vanban.org

Điều 39. Giá đất ở tại nông thôn — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 10 › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Giá đất ở tại nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục lộ giao thông chính

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh - Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê) - Kênh Ba Gốc 1.000.000

- Đê bao Bãi Bùn (tim đê)

- Kênh Ba Gốc

- Cầu Tư Xuân

- Cầu Rạch Nhiếm

760.000
- Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm 450.000

- Cầu Tư Xuân

- Đường Bà Lắm

- Cầu Cả Thu

- Cầu Bà Lắm

390.000

2
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn

- Ranh đất phía Đông nhà ông Võ Chí Cường

- Đường vào Miễu ấp Tân Ninh

- Cầu Rạch Nhiếm

450.000

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

- Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh

- Ranh đất phía Đông nhà ông Võ Chí Cường

- Đường Ba Tính

380.000

- Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường Ba Tính

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

280.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000
3 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới - Ngã ba giao đường ra bến Lỡ - Ngã ba giao Đường huyện 15B 760.000

- Ngã ba giao Đường huyện 15B

- Ngã ba giao đường ra bến Lỡ

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Ngã ba giao Đường vào chùa Kim Thuyền

550.000

- Ngã ba giao Đường vào chùa Kim Thuyền

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Cầu Rạch Cầu

- Giao Đường ra bến phà Bình Ninh

390.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000
4 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông - Cạnh phía Đông trạm cấp nước Phú Đông - Cạnh phía Đông trường mẫu giáo trung tâm Phú Đông 660.000

- Cạnh phía Đông trạm cấp nước Phú Đông

- Cạnh phía Đông trường mẫu giáo trung tâm Phú Đông

- Cạnh phía Tây cây xăng Tân Thạnh

- Cạnh phía Đông nhà hộ ông Huỳnh Văn Quí

550.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 390.000
5 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân - Cầu Bà Từ - Hết ranh đất cây xăng Hồng Nhung 430.000
- Ranh đất phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Hiệp - Cạnh phía đông nhà nuôi yến của ông Nguyễn Văn Sơn 300.000
- Ranh đất cây xăng Hồng Nhung - Ranh đất phía Tây bà Nguyễn Thị Hiệp 250.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 220.000
6 Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) 760.000
7 - Đất ở mặt tiền Đường huyện 84E (ĐH.17 cũ) 520.000

8

- Đất ở mặt tiền ĐH.84 (từ bến phà Bình Ninh đến ĐT 877B)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)

- Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn

250.000
9 - Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) 200.000
10 - Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú) 180.000
11

- Đất ở mặt tiền ĐH.83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)

160.000

12 - Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) 140.000

2. Đất ở tại các khu vực còn lại

a) Xã Phú Thạnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường Cả Thu 2 (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Đặng Văn Danh); đường Kinh Nhiếm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Tư Long); đường Bà Lắm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến đê bao Phú Thạnh - Phú Đông); đường Chùa đường Bãi Bùn (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Phạm Công Lai); đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đê bao cặp sông cửa Trung đoạn từ Đường tỉnh 877B đến bến đò Ba Lực); đường Đình Tân Phú (đoạn từ Đường huyện 84E đến cầu Đình).

- Khu vực 2: Đất ở mặt tiền đường ra bến đò ông Phạm Văn Dũng; đường bà Chính Cường (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Bà Ngô Thị Xiếu); đường Cả Thu 1 - Giồng Keo (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Lê Văn Liêm); đường Giồng Keo 1 (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Võ Văn Lân); đường Giồng Keo 2 (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu Hai Tòng); đường Tán Dù; Đường huyện 83B (đê bao cặp sông cửa Trung đoạn còn lại); đường Tám Huệ; đất ở cặp kênh, rạch, đê; đường Kinh Nhiếm 3.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

b) Xã Tân Phú:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến kênh Nhiếm).

- Khu vực 2: Đất ở mặt tiền đường bến phà Tân Xuân; đường Năm Tùng; đường vào miễu Tân Ninh; đường thầy Thương; đường Ninh - Thành; đường vào miễu Tân Thạnh; đường Cầu Tre; đường Hai Mão; đất ở cặp kênh, rạch, đê; đường Tân An.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

c) Xã Tân Thới:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường ra trường học Tân Quý; đường vào nhà thờ Rạch Cầu (đoạn từ giao lộ Đường tỉnh 877B đến hết ranh đất nhà Tám Tài); đường liên ấp Tân Lợi - Tân Quý (đoạn từ giao lộ Đường tỉnh 877B đến bến đò Chùa); đường ranh ấp Tân Phú - Tân Quý; đường ranh ấp Tân Hương - Tân Bình; đường Cồn Tàu; Đường Cả Chốt (đoạn từ đường tỉnh 877B đến ranh đất nhà Tám Tài); đường ranh - Hiệp Tân Hưng.

- Khu vực 2: Đất ở cặp kênh.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

d) Xã Phú Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 120.000
2  95.000
3  80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường đan Ba Kỉnh; đường đan Năm Thơm; đường đan Ba Chánh; đường đan Ba Hùng; đường đan Chín Mão; đường Bờ Số (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cống Tư Dẫn).

- Khu vực 2: Đất ở mặt tiền đường đan Ba Đậm; đường đan Năm Ước; đường đan Bà Tiên 2; đường Rạch Đôi; thuộc đoạn còn lại của đường Bờ Số; đường đan Năm Non; đường đan Năm Khôi; đường tổ 2 ấp Gảnh (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu kênh Giữa); Đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu), Đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung), Đường huyện 85C (đê ấp Gảnh đoạn đã có đường), đê bao Phú Thạnh - Phú Đông (đoạn còn lại).

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

đ) Xã Phú Tân:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 110.000
2  95.000
3  80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền Lộ 30/4; đường Kinh tế mới;

- Khu vực 2: Đất ở cặp kênh, rạch.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

e) Xã Tân Thạnh:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 110.000
2 95.000
3 80.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền Đường huyện 83C đoạn chưa đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh).

- Khu vực 2: Đất ở cặp kênh, rạch.

- Khu vực 3: Đất ở thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã./.