Điều 10. Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1 | 145.000 | 115.000 |
| 2 | 110.000 | 60.000 |
| 3 | 60.000 | 50.000 |
| 4 | 45.000 | 30.000 |
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1 | 160.000 | 130.000 |
| 2 | 120.000 | 70.000 |
| 3 | 75.000 | 60.000 |
| 4 | 55.000 | 40.000 |
Ghi chú:
- Giá đất vườn được áp dụng bằng giá đất trồng cây lâu năm.
- Giá đất ao được áp dụng bằng giá đất trồng cây hàng năm.
a) Khu vực 1: gồm 5 phường của thị xã Gò Công.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện, các tuyến đường nội ô thị xã có đặt tên).
- Vị trí 2: Đất tại vị trí tiếp giáp thửa mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, các tuyến đường nội ô thị xã có đặt tên); đất tại vị trí tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số.
- Vị trí 3: các thửa đất nằm trong hẻm nội thị không đặt tên hoặc số.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
b) Khu vực 2: Gồm 07 xã thuộc thị xã Gò Công.
Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện); đất tại vị trí tiếp giáp Ủy ban nhân dân xã, khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt lộ rộng từ 2m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư); đất cặp theo các tuyến kênh và đê bao.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1 | 70.000 | 40.000 |
| 2 | 50.000 | 30.000 |
| 3 | 30.000 | 25.000 |
| 4 | 25.000 | 20.000 |
a) Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.
- Vị trí 1: các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.
- Vị trí 2: các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.
- Vị trí 3: các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).
- Vị trí 4: phần còn lại.
b) Khu vực 2: 03 xã Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.
- Vị trí 1: các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.
- Vị trí 2: các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.
- Vị trí 3: các thửa nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).
- Vị trí 4: phần còn lại.
4. Đất trồng rừng
Xã Bình Xuân, Bình Đông: 35.000 đồng/m2.