(Đường Tân Hưng)

UBND xã Hậu Mỹ Bắc A 280.000 

d)  Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên) 

                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
I. Quốc lộ 1:
1 Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ Về phía Đông (Cai Lậy) 200m 1.450.000
Tim nhà lồng chợ Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m 1.450.000
2 Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) Cầu Bà Đắc Cầu An Cư 1.550.000
3 Chợ An Bình Đầu cầu An Cư Đường vào chợ mới An Bình 1.300.000
4 Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) Đường 71B, 71 1.550.000
5 Chợ Thiện Trí Cầu Thiện Trí

Nghĩa trang huyện

1.300.000
6 Chợ Ông Hưng Cầu Ông Hưng Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m 1.300.000
7 Chợ Mỹ Đức Tây Cầu Mỹ Đức Tây Cầu Rạch Miễu 1.550.000
8 Chợ An Thái Đông Đường tỉnh 861 Cầu Rạch Miễu 1.550.000
9 Chợ An Hữu Ranh An Thái Trung Cầu An Hữu 3.100.000
Cầu An Hữu Cầu Rạch Giồng 2.600.000
II. Quốc lộ 30:  
1 Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường cấp 2 Tân Thanh 1.550.000

đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến  
I. Chợ huyện:    
1 Chợ Hậu Mỹ Bắc A:    
1.1. Khu vực trung tâm chợ    
- Ngã ba kênh 7 Đường tỉnh 869 Chợ nông sản Thiên Hộ 2.600.000  
- Đường N3 Kênh 7 Đường tỉnh 869 4.400.000  
- Đường N6 Kênh 7 Đường tỉnh 869 2.300.000  
- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A Đường N3 Cầu Thiên Hộ

3.500.000

 
- Đường xung quanh nhà lồng chợ N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A 3.000.000  
- Đường D5 Đường N3 Đường N6 1.850.000  
- Đường D6 Đường N3 Đường N6 1.850.000  
- Lô B (dọc TL 869)   2.100.000  
- Lô C1     2.000.000  
- Lô C2     580.000  
- Lô C3     580.000  
- Lô C4     580.000  
- Lô D1     2.150.000  
- Lô D2     600.000  
- Lô D3     600.000  
- Lô D4     600.000  
2 Chợ Hòa Khánh 2.1. Chợ mới    
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 2.850.000  
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) 1.900.000  
2.2. Chợ cũ    
Dọc Quốc lộ 1 1.500.000  
Khu vực còn lại 1.000.000  
3 Chợ An Hữu      
- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu Quốc lộ 1 Chợ trái cây (cầu ván) 4.000.000
- Đoạn QL 1 chợ trái cây Quốc lộ 1 Chợ trái cây (Lộ Tẻ) 3.400.000
Khu vực còn lại 1.500.000
- Đoạn QL 1 ấp 2 Quốc lộ 1 Vựa trái cây ông Tư Lẻ 1.500.000
- Đường vào Trường cấp 2 Quốc lộ 1 Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) 1.200.000
- Đường vào ấp 1 Quốc lộ 1 Hết vựa trái cây 1.000.000
- Đường vào Bưu điện xã Quốc lộ 1 Chợ trái cây An Hữu 1.150.000
4 Chợ An Thái Đông:       
- Đoạn vào chợ Quốc lộ 1 Hết nhà lồng chợ mới 1.500.000
Nhà lồng chợ mới Kênh số 1 700.000
Đường đan ven sông Cổ Cò Chân Cầu Cổ Cò cũ Kênh Số 1 600.000
- Các đường còn lại trong chợ 950.000
- Đường huyện 78 Quốc lộ 1 Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) 650.000
Chợ xã:  
1 Chợ Tân Thanh 1.500.000
2 Chợ Mỹ Đức Tây 1.200.000
3 Chợ Cái Nứa 1.100.000
4 Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng 1.000.000
5 Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình). 650.000
6 Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây Đường vào chợ Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An 650.000
7 Các chợ còn lại 350.000

e) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch

    Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)  
- Đoạn phía bắc kênh 8 Rạch Ông Ngũ Đối diện Rạch Bà Đắc 600.000
- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) Quốc lộ 1 Cụm công nghiệp 700.000

g) Đất ở tại mặt tiền đường xã

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ Quốc lộ 1 Nhà máy Việt Hưng 900.000
2 Đường vào CCN An Thạnh Quốc lộ 1 Ranh Cụm CN 1.100.000
  Cụm công nghiệp
(Đường Ven khu Tái định cư)
Sông Thông Lưu 650.000
3 Đường vào Trường Phạm Thành Trung Quốc lộ 1 Cuối đường 450.000

4

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 Quốc lộ 1 Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) 450.000
5 Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) Cầu Chùa Cầu Bà Họp 450.000
6 Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp Ranh TT. Cái Bè Rạch Bà Lát 700.000
Rạch Bà Lát Cầu Bông Lang 450.000
Cầu Bông Lang Cầu An Cư 450.000
7 Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B 280.000
 

Khu dân cư Mỹ Tân:

- Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh

- Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại

280.000

220.000

8

Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:

- Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ

650.000

2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 110.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú, Mỹ Hội.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 18. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
1 Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè Cầu Chùa 2.200.000 
Cầu Chùa Rạch Bà Hợp 450.000 
Đầu cầu Cái Bè Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) 3.800.000 
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đường Phạm Hồng Thái 3.000.000 
2 Lê Quý Đôn Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) Cầu nhà thờ 3.000.000 
Cầu nhà thờ Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) 1.000.000 
3 Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) Bến đò Phú An 1.000.000 
4 Cô Giang Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 3.800.000 
5 Cô Bắc Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 3.800.000 
6 Thiên Hộ Dương Trương Công Định (ĐT 875) Trưng Nữ Vương 4.300.000 
7 Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Bến cảng Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) 2.200.000 
Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Cầu Cái Bè 3.800.000 
8

Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)

Cầu Cái Bè Ranh Chi Cục Thuế 3.800.000 
Ranh Chi Cục Thuế Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm 2.650.000 
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy 1.850.000 
9 Đốc Binh Kiều Trưng Nữ Vương Thiên Hộ Dương 1.950.000 
Thiên Hộ Dương Phạm Hồng Thái 2.700.000 
10 Lãnh Binh Cẩn Cô Bắc Thiên Hộ Dương 3.000.000 
Thiên Hộ Dương Hết đường 1.200.000 
11 Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (đường đan) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Trường THPT Cái Bè 1.500.000 
 
12 Nguyễn Thái Học Trưng Nữ Vương Trương Công Định (Đường tỉnh 875) 2.750.000 
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Sân banh khu 2 1.500.000 
Sân banh khu 2 Giáp ranh Hòa Khánh 950.000 
13 Phạm Hồng Thái Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Trưng Nữ Vương 2.750.000 
14 Phạm Ngũ Lão Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) 2.750.000 
15 Lê Văn Duyệt A Thiên Hộ Dương Nguyễn Thái Học 2.750.000 
16 Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) 2.500.000 
17 Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Cầu số 1 2.300.000 
Cầu số 1 Cầu Bà Hợp 1.750.000 
18 Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) Bảo Định Giang  (Đường huyện 74) Cuối đường (cầu Chùa) 650.000 
19 Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Hết đường nhựa 1.850.000 
20 Đường làng nghề bánh Phồng (Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè cũ)) Cầu Cái Bè Cống (khu 4) 2.150.000 
Cống (khu 4) Cống (Cầu chuồng gà cũ) 1.850.000 
Cống (Cầu chuồng gà cũ) Ranh Đông Hòa Hiệp 1.300.000 
21 Đường đan chùa Phước Thới Lê Thị Kim Chi Đường làng nghề bánh Phồng 850.000 
22 Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều, khu 1A Lãnh Binh Cẩn 1.500.000 

23

Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều, khu 1A Trưng Nữ Vương 1.500.000 

24

Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu 1.300.000 
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Ranh Hòa Khánh 1.000.000 
Ranh Hòa Khánh Quốc lộ 1(Cầu Mỹ Thuận) 550.000 

25

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Mộ Lớn Thượng 1.850.000 
Mộ Lớn Thượng Đường đan  về hướng đông (hết đường) 750.000 
26 Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) 1.850.000 
27 Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) 1.100.000 
28 Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1 2.800.000 
29 Các đường còn lại 350.000 
30 Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè 3.800.000 

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 300.000 đồng/m2 tại thị trấn Cái Bè.

Điều 19. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp

Đất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đồng/m2.

Mục 5 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CAI LẬY

Điều 20. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 135.000 70.000 65.000
2 110.000 55.000 50.000
3   95.000 45.000 40.000
4   40.000 35.000

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 145.000 80.000 75.000
2 120.000 65.000 60.000
3 105.000 55.000 50.000
4   50.000 45.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan. Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 và không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và 2. Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15 m.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

 3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

4. Đất bãi bồi: (Tân Phong và Ngũ Hiệp): 15.000 đồng/m2.

Điều 21. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư                                      

          Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh TX. Cai Lậy Cầu Bình Phú 2.000.000
Cầu Bình Phú Cầu Phú Nhuận 1.700.000
Cầu Phú Nhuận Ranh Cái Bè 1.400.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh 3 xã Long Khánh – Long Tiên – Long Trung Bến phà Ngũ Hiệp 1.200.000
Cầu Quản Oai Cầu Hai Hạt 900.000
Bến phà Ngũ Hiệp Sân Vận động 800.000
Đoạn còn lại   650.000
3

Đường tỉnh 864

Chợ Tam Bình Trường THCS Tam Bình 1.400.000
Trường THCS Tam Bình Ranh huyện Châu Thành 1.100.000
Cầu Tam Bình Cầu Trà Tân 1.000.000
Cầu Trà Tân Sông Ba Rài 900.000
Sông Ba Rài Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè) 600.000
4 Đường tỉnh 865 Toàn tuyến trên địa bàn huyện 750.000
5 Đường tỉnh 874B Toàn tuyến trên địa bàn huyện 650.000
6 Đường tỉnh 875 Quốc lộ 1 Rạch Hang Rắn 1.600.000
Rạch Hang Rắn Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng 1.400.000
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng Ranh thị trấn Cái Bè 1.850.000
7 Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Quốc lộ 1 Ranh xã Hiệp Đức 750.000
Ranh xã Hiệp Đức Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong 550.000
8 Đường Phú Quí (Đường huyện 54) Toàn truyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy) 420.000
9 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Từ Bình Phú - Bình Thạnh Cầu Kênh Tổng 420.000
10 Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Ranh xã Long Khánh Cầu Cẩm Sơn 520.000
Cầu Cẩm Sơn Đường tỉnh 875B 550.000
11 Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35) Đường tỉnh 868 Ranh Châu Thành 550.000
Đường vào chợ Ba Dầu 420.000
Đường vào chợ Cả Mít 420.000
12 Đường Ba Dừa (Đường huyện 62) Toàn tuyến   450.000
13 Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã) Quốc lộ 1 Đường Giồng Tre 380.000
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Hết ranh huyện Cai Lậy 420.000
14 Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Quốc lộ 1 Trường Phan Việt Thống 950.000
Trường Phan Việt Thống Cầu Bình Thạnh 520.000
Đoạn còn lại 320.000
15 Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Quốc lộ 1 Ngã ba đường Phú Nhuận cũ 750.000
Đường Phú Nhuận cũ 480.000
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ Cầu Ngã Năm 620.000
Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là Nhà ông Trương Văn Sang 380.000
Cầu Ngã Năm UBND xã Mỹ Thành Nam 600.000
Khu vực còn lại   420.000
16 Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) Toàn Tuyến   320.000
17 Đường Phú An (Đường huyện 67) Đường tỉnh 875 Cầu Phú An 550.000
Cầu Phú An Đường Giồng Tre (ĐT. 875B) 380.000
Khu vực còn lại   280.000
18 Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Toàn tuyến   380.000
19 Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam Toàn tuyến   420.000
20 Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69) Toàn tuyến   320.000
21 Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) Rạch ông Dú Đến Rạch Lầu 500.000
Đoạn còn lại 400.000
22 Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An Toàn tuyến   850.000
23 Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến   420.000
24 Đường Đông sông Ba Rài – Tây kênh Ông Mười Toàn tuyến   280.000
25 Đường Tây sông Ba Rài – Đông Sông Phú An Toàn tuyến   280.000
26 Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64) Bến Đò Nghĩa trang Liệt sĩ cũ 380.000
Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ Cầu Sáu Ái 450.000
Khu vực còn lại   280.000
27 Đường Đông kênh Thầy Cai Đường 865 Kênh 2 Hạt 290.000
28 Đường Đông kênh Chà Là Nguyễn Văn Tiếp Kênh Bồi Tường 290.000
29 Đường Đông kênh Cà Nhíp Kênh 2 Hạt Kênh Mương Lộ 220.000
30 Đường Đông Kênh 10 Kênh Nguyễn Văn Tiếp Ranh Kênh Mỹ Thành Nam 220.000
31 Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến 240.000
32 Đường Nam Kênh 2 Hạt Toàn tuyến 220.000
33 Đường liên ấp Huyện Lộ 70 Huyện Lộ 70 (rạch Cả Bần) 350.000
34 Đường rạch Bà 4 Quốc lộ 1A Cầu Bà 4 300.000
35 Đường Bà Phò Cầu Bà Phò Cầu kênh Rạch 300.000
36 Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú) Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy 300.000
37 Đường đan cặp sông đường nước Trạm Y tế xã Điểm cây Kè 300.000
38 Đường đan cặp sông Bà Tồn Chợ Bà Tồn Kênh Một Thước (giáp MTB) 300.000
39 Đường liên ấp Tỉnh lộ 868 Kênh Cây Cồng 320.000
40 Đường Bình Thạnh Tỉnh lộ 868 Trụ sở ấp Bình Thạnh 300.000
41 Đường Nghĩa Trang Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
42 Đường Miễu Bà Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
43 Đường Kiểm Thưởng Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
44 Đường Thanh niên Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
45 Đường Kênh cũ Đường Thanh niên Kênh Cây Cồng 320.000
46 Đường liên xóm Bình Ninh 1 Đường liên ấp Cầu Bàng 320.000
47 Đường Cầu Bàng Đường liên ấp Ranh xã Mỹ Long 300.000
48 Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh Đường Cầu Bàng Ranh xã Mỹ Long 300.000
49 Đường Bờ Mới Tinh Lộ 864 Đường liên ấp 320.000
50 Đường Cơ Bản vào Sở chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B Huyện lộ 60 450.000
51 Đường Tây sông Bang Giầy Qua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú 300.000

Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

                                                       Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 110.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Phú Cường, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận).

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Mục 6 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC

Điều 22. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

              Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4
1 125.000 55.000 50.000 40.000
2 100.000 45.000 40.000 30.000
3   80.000 35.000 30.000 20.000
4   65.000 30.000 25.000 15.000
5   55.000      

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                                      Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4
1 135.000 65.000 55.000 45.000
2 110.000 55.000 45.000 35.000
3   90.000 45.000 35.000 25.000
4   75.000 40.000 30.000 20.000
5   65.000      

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:

- Vị trí 1: Đất thuộc các khu đô thị tại thị trấn Mỹ Phước, trừ các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây; đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 4: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước; đất tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 5: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và  Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4.

Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3.

Các khu vực 2, 3 và 4 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Ghi chú:

- Đường huyện đã trải nhựa, đan, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.

- Vị trí đất cặp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.

3. Đất nuôi trồng thủy sản                                                  

                                      Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 30.000
2 20.000
3 15.000

- Vị trí 1: Bao gồm các xã Tân Hòa Tây, Phước Lập và thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã  Hưng Thạnh, Phú Mỹ, Mỹ Phước, Tân Hòa Thành và Tân Lập 1.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân, Tân Hòa Đông và Tân Lập 2.

4. Đất trồng rừng                          

                                    Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 30.000
2 20.000
3 15.000

- Vị trí 1: Bao gồm xã Thạnh Tân (tuyến Nam Tràm Mù từ kênh Trục đến kênh Lâm Nghiệp; tuyến tây kênh Tây (từ cụm dân cư đến Trương Văn Sanh), thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã Phước Lập, Tân Hòa Thành, xã  Tân Hòa Tây, Mỹ Phước, Tân Lập 1,xã Tân Lập 2, Tuyến Trương Văn Sanh - tuyến đông kênh tây xã Thạnh Tân.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Tân (các vị trí còn lại), Thạnh Mỹ, Tân Hòa Đông, Thạnh Hòa (các vị trí còn lại của xã), xã Hưng Thạnh, xã Phú Mỹ.

Điều 23. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 865      
  Xã Tân Hòa Tây

Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy)

Ranh xã Mỹ Phước 750.000
Xã Mỹ Phước

Ranh xã Tân Hòa Tây

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Ranh xã Hưng Thạnh

700.000

450.000

450.000

Xã Hưng Thạnh

Cầu Tràm Sập

Cầu Ông Chủ

Cầu Ông Chủ

Xã Mỹ Phước

550.000

450.000

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Hưng Thạnh

Cầu Rạch Chợ

Cầu Rạch Chợ

Vòng xoay cầu Phú Mỹ

600.000

1.000.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Cầu Kênh 10

Giáp ranh xã Mỹ Phước

1.100.000

1.100.000

2 Đường tỉnh 866      
 

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hòa Thành

Cầu Chợ Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Ranh tỉnh Long An

Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ  dãy phố chợ phía Đông)

1.100.000

700.000

1.100.000

Xã Tân Hòa Thành

Phú Mỹ

Cầu Lớn

Cầu Lớn

Ranh huyện Châu Thành

950.000

750.000

3 Đường tỉnh 866B    
Xã Tân Lập 1 Kênh Năng Ranh huyện Châu Thành 900.000
4 Đường tỉnh 867      
Xã Phước Lập

Ranh xã Long Định (Châu Thành)

Cầu Kênh 2

Cầu Kênh 2

Thị trấn Mỹ Phước

1.100.000

950.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Ranh xã Phước Lập

Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)

1.100.000

1.100.000

Xã Mỹ Phước

Ranh thị trấn Mỹ Phước

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Trương Văn Sanh

700.000

550.000

450.000

Xã Thạnh Mỹ

Cầu Trương Văn Sanh, (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867)

Đến ranh Chợ Bắc Đông 450.000
5 Đường tỉnh 874    
  Thị trấn Mỹ Phước Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ) Ranh xã Phước Lập 1.000.000
Xã Phước Lập Ranh Thị trấn

Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)

800.000
6 Đường huyện    
 

Xã Tân Hòa Tây

- Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi),

- Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới)

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).

- Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư

- Đường huyện 48B

280.000

250.000

250.000

280.000

200.000

Xã Mỹ Phước - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) 280.000
Xã Hưng Thạnh

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

- Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

320.000

280.000

230.000

Xã Tân Hòa Thành - Đường huyện 50 (Lộ Đất) 450.000
Xã Thạnh Hòa

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông

- Đường huyện 48B (Đông kênh 1)

- Đường huyện 40 (Bắc Đông)

200.000

200.000

200.000

Xã Phú Mỹ - Đường huyện 45B (Láng Cát) - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

280.000

200.000

Xã Phước Lập

- Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

- Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu)

360.000

320.000

Xã Tân Lập 1

- Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng

đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành

360.000

450.000

Xã Thạnh Mỹ

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới

- Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82

230.000

230.000

200.000

Xã Thạnh Tân

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù

- Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp

360.000

200.000

200.000

180.000

Xã Tân Lập 2

- Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

320.000

360.000

Xã Tân Hòa Đông

- Đường huyện 40 (Bắc Đông):

+ Từ kênh 82 đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)

+ Từ Chín Hấn đến Láng Cát

- Đường huyện 45(Chín Hấn)

- Đường huyện 45B (Láng Cát)

- Đường huyện 41(Nam Tràm Mù)

220.000

180.000

180.000

180.000

180.000

2. Đất ở tại khu thương mại, chợ nông thôn

                                                                                               Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực chợ Phú Mỹ Mức giá
1 Dãy phố giáp đường tỉnh 2.000.000
2 Dãy phố phía Tây 1.850.000
3 Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây 1.200.000
4 Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) 400.000

3. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Tân Hòa Tây                                                                        

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền đường tỉnh lộ 865) 250.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

b) Xã Hưng Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đông kênh Năng 350.000
2 Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) 300.000
3 Đường đê 19/5 240.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

c) Xã Tân Hòa Thành

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá

1

Đông kênh Năng:

- Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp đến ranh xã Tân Hòa Thành

350.000
- Đoạn ranh xã Tân Hòa Thành đến ĐT. 866B 300.000
- Đoạn ĐT 866B đến Kênh Thầy Lực 250.000
2 Nam kênh Con Lươn; đê 19/5 300.000
3 Đông kênh Quảng Thọ; Đường trường học Nguyễn Văn Tiếp 240.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

d) Xã Thạnh Hòa                                                                                                                             

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông 180.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

đ) Xã Mỹ Phước

Đơn vị tính: đồng/m2                                                                                                                                       

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường Đông bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường; đường Đông kênh Bà Rãnh(từ kênh 500 đếnh kênh Trương Văn Sanh); Bắc kênh 500 đoạn từ đường Tỉnh 867 đến kênh 500 200.000
2 Đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh; đường đan kênh 4m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh; đường Đông kênh Lộ Mới; Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh 180.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

e) Xã Tân Hòa Đông                                                                                                                                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 250.000
2 Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại 200.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

g) Xã Phú Mỹ

Đơn vị tính: đồng/m2

                                                                                                                  STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đường đê 19/5 300.000
2 Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ 220.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

h) Xã Phước Lập

                                                                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu); Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4) 250.000
2 Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) 180.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

i) Xã Tân Lập 1

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) 250.000
2 Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) 200.000
3 Đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514) 180.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

k) Xã Thạnh Mỹ 

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư Bắc Đông 450.000
2 Tuyến dân cư Bắc Đông 400.000
3 Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù; đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân) 250.000
4 Kênh 500 song song Tây Lộ Mới; Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông); Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông); Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Tây kênh 82; Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân) 180.000
5 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

l) Xã Thạnh Tân

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) 250.000
2 Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa; Đông - Tây Kênh Trục; Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù 150.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

m) Xã Tân Lập 2

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ đường huyện 43). 250.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

4. Đất ở nông thôn còn lại tại các xã

                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2 KV3
1 180.000 170.000 160.000
2 140.000 130.000 120.000
3 110.000 100.000   90.000
4   90.000   80.000   70.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và  Mỹ Phước.

Khu vực 3: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 24. Giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước Mức giá 
1 Khu phố Chợ Tân Phước 2.100.000
2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);

Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 867)

900.000
3 Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm) 750.000
4

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ

- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)

  650.000  
5 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) 630.000
6

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;

Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5

420.000
7 Đường Tây kênh Lộ Mới 380.000
8 Khu vực còn lại 280.000
Điều 25. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ

Đất sản xuất kinh doanh tại Khu Công nghiệp Long Giang: 874.000 đồng/m2.

Mục 7 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH

Điều 26. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm 

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 135.000 70.000 65.000
2 110.000 55.000 50.000
3  95.000 45.000 40.000
4 80.000 40.000 35.000
5 70.000    

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 145.000 80.000 75.000
2 120.000 65.000 60.000
3 105.000 55.000 50.000
4 90.000 50.000 45.000
5 80.000    

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường dẫn cao tốc, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đường nhánh rẽ cao tốc.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú Phong, không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã còn lại, không thuộc khu vực 1 và 2.

Các khu vực 2 và 3 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường gom dân sinh (cặp đường cao tốc); đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                                                                                                         

3. Đất nuôi trồng thủy sản

- Đất cặp sông Tiền: 100.000 đồng/m2.

- Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 27. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc

                                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến

1

Đường

cao tốc

Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)

Đường huyện 38

(Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung)

700.000
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh 300.000
2 Đường dẫn cao tốc

Quốc Lộ 1

(xã Thân Cửu Nghĩa)

Quốc Lộ 1

(xã Tam Hiệp)

2.100.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường quố

                                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến

1

Quốc lộ 1

Giáp ranh tỉnh Long An Giáp xã Tân Lý Tây 2.200.000
Xã Tân Lý Tây Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn 3.200.000

Phòng Giáo dục

Giáp ranh thị trấn  Tân Hiệp (Cống Bà Lòng) 3.500.000

Ranh thị trấn Tân

Hiệp (Cống Bà Lòng)

Ranh xã Long An 3.000.000
Ranh xã Long An Giáp cầu Bến Chùa 3.600.000
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) Giáp Cầu Kinh Xáng 2.800.000
Cầu Kinh Xáng

Giáp bảng quảng cáo

vú sữa (ngã ba Đông Hòa)

2.900.000
Bảng quảng cáo vú sữa (ngã ba Đông Hòa) Giáp cầu Sao 1.800.000
Từ Cầu Sao Lộ 24 1.600.000
Lộ 24 Giáp huyện Cai Lậy 1.400.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến

1

Đường tỉnh 864

Giáp TP. Mỹ Tho Cầu Xoài Mút 4.500.000
Cầu Xoài Mút Cầu Kinh Xáng 2.700.000
Cầu Kinh Xáng  Cầu Cống Song Thuận 2.100.000
Cầu Cống Song Thuận Đường đan Tư Phước 1.600.000
Đường đan Tư Phước Cống 26/3 1.300.000
Cống 26/3 Cầu Phú Phong 1.400.000
Cầu Phú Phong Giáp đường liên xã Phú Phong – Bàn Long 1.700.000
Cầu Phú Phong

Giáp rạch Cá Ngát

(Giáp ranh huyện Cai Lậy)

1.700.000
Đường liên xã Phú Phong – Bàn Long Giáp ranh huyện Cai Lậy 1.100.000

2

Đường tỉnh 866

Ngã ba Phú Mỹ Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 2.700.000

Từ 100m trở vào

Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) 2.000.000
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4)

Đường đan Mười Tê

1.700.000
   Đường đan Mười Tê Đường vô khu tái định cư 1.300.000
- Đường vô khu tái định cư Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9 1.000.000
Chân Cầu vượt cao tốc số 9 Giáp huyện Tân Phước 750.000

3

Đường tỉnh 866B

 Giáp Đường tỉnh 866 Nhà Lê Văn Phương 1.600.000
Giáp nhà Lê Văn Phương Giáp huyện Tân Phước 900.000

4

Đường tỉnh 867

Giáp Quốc lộ 1

Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam 2.000.000
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) 1.600.000
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) Giáp huyện Tân Phước 1.100.000

5

Đường tỉnh 876

Ngã ba Đông Hòa   Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) 2.300.000
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) Ngã ba Bình Trưng 1.850.000

Ngã ba Bình Trưng

Ban Chỉ huy Quân sự huyện 2.200.000
Ban Chỉ huy Quân sự huyện

Cầu Vĩnh Kim

(cầu Sắt)

2.600.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) Giáp Đường tỉnh 864 2.100.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt, địa phận xã Kim Sơn) Giáp Đường tỉnh 864 (địa phận xã Kim Sơn) 1.800.000
6 Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) 1.650.000

7

Đường tỉnh 870

Từ Đường tỉnh 864

Đường vào cổng 2 Đồng Tâm 2.300.000
Đường vào cổng 2 Đồng Tâm Cách 100m (từ mốc lộ giới  Quốc lộ 1) 1.500.000

Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)

Giáp Quốc lộ 1 1.700.000
8 Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 Giáp huyện Cai Lậy 800.000
9 Đường tỉnh 878B  (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m 1.150.000
Đoạn còn lại 900.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Cự ly Mức giá 
Từ Đến
1 Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)

Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m

(xã Tân Hương)

1.300.000
Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông) 1.100.000
2 Đường  huyện Thân Cửu Nghĩa  (Đường huyện 32)

Xã Thân Cửu Nghĩa

1.300.000
  Đường huyện 32B  (đường Thân Hòa – Quản thọ)

Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m

Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ

1.300.000

350.000

3 Đường huyện 33 Quốc lộ 1 Cầu Kinh Kháng Chiến 1.200.000
Cầu Kinh Kháng Chiến Cầu Kinh Năng 900.000
Cầu Kinh Năng giáp huyện Tân Phước 650.000
4 Đường  huyện Long Hưng (Đường  huyện 34)

Từ Quốc lộ 1

UBND xã Long Hưng

1.000.000
5 Đường Thạnh Phú -Bàn Long  (Đường  huyện 35) Đường tỉnh 870 Cua quẹo Nhà thờ 1.200.000
Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng 550.000
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

Đường tỉnh 876

550.000
Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ)

Cống Cây Da

1.700.000
Cống Cây Da Cầu Vĩnh Thới 600.000
Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long 300.000
6 Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36) Ngã 3 Bình Trưng Cầu 3 Tâm 900.000
Đoạn còn lại 700.000

Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên

địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo)

600.000
7 Đường Gò Lũy (Đường huyện 37) Quốc lộ 1 Kênh Bờ Làng Ba Thắt 700.000
Kênh Bờ Làng Ba Thắt Khu nghĩa địa 550.000
Đoạn còn lại 300.000
8 Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38) Cầu Kinh 1 (cặp Kênh Nguyễn Tấn Thành xã Long Định)

Giáp ranh đường cao

tốc giữa ranh xã Tam   Hiệp và Thân Cửu Nghĩa.

280.000
Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông) 350.000
9 Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B) Trọn đường 350.000
10 Đường huyện 39 Đường dẫn cao tốc Hết ranh nhà ông  Nguyễn Văn Út 700.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Út Khu công nghệ cao xã Tam Hiệp 450.000

2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn                                                                                                                                                                         

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Chợ xã Mức giá   
 
1 Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) 1.500.000  
2 Chợ Tân Lý Đông (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) 1.800.000  
3 Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) 1.300.000  
4 Chợ Thân Cửu Nghĩa 1.500.000  
5 Chợ Long An (c), đường khu chu vi 2.000.000  
6 Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú) 1.500.000  
7 Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức 2.100.000  
8 Chợ Long Định (đất tiếp giáp đường nội ô chợ) 3.000.000  
9 Chợ Dưỡng Điềm 1.600.000  
10 Chợ Vĩnh Kim 3.200.000  
11 Chợ Rạch Gầm 1.250.000  
12 Chợ Phú Phong 1.800.000  
13 Chợ  Gò Lũy (xã Nhị Bình) 1.150.000  
14 Chợ Đông Hòa 2.000.000  
15 Chợ Tam Hiệp 2.000.000  
16 Chợ Điềm Hy 2.000.000  
17 Chợ Hữu Đạo 650.000  
18 Chợ Long Hưng 1.200.000  
19 Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú) 1.500.000  
20 Chợ Tân Hương 2.500.000  
21 Chợ Song Thuận 2.000.000  
22 Chợ thị trấn Tân Hiệp 2.800.000  

3. Đất ở tại khu tái định cư

a) Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương

                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1    300.000
2    450.000
3    600.000
4 1.100.000
5    500.000
6 1.200.000

- Vị trí lô đất căn cứ theo bản vẽ do Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang lập được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3320/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005.

- Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt tiền có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang

                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 900.000
2 1.050.000

Vị trí thửa đất căn cứ theo bản đồ địa chính khu đất do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường lập ngày 13 tháng 9 năm 2012, chủ yếu có 2 vị trí:

+ Vị trí 1: Các lô, nền bố trí theo các tuyến đường có lộ giới giống nhau.

+ Vị trí 2: Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt tiền có mức giá cao nhất.

4. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Tân Hương

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu kháng chiến); đường Lộ Làng 1; đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Kênh Nổi; đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B)

300.000

2 Đường nhựa Tân Hòa 1 (phần còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại); đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2; đường Liên tổ 14 – 35; đường Lò Lu; đường Thánh thất Cao Đài - Rọc; đường kênh Tiểu Khu Chiến; đường Bà Trở; đường Tập Đoàn 19; đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo; đường Trường học Tân Hương B; đường Bờ Đập; đất tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương; đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương); đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường nối lộ Liên Tân với đường kênh Việt Kiều; đường Bình Yên (đoạn còn lại), đường Lộ Làng 2 (đoạn từ đường kênh Tiểu khu chiến đến kênh 3); đường Lộ Làng 2 (đoạn còn lại); đường kênh Việt Kiều (từ đường tỉnh 866 đến đường kênh nhánh Lê Văn Thắm); đường kênh Chùa (từ đường kênh Tiểu khu kháng chiến đến đường Tân Hòa 1)

220.000

3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

b) Xã Tân Lý Tây

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Lộ Cũ; đường vô nhà thờ Ba Giồng 650.000
2 Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Năm Bưởi; đường Kênh Ba 300.000
3 Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc, đường Kênh Nổi lớn 220.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

c) Xã Tân Lý Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường Kinh Tám Mét đoạn cầu vượt  số 10 đến  cầu Vĩ; đường vào khu tái định cư 400.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

d) Xã Tân Hội Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy 300.000
2 Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường Kinh đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước); đường kênh Bờ Hoang (từ kênh đường Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành); đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4); mặt tiền đường nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ; đường Bà Cái; đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An) 220.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

đ) Xã Thân Cửu Nghĩa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Tân Hiệp – Thân Đức 1.500.000
2 Đường nối đường huyện 32 1.300.000
3 Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 800.000
4 Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) 750.000
5 Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội 300.000
6 Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa; đường đan Cây Mai; đường Trạm bơm - Y tế; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm; đường Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đường kênh Đứng đoạn còn lại; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngải Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận); đường Thân Hòa - Quản Thọ (từ Đường huyện 32 đến kênh Quản Thọ); đường Bào Sen 220.000
7 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

e) Xã Long An

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Ngô Văn Tý (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng văn hóa ấp Long Thới) 400.000
2 Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Phan Văn Mười); đường Trần Văn Khuê (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Văn Giàu); đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Thị Tới); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba hộ bà Hoa); đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đất Nguyễn Văn Thế); đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường); đường Đặng Văn Ất (nhánh 2 đoạn Đặng Văn Ất đến hộ bà Nguyễn Ngọc Trát); đường Nguyễn Văn Xứng 320.000
3 Đường đan ấp Long Tường; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Bảy Lửa; đường cầu Tréo; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng 250.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

g) Xã Tam Hiệp

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Lộ Vòng (hết tuyến), đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7) 700.000
2 Đường Lộ xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ nhà Sáu Trấu đến cầu Sáu Lo); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường ông Bổn (hết tuyến); đường cầu đá ấp 5 (từ nhà Ba Sa đến Quốc lộ 1); đường Bờ Đông Kinh Năng; đường nhà Kho ấp 4 (đầu nhánh rẽ cao tốc đến nhà Nguyễn Văn Sang) 550.000
3 Đường bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quản Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến nhà ông Lê Văn Trái); đường vào nhà thờ Chợ Bưng (từ nhà Nguyễn Văn Thủy đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép 400.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

h) Xã Thạnh Phú

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường cổng 2 Đồng Tâm; đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ 950.000
2 Đường đan ấp Miễu Hội - Xóm Vông - Cây Xanh; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vong) đến giáp đường Xóm Vong - Miễu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng); đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); đường Sáu Truyện (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan; đường vành đai; đường cầu Quan; đường Hai Thẹo; đường đan tổ 8 ấp Bờ Xe; đường đan tổ 9 ấp Bờ Xe; đường đan tổ 5 ấp Bờ Xe; đường lộ kinh 2 Hoài

400.000

3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

i) Xã Bình Đức

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường vào bến đò Thới Sơn; đường vào UBND xã; đường vào Chợ Bình Đức 1.550.000
2 Đường cổng 1, cổng 2 Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã; đường vào Công ty TNHH Minh Huy 1.150.000
3 Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống 400.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

k) Xã Long Hưng

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me 400.000
2 Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn đường Huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương – Bảy Sói; đường Sáu Cu 300.000
3 Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ Ủy ban nhân dân xã ra Đồng Tâm); đường Vành Đai; đường Mười Hoàng; đường Tám Vọng; đường Miễu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miễu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa); đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); đường Long Bình B (đoạn từ vành đai đến kênh Kháng Chiến); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Liên ấp Long Thuận A – Thạnh Hòa; đường ấp Nam – Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A) 250.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

l) Xã Long Định

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ  Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định) 2.600.000
2 Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867) 1.900.000
3 Đường vô bệnh viện Tỉnh Đội 1.250.000

4

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường  nhựa Kinh Nổi Hạ Kinh Chìm (phía bên đường đất cặp lộ)

650.000

5 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Kinh Nổi Hạ Kinh Chìm (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh). 400.000
6 Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía có kênh) 300.000
7 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

m) Xã Nhị Bình      

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Bờ Cái; đường Bà Bếp (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Tư Gà); đường Bờ Đồn (đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 mét) 450.000
2 Đường đan Bà Bếp (phần còn lại); đường ấp Tây (đoạn từ giáp chợ Gò Lũy (cũ) đến sân vận động xã); đường Ba Thắt; đường Bờ Đồn (đoạn từ kênh 6 m đến trụ sở ấp Hòa); đường ấp Hưng (đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 đến kênh Dây Thép); đường kênh Nghĩa Trang (đoạn từ giáp xã Đông Hòa đến kênh 26/3); đường cặp kênh 26/3 300.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

n) Xã Dưỡng Điềm 

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường đan số 1, số 2; đường cầu Chú Dền 600.000
2 Đường Nguyễn Văn Thành 400.000
3 Đường ấp Trung – Tây; đường Bờ Cả Chín; đường lộ 25 300.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

o) Xã Hữu Đạo

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường Cao Văn Kỳ; đường Nguyễn Văn Thành 400.000
2 Đường Thẻ 25; đường Hữu Thuận - Hữu Lợi; đường Bờ Cả Chín; đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận); đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) 300.000
3 Đường Ô Bàn Cờ; đường Cây Vông; đường Hai Hộ; đường Cây Thị; đường tổ 2 ấp Hữu Lợi; đường Tây kênh bà Hai nước mắm; đường tổ 9 ấp Hữu Lợi; đường đông kênh Ba Cự đoạn từ Đường huyện 36 đến nhà Hai Mỹ 240.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

p) Xã Bình Trưng

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1

Đường Phan Thanh (đoạn từ giáp ĐT. 876 đến cầu Phan Thanh)

Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim

400.000
2 Đường Kênh Mới; đường Tạ Văn Lướt – Nhị Bình; đường Phan Thanh (phần còn lại); đường Phạm Văn Sung – Hữu Đạo; đường Hai Me (đoạn từ giáp Đường tỉnh 876 đến cầu kênh nhà bác sĩ Thành); đường Trần Việt Tiến 300.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

q) Xã Điềm Hy

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường lộ Cầu Sao (200m từ Quốc lộ 1 đến kênh Kháng Chiến) 550.000
2 Đường lộ Cầu Sao (đoạn từ kênh Kháng Chiến đến cầu Sao cũ); lộ 24 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến lộ kênh Ngang 1) 450.000
3 Đường lộ 24 (đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 đến kênh Kháng Chiến); lộ Cầu Sao (đoạn từ cầu Sao cũ đến cầu Chùa) 300.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

r) Xã Đông Hòa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu kênh Kháng Chiến); đường đan ấp Thới; đường ấp Dầu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Bà Lâm); đường đan cầu Trâu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh ấp Trung - ấp Đông B); đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành; đường vô Chùa Tân Phước; đường đan Đồng Xép 2,0 m (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Tây B); đường Bờ Làng (từ Đường tỉnh 876 đến đường Trâm Bão); đường kinh giữa ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến kinh Kháng Chiến); đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung; đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn từ  Đường tỉnh 876 đến ranh đất ông Bảy Nghề) 320.000
2 Đường đan ấp Đông A - ấp Ngươn; đường đan 2mét cặp bờ Kinh Kháng Chiến (đoạn từ đường ruột ấp Ngươn đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu); đường bờ Tam Bảo; đường trường THCS Tây B (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu); đường đan 30/4 (đoạn từ Cầu Trâu đến Kinh Bảy Nghề); đường đan ấp Đông B (đoạn từ Lộ Cầu Trâu đến giáp đường ruột ấp Ngươn); đường liên ấp Tây B - ấp Trung (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu) 240.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

s) Xã Vĩnh Kim

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Từ đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng 3.200.000
2 Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên 1.600.000
3 Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5m đến dưới 3m; đường Ba Đen; phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim 550.000
4 Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường đan kênh Mới; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến hết đất ông Một Đáy); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3 (đường nhựa ấp Vĩnh Quí); đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Long Hưng; Vĩnh Kim đến Đường tỉnh 876) 320.000
5 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

t) Xã Bàn Long

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; Vĩnh Quí – Trung tâm xã Bàn Long 320.000
2 Đường liên ấp Long Thành A - Long Hòa A - Long Hòa B; đường rạch Vàm Miễu (đoạn từ cầu Vàm Miễu đến nhà Sáu Hòa); đường ấp Long Thành B; đường Trâm Bầu ở ấp Long Trị; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn từ Đường huyện 35 đến nhà ông Đỗ Văn Giai); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ huyện lộ 35 đến cầu 10 Lanh) 240.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

u) Xã Song Thuận

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường lộ Me (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Vĩ); đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ Chín Thiện đến đường đan Tống Văn Lộc 800.000
2 Đường lộ Me (phần còn lại); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường đan Nguyễn Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại); đường Cầu cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc) 320.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

v) Xã Kim Sơn       

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn) 800.000
2 Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường 26/3 400.000

3

Đường lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ngã ba nhà Tư A); đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Ba Y); đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết tuyến); đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến nhà Đặng Văn Phúc) 320.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

x) Xã Phú Phong

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đường vào Trạm Y tế từ tỉnh lộ 864 đến giáp đất Đình Phong Phú;  đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp đường Tỉnh 864 đến cầu Tám Lai); đường liên xã Phú Phong – Bàn Long đoạn từ tỉnh lộ 864 đến cầu số 4 (cầu Phú Quới); đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); đường phía Đông cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến nhà Một Khoa) 800.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

5. Đất ở nông thôn còn lại tại các xã

                                                           Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 110.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú Phong. Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã còn lại.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                                                                                                                                         

Điều 28. Giá đ ất ở đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Mặt tiền đường Lộ Cũ

Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện

Đường nối Đường huyện 32

2.800.000

1.500.000

1.500.000

2.000.000

1.200.000

 
Mặt tiền đường nội ô chợ 2.800.000 2.000.000    
Mặt tiền đường nhựa nội thị 2.000.000 1.500.000 1.200.000  
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài 1.500.000      
Mặt tiền đường vào bệnh viện Châu Thành 1.800.000      
Đường Tân Hiệp Thân Đức 2.000.000      
Mặt tiền đường vào khu Gia binh 1.200.000      
Mặt tiền Đường huyện 32 1.500.000      
Các khu vực còn lại 700.000 550.000 450.000 350.000

-  Mặt tiền đường Lộ Cũ:

+ Vị trí 1: Từ cống cầu Tân Hiệp đến đường vào quán Cây Mận.

+ Vị trí 2: Từ đường vào quán Cây Mận đến Trạm Cấp nước.

+ Vị trí 3: Từ Trạm Cấp nước đến giáp xã Tân Lý Tây, từ Trụ sở ấp Ga đến giáp xã Hòa Tịnh.

- Mặt tiền đường nội ô chợ:

+ Vị trí 1: Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài đến giáp rạch Trấn Định và phía Đông từ rạch Trấn Định đến giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp).

+ Vị trí 2: Phía Tây từ rạch Trấn Định đến giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp), từ miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) đến giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do).

- Mặt tiền đường nhựa nội thị:

+ Vị trí 1: Từ nhà ông Hứa Văn Dậu đến hết quán giải khát ông Hoàng.

+ Vị trí 2: Từ Trường trung học cơ sở Tân Hiệp đến cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1.

+ Vị trí 3: Mặt tiền từ giáp quán giải khát ông Hoàng đến hết nhà ông Sáu Kênh.

- Các khu vực còn lại:

+ Vị trí 1: Mặt tiền đường hẻm từ tiệm cơm Bình Dân vòng xuyên ra rạp hát Kim Quang (giáp sau nhà ông Đái Nhơn); mặt tiền đường hẻm nhà bà Võ Thị Nhành đến giáp xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường từ nhà bà Nguyễn Thị Của đến hết nhà bà Tám Trinh.

+ Vị trí 2: Mặt tiền đường vào nhà bảo sanh Hồng Phước từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp ranh xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường từ hết nhà ông Bùi Văn Bé đến nhà bác sĩ Nam; mặt tiền đường từ hết Trạm Y tế thị trấn đến giáp nhà ông Liên Nam Sanh; mặt tiền đường hẻm từ hết trạm Thủy nông đến giáp nhà bà Lâm Thị Lan; mặt tiền đường từ miệng cống xả rạch Trấn Định từ nhà ông Nguyễn Hữu Danh đến hết nhà ông Đồng Văn Nhân; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Mười Lò (ấp Me) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mười (Út Gà); mặt tiền đường liên xã từ QL 1A (cống hộp) đến giáp xã Tân Lý Đông (ấp Me); mặt tiền đường liên xã từ trụ sở ấp Ga đến xã Hòa Tịnh; mặt tiền đường từ sau nhà ông Huỳnh Văn Quí đến rạch Trấn Định ấp Cá.

+ Vị trí 3: mặt tiền đường từ quầy sách Thanh Tùng (từ nhà ông Trần Văn Chứa) vòng xuyên qua đến nhà ông Giáo Dậu (Nguyễn Văn Dậu); mặt tiền đường hẻm từ hết nhà ông Tạ Công Văn đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Bé Hai; mặt tiền đường liên tổ 10+11 (từ hết nhà bà Hồ Thị Phương Hồng đến giáp Miễu tổ 10); mặt tiền đường hẻm từ nhà ông Chín Điện đến hết nhà ông Võ Kim Hảo; mặt tiền đường từ hết nhà ông thầy Bảo đến nhà ông Tư Quận; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Phạm Thị Đâu đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ba; mặt tiền đường hẻm từ hết nhà ông Phạm Văn Thọ đến hết nhà ông Phạm Hữu Dư; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Võ Thị Ánh Loan đến hết nhà ông Lê Văn Hải; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Trần Thị Bê đến giáp xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường nhà ông Bình tổ 7 ấp Rẫy đến nhà Bà Loan; mặt tiền đường từ Chùa Linh Phong đến nhà ông Võ Văn Trị (ấp Cá); mặt tiền đường từ Trụ sở ấp Cá đến nhà ông Võ Văn Thống (ấp Cá); mặt tiền đường từ miếu tổ 2 ấp Me đến nha ông Lê Xuân Hoa; mặt tiền đường từ lộ Thân Đức đến hết nhà ông Lê Quang Toản vào chùa Phước Hải vòng xuyên ra lộ Thân Đức giáp đất ông Lê Văn Bình.

+ Vị trí 4: các khu vực còn lại.

Điều 29. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ tại các khu công nghiệp

- Khu công nghiệp Tân Hương: 936.000 đồng/m2.

Mục 8 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CHỢ GẠO

Điều 30. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 130.000 65.000 60.000
2 105.000 50.000 45.000
3   80.000 40.000 40.000
4   65.000 35.000 30.000
5   55.000    

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 140.000 75.000 70.000
2 115.000 60.000 55.000
3   90.000 50.000 50.000
4   75.000 45.000 40.000
5   65.000    

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố loại I, II, III, IV tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh, các tuyến đường phố còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh Bình, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhất, Quơn Long.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định.

Các khu vực 2 và 3 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                      

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 31. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

                                                                                                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo Ngã Năm Long Bình Điền 1.800.000
Cầu Bình Phan Cầu Bình Thọ Đông 1.900.000
Cầu Bình Thọ Đông Ranh huyện Gò Công Tây 1.500.000
2 Đường 3/2 (QL 50) Ngã Năm Long Bình Điền Cầu Chợ Gạo (cũ) 1.900.000
3 Đường 30/4  (QL 50) Từ cầu Chợ Gạo (cũ) Cầu Bình Phan 1.900.000
4 Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50) Ngã Năm Long Bình Điền Cầu Bình Phan (mới) 1.900.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh                                                                                                                                                                      

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, Phú Kiết) Ranh Mỹ Tho – Chợ Gạo Đình Lương Phú A 750.000
Đình Lương Phú A Đường Chùa Triều Long 1.100.000
Đường Chùa Triều Long Cầu Bến Tranh 1.600.000
Cầu Bến Tranh Ranh phía Bắc Chùa Ông 1.600.000
Ranh phía Bắc Chùa Ông Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc 700.000
Phú Kiết Trung Hòa 650.000
2 Đường tỉnh 879B Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh 600.000
Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m 1.000.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) 700.000
3 Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng 1.200.000
Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng Trường THCS Đăng Hưng Phước 750.000
Trường THCS Đăng Hưng Phước Nhà bia xã Đăng Hưng Phước 850.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) 750.000
4 Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) Tân Thuận Bình - Quơn Long 750.000
5 Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) Ngã ba Tân Bình Thạnh 750.000
6 Đường tỉnh 877, (trừ chợ Bình Ninh) Quốc lộ 50 Nghĩa trang An Thạnh Thủy 1.200.000
Nghĩa trang An Thạnh Thủy Nghĩa trang Bình Ninh 750.000
Nghĩa trang Bình Ninh Giáp Đường huyện 12 550.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) 450.000
      

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư

                                                                                    Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) Đầu Đường tỉnh 879 Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa 450.000
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa Giáp Đường tỉnh 879B 400.000
2 Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 600.000
Đoạn còn lại 400.000
3 Đường huyện 28 (Đường huyện 31) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B 550.000
Đoạn còn lại 450.000
4 Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B 450.000
Đoạn còn lại 400.000
5 Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và 879B 600.000
Đoạn còn lại 550.000
6 Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Huyện 27B 900.000
Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) 550.000
Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) 400.000
7 Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đầu Đường tỉnh 879C Khu di tích Óc Eo 650.000
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long 400.000
8 Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B 600.000
Từ mét 150 Giáp TP. Mỹ Tho 400.000
9 Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) Tân Thuận Bình Quơn Long 580.000
10 Đường huyện 25B (Đường  Đông Nam kênh Chợ Gạo) Ranh thị trấn - Bình Phan Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) 400.000
11 Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh QL 50 Cầu Sập 600.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) 500.000
12 Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông) Đầu Đường huyện  23 Đường vào UBND xã Xuân Đông 450.000
UBND xã Xuân Đông Đường vào Bến phà Xuân Đông 400.000
13 Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài 1.400.000
Từ mét 150 Cầu đúc trước UBND xã Song Bình 600.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) 360.000
14 Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 Ranh thị trấn - Long Bình Điền 600.000
15 Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) Ranh thị trấn Chợ Gạo Đập nước Hòa Định 900.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) 680.000
16 Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Phạm vi 150 m về 3 hướng 700.000
Từ mét 150 xã Hòa Định Cầu Hòa Thành 550.000
Cầu Hòa Thành Giáp Đường tỉnh 877 400.000
17 Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan 800.000
Đoạn còn lại (Bình Phan) 600.000
18 Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 21 1.200.000
Từ mét 150 Cầu Tư Trinh 600.000
Cầu Tư Trinh Bến phà Bình Phục Nhứt 800.000
19 Đường huyện 12A Giao Đường tỉnh 877 Cầu Thạnh Nhựt 550.000
20 Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm 800.000
21 Đường Lộ Đình Đoạn xã Thanh Bình 450.000
22 Khu dân cư Long Thạnh Hưng  Đường nội bộ 1.650.000
23 Chợ Tịnh Hà Trong phạm vi 300 m về bốn hướng 1.300.000
24 Chợ An Khương Trong khu vực chợ và cặp đường 878B về 2 hướng 300 m 1.300.000
25

Chợ Lương Hòa Lạc

Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ:  
- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho 1.800.000
- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết 1.800.000
- Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho 900.000
26 Chợ Quơn Long Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã 1.600.000
27 Chợ Bình Ninh Cầu Bình Ninh Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh 900.000
28 Chợ Long Bình Điền  Dãy phố chợ 1.800.000
29 Chợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý 1.800.000
30 Chợ Bình Phục Nhứt Dãy phố chợ 2.000.000
31 Chợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 2 hướng đường tỉnh 879 900.000
32 Chợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình 2.000.000
33 Chợ An Thạnh Thủy Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy 1.900.000
34 Chợ Đăng Hưng Phước Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước 1.800.000
35 Chợ Trung Hòa Khu vực chợ 200 m về 3 hướng 600.000
36 Chợ Tân Thuận Bình Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình – Quơn Long – Long An) 650.000

d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Mức giá   
 
1 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50 600.000 
2 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh 400.000 
3 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện 300.000 
4 Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) 800.000 
5 Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý từ Nghĩa trang Bình Ninh đến Bến phà Bình Ninh 550.000 
6 Đường Bình Thủy (từ Quốc lộ 50 đến Đường tỉnh 877) 550.000 

2. Giá đất ở nông thôn còn lại của các xã

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 110.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh Bình, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhất, Quơn Long.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                      

Điều 32. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I       
1 Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) Toàn tuyến 3.800.000 
 
2 Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) Toàn tuyến 3.800.000 
 
3 Đường Trần Văn Ưng Dãy phố khu vực Bến xe 2.700.000 
Từ Bến xe Kênh Ngang 2.500.000 
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II     
4 Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) Bến xe Kênh Chợ Gạo 2.600.000 
5 Đường Nguyễn Minh Giác Toàn tuyến 2.000.000 
Đoạn nối dài    500.000 
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III       
6 Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) Toàn tuyến 1.900.000 
7 Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Toàn tuyến 1.900.000 
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV     
8 Đường các khu hành chính huyện 800.000 
9 Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) Cầu kênh Ngang 800.000 
Cầu kênh Ngang Tuyến tránh Quốc lộ 50 1.200.000 
10 Đường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo Ngã ba nhà thờ Tin Lành 900.000 
11 Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) Kênh Chợ Gạo 900.000 
12 Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (QL 50) Ranh Hòa Định 800.000 
Đường 30/4 (QL 50) Giao đường Nguyễn Đắc Thắng 400.000 
V CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÒN LẠI   
13 Đường Lê Thị Ngọc Tuyến Toàn tuyến 360.000 
14 Đường Nguyễn Đắc Thắng Toàn tuyến 360.000 
15 Đường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến 360.000 
16 Đường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến 360.000 
17 Đường Võ Văn Lý Toàn tuyến 360.000 
18 Đường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến 360.000 
19 Đường Trần Văn Hiển Toàn tuyến 360.000 
20 Đường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến 360.000 

2. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo               

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Vị trí Mức giá 
1 Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m; đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo, Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo). 900.000
2 Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông cụ thể theo các vị trí sau:  
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. 340.000
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. 260.000
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên. 200.000
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại. 160.000

Mục 9 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY

Điều 33. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm    

                                                    Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 125.000 60.000
2 100.000 45.000
3   80.000 35.000
4   65.000 30.000
5   55.000  

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 135.000 70.000
2 110.000 55.000
3   90.000 45.000
4   75.000 40.000
5   65.000  

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố tại thị trấn.

- Vị tri 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1.

Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                      

3. Đất nuôi trồng thủy sản

                                                               Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 60.000
2 50.000
3 30.000

- Vị trí 1: Đất ngoài đê, giáp sông Cửa Tiểu, Sông Tra.

- Vị trí 2: Đất liền kề vị trí 1; đất trong đê; đất cặp theo các tuyến kênh, rạch từ cấp huyện quản lý trở lên (từ kênh cấp 2 trở lên).

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Điều 34. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ranh xã Bình Phục Nhất Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí 1.500.000
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí Hết ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh 1.600.000
Ranh phía Đông trường Tiểu học  Ðồng Thạnh Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông 1.400.000
Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông Phía Tây cây xăng Thành Công 1.700.000
Phía Tây cây xăng Thành Công Ranh thị xã Gò Công 1.750.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Đường tỉnh 872

Ranh (phía Ðông) hộ  bà Ðặng Thị Rết Đường vào bãi rác thị trấn 250.000
Đường vào bãi rác thị trấn Cống Ba Lùn 650.000
Cống Ba Lùn Ranh (phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long 450.000
Ranh (Phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long Ranh (phía Nam)  Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu 550.000
Ranh (phía Nam)  trường Trung học cơ sở  xã Vĩnh Hựu Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 450.000
2 Đường tỉnh 873 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công 360.000
Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công Giao lộ Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 và đoạn 140m Đường huyện 08 giáp ranh TXGC. 450.000
3 Đường tỉnh 877 Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công Đê Tây 550.000
Ðê Tây Ranh (phía Đông) hộ ông Võ Văn Bê 420.000
Ranh (phía Đông) hộ Võ Văn Bê Đường đê Sáu Thoàn 550.000
Đường đê Sáu Thoàn Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 800.000
Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình Cống Năm Đực 550.000
Cống Năm Đực Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 420.000
Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 Cống chùa Cả Chốt 450.000
Cống chùa Cả Chốt Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo 380.000
4 Đường tỉnh 879 D Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 650.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức giá   
 
1 Đường huyện  11 Giao lộ Đường tỉnh 877 Giao lộ Đường huyện 16 320.000 
Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 11

Hết tuyến

270.000 
2

 Đường huyện

12

Giao lộ Quốc lộ 50 với Ðường huyện 12 Kênh Ba Cư 360.000 
Kênh Ba Cư Ranh (phía Bắc) hộ ông Lê Hữu Tài 330.000 
Ranh (phía Bắc) ông Lê Hữu Tài Cầu Thạnh Nhựt 360.000 
3

Đường huyện 12B

Giao lộ Đường huyện 12 với Đường huyện 12B Cống Năm Khánh 330.000 
Cống Năm Khánh Giao lộ Đường huyện 12B với đường Nguyễn Hữu Trí 520.000 
4 Đường huyện 13 Giao lộ Đường huyện 18 với Đường huyện 13 Ranh (phía Đông)  nhà ông Hà Văn Sinh 460.000 
Ranh (phía Đông)  nhà ông Hà Văn Sinh Hết tuyến 320.000 
5

Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)

Giao lộ Đường huyện 13 và Đường huyện 13B Ranh (phía Bắc) hộ ông Nguyễn Đạt Chàng 280.000 
6 Đường huyện 15 Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công

Ranh thị trấn Vĩnh Bình

Với xã Thạnh Trị

450.000 
Ranh thị trấn Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 500.000 
Đường vào trường Ðảng Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình 450.000 
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình Giao lộ Đường huyện 15 với Đường tỉnh 877 320.000 
7 Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng) Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 Bến đò Vàm Giồng 320.000 
8 Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) 300.000 
9 Đường huyện 16 Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16 Cầu Xóm Lá 320.000 
Cầu Xóm Lá chạy dài đường vòng Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 800.000 
10 Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông) Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16B Giao lộ Đường huyện 16B với đường Phú Quới 250.000 
11 Đường huyện 16C (Đường  xã Long Vĩnh) Giao lộ Đường tỉnh 872 với Đường huyện 16C Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 16C 280.000 
12

Đường huyện 17

Giao lộ Đường tỉnh 877 và Đường huyện 17 Cầu Kênh Thủy lợi 320.000 
Cầu Kênh Thủy lợi

Bến phà Tân Long

(phía huyện Gò Công Tây)

450.000 
13 Đường huyện 18

Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 18

Kênh Tham Thu

650.000 
Kênh Tham Thu Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn 450.000 
Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh 350.000 
Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng 450.000 
Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư  Hoàng Bến đò Ðồng Sơn 850.000 
14 Đường huyện 19 Giao lộ Đường tỉnh 877 với Đường huyện 19 Cầu Việt Hùng (TX Gò Công và huyện GCĐ) 250.000 
15 Đường huyện 20  (đường xã Bình Nhì) Giao với  Đường huyện 18 Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Phục Nhứt) 320.000 
16 Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt) Giao với QL 50 Hết đoạn trong địa phận xã Thạnh Nhựt-GCT 250.000 

2. Đất ở tại các khu vực chợ nông thôn

a) Đất ở nội ô khu vực chợ Đồng Sơn:

- Các tuyến đường nội ô: Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến: 1.400.000 đồng/m2 .

- Đoạn đường từ (ranh hướng Bắc) nhà ông Lâm Hiền đến (ranh hướng nam) nhà ông Lâm Kim Hùng: 900.000 đồng/m2.

b) Đất ở nội ô khu vực chợ Long Bình: 900.000 đồng/m2.

3. Đất ở nông thôn tại các xã

                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 210.000
2 150.000
3 110.000
4   90.000

Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                      

Điều 35. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Nguyễn Văn Côn

Giao lộ Quốc lộ 50

Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) 2.700.000
2 Phan Bội Châu Trọn đường 3.500.000
3 Phan Chu Trinh Trọn đường 3.500.000
4

Trần Quốc Toản

Nguyễn Văn Côn Cô Giang 3.200.000
Cô Giang Cống Ba Ri 1.750.000
Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.100.000
Nguyễn Văn Côn Nguyễn Trung Trực 1.750.000
5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Lý Thành Bô 2.700.000
Lý Thành Bô Hết đường 1.500.000
Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.300.000
6 Võ Tánh (ấp Hạ) Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.100.000
7 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 1.700.000
8 Cô Giang Trọn đường 1.700.000
9 Phan Thanh Giản Trọn đường 1.700.000
10 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.700.000
11 Trương Công Định Trọn đường 1.700.000
12 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.700.000
13 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.700.000
14 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.000.000
15 Nguyễn Thìn Trọn đường 800.000
16 Lý Thành Bô Trọn đường 1.700.000
17 Đằng Giao (Đường Trại giam) Trọn đường 900.000
18 Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) Trọn đường 800.000
19 Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) Trọn đường 700.000
20 Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) Trọn đường 700.000
21 Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) Trọn đường 900.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 200.000 đồng/m2 tại thị trấn Vĩnh Bình.

3. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình

   Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Trường Đảng (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Vĩnh Bình 2); mặt tiền đường ấp Hạ “hướng Bắc sông Vàm Giồng” (đoạn từ cầu Sáu Biếu đến giáp ranh xã Thạnh Trị); trong phạm vi 30 m từ mốc lộ giới. 350.000
2 Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông cụ thể theo các vị trí sau:  
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. 220.000
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. 160.000
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên. 120.000
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại. 100.000

Mục 10 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

Điều 36. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm                                                   

                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 125.000 60.000
2 100.000 45.000
3   80.000 35.000
4   65.000 30.000
5   55.000  

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 135.000 70.000
2 110.000 55.000
3   90.000 45.000
4   75.000 40.000
5   55.000  

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường phố tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1.

Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                       

3. Đất làm muối: 20.000  đồng/m2.

4. Đất trồng rừng: 20.000 đồng/m2.

5. Đất nuôi trồng thủy sản

a) Khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản

- 03 xã Phước Trung, Tăng Hòa và Tân Thành: 30.000 đồng/m2.

- Các xã còn lại: 35.000 đồng/m2.

b) Các khu vực còn lại

Đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại ngoài khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.

6. Đất bãi bồi ven sông, ven biển (từ mép ra 100m): 20.000 đồng/m2.

Riêng đoạn từ Đài Quan sát đến Cống Đèn đỏ: 25.000 đồng/m2.

7.  Đất bãi bồi ven biển (từ 100 trở ra biển): 15.000 đồng/m2.

Điều 37. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Đường tỉnh 871

UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) 800.000
Thánh thất Tân Đông Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) 1.100.000
Ranh Nghĩa trang Tân Tây Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông. (đường cũ) 1.800.000
Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông Ngã tư giao Đường huyện 02 750.000
Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ) 850.000
Ngã tư giao Đường huyện 02 Chùa Xóm Lưới 850.000
Chùa Xóm Lưới Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) 750.000
 

Khu vực

chợ Kiểng Phước

Giao Đường tỉnh 871 Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ 850.000
2 Đường tỉnh 862 Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) Cổng chào thị trấn Tân Hòa 800.000
Bia chiến tích Xóm Gò Đường vào ấp Giồng Lãnh 600.000
Đường vào ấp Giồng Lãnh Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07) 700.000
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành 650.000
Ngã ba kênh Giữa Đồn Biên phòng 582 600.000
Đồn Biên phòng 582 Ranh UBND xã Tân Thành 750.000
UBND xã Tân Thành Ngã ba biển Tân Thành 1.100.000

3

Đường tỉnh 873B

Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây 2.100.000
Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với Ðường tỉnh 871) Ngã ba giáp Đường huyện 01 2.800.000
Ngã ba giáp Đường huyện 01 Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây 1.500.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây 1.100.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây Cầu Ông Non 600.000

4

Đê biển, đê sông Cống Vàm Kênh Hết tuyến 200.000
Cống Vàm Kênh Đài quan sát 260.000
Đê sông Hết tuyến 200.000
Riêng các đoạn Từ  ngã ba biển Nhà ông Huỳnh Văn Vinh 700.000
Nhà ông Huỳnh Văn Vinh Đường  vào Ban quản lý Cồn Bãi 600.000
Đường  vào Ban quản lý Cồn Bãi Trường TH ấp Đèn Đỏ 360.000
Trường TH ấp Đèn Đỏ Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) 420.000

5

Đường huyện 01 Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ) Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 1.500.000
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 Đầu cầu chợ Tân Phước 1.100.000
Đường vào cặp chợ Tân Phước 600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập 600.000

6

Đường huyện 02

Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) 360.000
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) Kênh Trần Văn Dõng 440.000
Kênh Trần Văn Dõng Cách ngã tư Kiểng Phước 200m 360.000
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m 440.000
Cách ngã tư  Kiểng Phước 200m Cầu Xóm Gồng 7 280.000
Cầu Xóm Gồng 7 Cầu Hội Đồng Quyền 320.000
Cầu Hội Đồng Quyền Ngã tư Rạch Già 440.000

7

Đường huyện 03 Cầu Xóm Sọc Kênh Trần Văn Bỉnh 360.000
Kênh Trần Văn Bỉnh Kênh Gò Me 1 440.000
Kênh Gò Me 1 UBND xã Tân Điền 360.000

8

Đường huyện 04 Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa) Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2) 440.000
Đường vào ấp Tân Xuân Bến đò 360.000

9

Đường huyện 05 Giáp Đường tỉnh 862 Cầu Bình Nghị 700.000
Cầu Bình Nghị Hết tuyến 440.000

10

Đường huyện 06 Ngã ba giao Đường huyện 01 Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao  Đường huyện 02) 440.000
11 Đường huyện 07 Giao Đường tỉnh 862 Đê biển 280.000
Giao Đường tỉnh 862 Cầu Tam Bảng 280.000
Cầu Tam Bảng Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước 280.000
Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước Đê Kiểng Phước 230.000
12 Đường vào ấp 7 xã Tân Tây Giao Đường tỉnh 873B Cầu Giồng Tháp 1.400.000

13

Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị Đường tỉnh 862 Cống Sáu Tiệp 440.000
Cống Sáu Tiệp Cầu Kênh liên huyện 280.000
14

ĐườngThanh

Nhung

Giao đường Nguyễn Trãi Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung 340.000
Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung Cầu Thanh Nhung 230.000

2. Đất ở nông thôn tại các xã

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 210.000
2 150.000
3 110.000
4   90.000

Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                       

Điều 38. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1      

1

Đường tỉnh 862 Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) Ngã tư đường 16/2 - Trương Định 2.200.000
2 Đường 30/4 Giao Đường tỉnh 862  Hết ranh Huyện ủy 2.500.000
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
1 Đường tỉnh 862

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)

1.500.000

1.500.000

Ngã tư giao đường 16/2 Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
2 Đường 30/4 Ranh Huyện ủy

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

3 Đường Trương Định Giao Đường tỉnh 862 Giao đường Nguyễn Văn Côn
4 Đường Nguyễn Văn Côn Ranh Trường Nguyễn Văn Côn Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3      
1 Đường Nguyễn Trãi Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài) Đường vào ấp Dương Quới 1.250.000
Đường vào ấp Dương Quới Cống Long Uông 800.000
2 Đường Võ Duy Linh Giao Đường tỉnh 862 Cầu Cháy 1.400.000
3 Đường tỉnh 862 Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 Đường vào ấp Trại Ngang 1.250.000
4 Đường phía sau khối vận Giao đường 30/4 Giao đường Trương Định 1.100.000
5 Đường 16/2 Giao Đường tỉnh 862 Cầu 16/2 1.200.000
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4      
1 Đường tỉnh 862 Đường vào Trại Ngang Bia chiến tích Xóm Gò 800.000
2 Đường 30/4 Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4 Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa) 700.000
3 Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) 800.000
4 Đường Nguyễn Văn Côn Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) Đường tỉnh 862 900.000

  5

Đường 16/2 Cầu 16/2 Giao đường Võ Duy Linh 800.000
6 Đường Nguyễn Văn Côn

Giao đường Nguyễn Trãi

Sông Tân Hòa 800.000

V
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5      
1 Đường Thủ Khoa Huân Giao đường 30/4 (trại cưa) Cống Long Uông 450.000
2 Đường Võ Duy Linh Cầu Cháy Giao đường 16/2 650.000
3 Đường vào Sân vận động Hết tuyến   450.000

2. Giá đất ở tại các vị trí còn lại trong thị trấn Tân Hòa

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Vị trí Mức giá
1 Đất ở hai bên dãy phố chợ Tân Hòa 900.000
2 Các vị trí còn lại của khu phố    220.000
3 Các vị trí các ấp của thị trấn Tân Hòa giáp ranh các xã    140.000

3. Giá đất ở tại khu vực thị trấn Vàm Láng

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 871 Ranh thị trấn Đường vào Khu TĐC 3,3ha 1.000.000
Đường vào Khu TĐC 3,3ha Ranh trụ sở UBND thị trấn 1.900.000
Ranh trụ sở UBND thị trấn Bưu điện thị trấn Vàm Láng 2.900.000
Bưu điện thị trấn Vàm Láng Cảng cá Vàm Láng 3.600.000
2 Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng 1.100.000

3

Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1  
Đoạn 1 Đường tỉnh 871 Đường vào SVĐ Vàm Láng 1.450.000
Đoạn 2 Đường vào SVĐ Vàm Láng Đường vào Hải đội 2 1.100.000
Đoạn 3 Đường vào Hải đội 2 Cống số 1 750.000
4 Đường Đê (đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống sông Cần Lộc) 1.100.000
5 Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến ngã ba đường Chùa) 500.000
6 Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 - đến hẻm 6) 650.000
7 Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) 550.000
8 Các vị trí còn lại 180.000

4. Mức giá tối thiểu trong đô thị (thị trấn Tân Hoà và thị trấn Vàm Láng)

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại thị trấn, cụ thể là:

- Tại thị trấn Tân Hòa đối với các vị trí đất thuộc các khu phố không thấp hơn 220.000 đồng/m2, đối với các vị trí đất thuộc các ấp giáp ranh các xã không thấp hơn 140.000 đồng/m2.

- Tại thị trấn Vàm Láng không thấp hơn 180.000 đồng/m2.

Điều 39. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ

Tại cụm công nghiệp Soài Rạp: 815.000 đồng/m2.

Mục 11 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG

Điều 40. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm    

                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 90.000 50.000
2 70.000 40.000
3 65.000 30.000
4   25.000

2. Đất trồng cây lâu năm

                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2
1 100.000 60.000
2   80.000 50.000
3   75.000 40.000
4   35.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và xã Phú Thạnh. Khu vực 1 chia thành 3 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh 877B.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện 84B, 84E, 85, 85E; đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện; đường vào Trung tâm hành chính huyện.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường huyện 84F, các tuyến đường huyện trải nhựa còn lại.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên; đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê; đất cặp kênh, rạch.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                                      

Ghi chú:

- Đường huyện đã trải nhựa, đan, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.

- Vị trí đất cặp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

                                                                       Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 80.000
2 65.000
3 40.000
4 30.000
5 25.000
6 20.000

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện (ĐH.84B; ĐH.84E; ĐH.85; ĐH.85E).

- Vị trí 3: Đất cặp sông Cửa Tiểu ở 02 xã Phú Thạnh và Tân Phú.

- Vị trí 4: Đất trong dự án 773 ở xã Phú Đông; đất cặp sông Cửa Đại xã Phú Đông.

- Vị trí 5: Đất trong dự án 230 ha của xã Phú Đông; đất cặp sông Cửa Trung; đất cặp sông cửa Đại xã Tân Thạnh.

- Vị trí 6: Đất thuộc xã Phú Tân (trừ đất tại vị trí mặt tiền Đường tỉnh 877B).

Riêng đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại trên địa bàn huyện (trừ xã Phú Tân) có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.

4. Đất bãi bồi ven sông: 20.000 đồng/m2

5. Đất bãi bồi ven biển: 15.000 đồng/m2

6. Đất trồng rừng: 20.000 đồng/m2

Điều 41. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Phú Thạnh

- Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê)

- Kênh Ba Gốc

900.000

- Đê bao Bãi Bùn

(tim đê)

- Kênh Ba Gốc

- Cầu Tư Xuân

- Cầu Kênh Nhiếm

700.000
- Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm 420.000
- Huyện đội - Cầu Cả thu 450.000

- Cầu Tư Xuân

- Đường Bà Lắm

- Huyện đội

- Cầu Bà Lắm

380.000

2

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Tân Phú

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn - Đường vào Miễu ấp Tân Ninh 420.000

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

- Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường thầy Thương

- Đường Ba Tính

380.000

- Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường Ba Tính

- Đường thầy Thương

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

- Cầu Kênh Nhiếm

280.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000
3

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Tân Thới

- Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ - Ngã ba giao Đường huyện 15B 700.000

- Ngã ba giao Đường huyện 15B

- Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền

500.000

- Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Cầu Rạch Cầu

- Giao Đường ra Bến phà Bình Ninh

380.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 260.000
4

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Phú Đông

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông 650.000

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông

- Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

- Cạnh phía Tây cây xăng Tân Thạnh

- Cạnh phía Đông nhà hộ ông Huỳnh Văn Quí

550.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 380.000
5

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Phú Tân

- Cầu Bà Từ - Hết ranh đất cây xăng Hồng Nhung 420.000
- Ranh đất phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Hiệp - Cạnh phía đông nhà nuôi yến của ông Nguyễn Văn Sơn 300.000
- Ranh đất cây xăng Hồng Nhung - Ranh đất phía Tây bà Nguyễn Thị Hiệp 270.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000

b) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Mức giá   
 
6 Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) 700.000 
7 - Đất ở mặt tiền ĐH.84E (ĐH.17 cũ) 750.000 

8

- Đất ở mặt tiền ĐH.84 (từ bến phà Bình Ninh đến ĐT 877B)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)

- Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn

250.000  
9 - Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) 230.000  
10 - Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú) 230.000  
11

- Đất ở mặt tiền ĐH.83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

200.000  
12 - Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) 190.000  
13 - Đất mặt tiền đường huyện 83 (đoạn từ ĐH 84E đến ĐH 85) 210.000  

2. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Phú Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường Cả Thu 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Đặng Văn Danh); đường Kênh Nhiếm 1; đường Bà Lắm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến đê bao Phú Thạnh - Phú Đông); đường Chùa đường Bãi Bùn (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Phạm Công Lai); đất ở mặt tiền đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn ấp Bãi Bùn); đường Đình Tân Phú (đoạn từ đường huyện 84E đến cầu Đình); đường Bảy Lé 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường ra bến đò ông Phạm Văn Dũng; đường bà Chính Cường (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Bà Ngô Thị Xiếu); đường Cả Thu 1 - Giồng Keo (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Lê Văn Liêm); đường Giồng Keo 1 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Võ Văn Lân); đường Giồng Keo 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến cầu Hai Tòng); đường Tán Dù; đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn còn lại); đường Tám Huệ; đường Kênh Nhiếm 3; đường vào trung tâm hành chính huyện; đê Kênh Nhiếm 120.000

b) Xã Tân Phú                                                                                                                                                                             

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến kênh Nhiếm) 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường Bến phà Tân Xuân; đường Năm Tùng; đường vào Miễu Tân Ninh; đường thầy Thương; đường Ninh - Thành; đường vào Miễu Tân Thạnh; đường Cầu Tre; đường Hai Mão; đường Tân An; đường Ninh - Thạnh; đường Xuân An 2; đường đê Tân Xuân - Tân Thạnh; đường ra đê Tân Thạnh 120.000

c) Xã Tân Thới

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường ra Trường học Tân Quý; đường vào Nhà thờ Rạch Cầu (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất nhà Tám Tài); đường liên ấp Tân Lợi - Tân Quý (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến Bến đò Chùa); đường ranh ấp Tân Phú - Tân Quý; đường ranh ấp Tân Hương - Tân Bình; đường ra Bến đò Cồn Tàu; Đường Cả Chốt (đoạn từ đường tỉnh 877B đến ranh đất nhà Tám Tài); đường ranh Tân Hưng - Tân Hiệp; đường ranh Tân Lợi - Tân Bình 140.000

d) Xã Phú Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường đan Ba Kỉnh; đường đan Năm Thơm; đường đan Ba Chánh; đường đan Ba Hùng; đường đan Chín Mão; đường Bờ Số (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cống Tư Dẫn) 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường đan Ba Đậm; đường đan Năm Ước; đường đan Bà Tiên 2; đường Rạch Đôi; thuộc đoạn còn lại của đường Bờ Số; đường đan Năm Non; đường đan Năm Khôi; đường tổ 2 ấp Gảnh (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu kênh Giữa); đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu); đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung); đường huyện 85C (đê ấp Gảnh đoạn đã có đường); đê bao Phú Thạnh – Phú Đông (đoạn còn lại) 120.000

đ) Xã Phú Tân

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền Lộ 30/4; đường Kinh tế mới; đường Cồn Cống 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường cầu Đôi; đường Bến đò Phú Hữu; đường Lũy Pháo Đài 120.000

e) Xã Tân Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền Đường huyện 83C đoạn chưa đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh) 140.000

3. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại  

Các vị trí và mức giá xác định theo bảng giá quy định chung cho toàn huyện.                                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 140.000
2 120.000
3 100.000
4   80.000

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên; đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.                                                      

Mục lục Bấm để đi tới điều