vanban.org

Điều 18. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

 Đơn vị tính:đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh thị trấn Cầu Nhị Mỹ  1.800.000
Cầu Nhị Mỹ Cầu Mỹ Quí 1.400.000
Cầu Mỹ Quí Bưu Điện Nhị Quý 1.500.000
Bưu Điện Nhị Quý Ranh Châu Thành 1.400.000
Ranh Thị Trấn Cầu Bình Phú 1.800.000
Cầu Bình Phú Cầu Phú Nhuận 1.800.000
Cầu Phú Nhuận Ranh Cái Bè 1.650.000
2 Đường tỉnh 868 Bến phà Ngũ Hiệp Ranh thị trấn (phía Đông Đường tỉnh 868) 1.100.000
Ranh thị trấn (phía Đông cắt sang phía Tây Đường tỉnh 868) Hết Công an huyện 1.500.000
Ranh xã Tân Bình Cầu Kênh 12 900.000
Cầu kênh 12 Cầu Dừa 800.000
Cầu Dừa Cầu Quản Oai 900.000
Cầu Quản Oai Cầu Hai Hạt 800.000

Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây

(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.900.000
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây 2.300.000
Bến phà Ngũ Hiệp Sân Vận động 700.000
Đoạn còn lại 550.000
3 Đường tỉnh 864 Chợ Tam Bình Trường THCS Tam Bình 1.300.000
Trường THCS Tam Bình Ranh huyện Châu Thành 1.000.000
Cầu Tam Bình Cầu Trà Tân 900.000
Cầu Trà Tân Sông Ba Rài 800.000
Sông Ba Rài Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè) 600.000
4 Đường tỉnh 865 Ranh huyện Cái Bè Đường tỉnh 868 750.000
Đường tỉnh 868 Ranh H. Tân Phước 800.000
5 Đường tỉnh 874 Toàn tuyến 650.000
6 Đường tỉnh 874B Quốc lộ 1 Đường huyện 51 850.000
Đoạn còn lại 600.000
7 Đường tỉnh 875 Quốc lộ 1 Rạch Hang Rắn 1.500.000
Rạch Hang Rắn Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng 1.300.000
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng Ranh thị trấn Cái Bè 1.800.000
8

Đường Tỉnh 875B

(Đường Giồng Tre)

Quốc lộ 1 Ranh xã Hiệp Đức 600.000
Ranh xã Hiệp Đức Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong 470.000
9 Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 Cầu Kênh Trà Lượt 450.000
Cầu Kênh Trà Lượt Ranh Châu Thành 600.000
10 Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Ranh thị trấn Kênh Hội Đồng 750.000
Kênh Hội Đồng Đường huyện 53 450.000
Đoạn còn lại 350.000
11 Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 Đường Dây Thép 800.000
Đường Dây Thép Cầu Bảy Sơn 600.000
Cầu Bảy Sơn Cầu kinh Bảy Dạ 470.000
Cầu kinh Bảy Dạ Đường huyện 59 800.000
12 Đường Phú Quí (Đường huyện 54) Toàn truyến 450.000
13 Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55) Quốc lộ 1 Lộ Giữa 700.000
Lộ Giữa UBND xã Nhị Mỹ 600.000
Đoạn còn lại 500.000
14

Đường Lộ Giữa

(Đường huyện 56)

Ranh thị trấn Sân bóng Đá Nhị Mỹ 850.000
Sân bóng đá Nhị Mỹ Đường huyện 53 500.000
15 Đường ấp 1 Tân Bình (Đường huyện 57) Đường tỉnh 868 Miễu Cháy 1.050.000
Miễu Cháy Kênh Hội Đồng 780.000
16 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường Bình Phú - Bình Thạnh Đường tỉnh 868 450.000
Đường tỉnh 868 Cầu Ban Chón 1 600.000
Cầu Ban Chón 1 Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53 410.000
17 Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C) Toàn tuyến 600.000
18

Đường Mỹ Phước Tây

(Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868 Cầu Xáng Ngang 900.000
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung 1.050.000
Cầu Xáng Ngang Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) 650.000
19 Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến 780.000
20 Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Đường tỉnh 868 Cầu Cẩm Sơn 550.000
Cầu Cẩm Sơn Đường tỉnh 875B 570.000
21 Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến 320.000
22 Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35) Đường tỉnh 868 Đường tỉnh 874B 600.000
Đường tỉnh 874B Ranh Châu Thành 600.000
Đường vào chợ Ba Dầu 450.000
Đường vào chợ Cả Mít 450.000
23 Đường Ba Dừa (Đường huyện 62) Toàn tuyến 500.000


24
Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị trấn) Quốc lộ 1 Đường Giồng Tre 380.000
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Ranh thị trấn 450.000
25 Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Quốc lộ 1 Trường Phan Việt Thống 950.000
Trường Phan Việt Thống Cầu Bình Thạnh 550.000
Đoạn còn lại 350.000
26 Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Quốc lộ 1 Ngã ba đường Phú Nhuận cũ 800.000
Đường Phú Nhuận cũ 500.000
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ Cầu Ngã Năm 500.000
Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là Nhà ông Trương Văn Sang 350.000
Cầu Ngã Năm UBND xã Mỹ Thành Nam 650.000
Khu vực còn lại 450.000
27 Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) Toàn Tuyến 350.000
28 Đường Phú An (Đường huyện 67) Đường tỉnh 875 Cầu Phú An 600.000
Cầu Phú An Đường Giồng Tre (ĐT. 875B) 380.000
Khu vực còn lại 280.000
29 Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Toàn tuyến 380.000
30 Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam Toàn tuyến 450.000
31 Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69) Toàn tuyến 350.000
32 Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) Toàn Tuyến 550.000
33 Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An Toàn tuyến 800.000
34 Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến 450.000
35 Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến 330.000
36 Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Tân Bình Toàn tuyến 550.000
37 Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung Toàn tuyến 550.000
38 Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong 250.000
39 Đường Đông sông Ba Rài Toàn tuyến 280.000
40 Đường Tây sông Ba Rài Toàn tuyến 280.000
41 Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64) Bến Đò Nghĩa trang Liệt sĩ cũ 380.000
Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ Cầu Sáu Ái 500.000
Khu vực còn lại 250.000
42 Đường Tứ Kiệt (B2) Ranh thị trấn Kênh Ông Mười 800.000
43 Đường Ông Huyện (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
44 Đường 5 Năng (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
45 Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
46 Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
47 Đường Đìa Sen (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
48 Đường Gò Găng (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
49 Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) Toàn tuyến 230.000
50 Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây Toàn tuyến 350.000
51 Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn truyến 450.000
52 Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây 600.000
53 Đường bắc Sông Củ Toàn truyến 350.000
         

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2. Đất ở tại nông thôn tại các vị trí còn lại

(Không kể tại các vị trí mặt tiền giáp các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp đã có quy định mức giá)

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 230.000
2 190.000
3 130.000

Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp sông, kênh có mặt đường.

Khu vực 3: Các vị trí còn lại.