Điều 18. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính:đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |||||
| Từ | Đến | |||||||
| 1 | Quốc lộ 1 | Ranh thị trấn | Cầu Nhị Mỹ | 1.800.000 | ||||
| Cầu Nhị Mỹ | Cầu Mỹ Quí | 1.400.000 | ||||||
| Cầu Mỹ Quí | Bưu Điện Nhị Quý | 1.500.000 | ||||||
| Bưu Điện Nhị Quý | Ranh Châu Thành | 1.400.000 | ||||||
| Ranh Thị Trấn | Cầu Bình Phú | 1.800.000 | ||||||
| Cầu Bình Phú | Cầu Phú Nhuận | 1.800.000 | ||||||
| Cầu Phú Nhuận | Ranh Cái Bè | 1.650.000 | ||||||
| 2 | Đường tỉnh 868 | Bến phà Ngũ Hiệp | Ranh thị trấn (phía Đông Đường tỉnh 868) | 1.100.000 | ||||
| Ranh thị trấn (phía Đông cắt sang phía Tây Đường tỉnh 868) | Hết Công an huyện | 1.500.000 | ||||||
| Ranh xã Tân Bình | Cầu Kênh 12 | 900.000 | ||||||
| Cầu kênh 12 | Cầu Dừa | 800.000 | ||||||
| Cầu Dừa | Cầu Quản Oai | 900.000 | ||||||
| Cầu Quản Oai | Cầu Hai Hạt | 800.000 | ||||||
Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) | 1.900.000 | |||||||
| Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây | 2.300.000 | |||||||
| Bến phà Ngũ Hiệp | Sân Vận động | 700.000 | ||||||
| Đoạn còn lại | 550.000 | |||||||
| 3 | Đường tỉnh 864 | Chợ Tam Bình | Trường THCS Tam Bình | 1.300.000 | ||||
| Trường THCS Tam Bình | Ranh huyện Châu Thành | 1.000.000 | ||||||
| Cầu Tam Bình | Cầu Trà Tân | 900.000 | ||||||
| Cầu Trà Tân | Sông Ba Rài | 800.000 | ||||||
| Sông Ba Rài | Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè) | 600.000 | ||||||
| 4 | Đường tỉnh 865 | Ranh huyện Cái Bè | Đường tỉnh 868 | 750.000 | ||||
| Đường tỉnh 868 | Ranh H. Tân Phước | 800.000 | ||||||
| 5 | Đường tỉnh 874 | Toàn tuyến | 650.000 | |||||
| 6 | Đường tỉnh 874B | Quốc lộ 1 | Đường huyện 51 | 850.000 | ||||
| Đoạn còn lại | 600.000 | |||||||
| 7 | Đường tỉnh 875 | Quốc lộ 1 | Rạch Hang Rắn | 1.500.000 | ||||
| Rạch Hang Rắn | Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng | 1.300.000 | ||||||
| Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng | Ranh thị trấn Cái Bè | 1.800.000 | ||||||
| 8 | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) | Quốc lộ 1 | Ranh xã Hiệp Đức | 600.000 | ||||
| Ranh xã Hiệp Đức | Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong | 470.000 | ||||||
| 9 | Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) | Kênh ông 10 | Cầu Kênh Trà Lượt | 450.000 | ||||
| Cầu Kênh Trà Lượt | Ranh Châu Thành | 600.000 | ||||||
| 10 | Đường Dây Thép (Đường huyện 52) | Ranh thị trấn | Kênh Hội Đồng | 750.000 | ||||
| Kênh Hội Đồng | Đường huyện 53 | 450.000 | ||||||
| Đoạn còn lại | 350.000 | |||||||
| 11 | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) | Quốc lộ 1 | Đường Dây Thép | 800.000 | ||||
| Đường Dây Thép | Cầu Bảy Sơn | 600.000 | ||||||
| Cầu Bảy Sơn | Cầu kinh Bảy Dạ | 470.000 | ||||||
| Cầu kinh Bảy Dạ | Đường huyện 59 | 800.000 | ||||||
| 12 | Đường Phú Quí (Đường huyện 54) | Toàn truyến | 450.000 | |||||
| 13 | Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55) | Quốc lộ 1 | Lộ Giữa | 700.000 | ||||
| Lộ Giữa | UBND xã Nhị Mỹ | 600.000 | ||||||
| Đoạn còn lại | 500.000 | |||||||
| 14 | Đường Lộ Giữa (Đường huyện 56) | Ranh thị trấn | Sân bóng Đá Nhị Mỹ | 850.000 | ||||
| Sân bóng đá Nhị Mỹ | Đường huyện 53 | 500.000 | ||||||
| 15 | Đường ấp 1 Tân Bình (Đường huyện 57) | Đường tỉnh 868 | Miễu Cháy | 1.050.000 | ||||
| Miễu Cháy | Kênh Hội Đồng | 780.000 | ||||||
| 16 | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) | Đường Bình Phú - Bình Thạnh | Đường tỉnh 868 | 450.000 | ||||
| Đường tỉnh 868 | Cầu Ban Chón 1 | 600.000 | ||||||
| Cầu Ban Chón 1 | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53 | 410.000 | ||||||
| 17 | Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C) | Toàn tuyến | 600.000 | |||||
| 18 | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) | Đường tỉnh 868 | Cầu Xáng Ngang | 900.000 | ||||
| Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung | 1.050.000 | |||||||
| Cầu Xáng Ngang | Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | 650.000 | ||||||
| 19 | Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) | Toàn tuyến | 780.000 | |||||
| 20 | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) | Đường tỉnh 868 | Cầu Cẩm Sơn | 550.000 | ||||
| Cầu Cẩm Sơn | Đường tỉnh 875B | 570.000 | ||||||
| 21 | Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) | Toàn tuyến | 320.000 | |||||
| 22 | Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35) | Đường tỉnh 868 | Đường tỉnh 874B | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 874B | Ranh Châu Thành | 600.000 | ||||||
| Đường vào chợ Ba Dầu | 450.000 | |||||||
| Đường vào chợ Cả Mít | 450.000 | |||||||
| 23 | Đường Ba Dừa (Đường huyện 62) | Toàn tuyến | 500.000 | |||||
24 | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị trấn) | Quốc lộ 1 | Đường Giồng Tre | 380.000 | ||||
| Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Ranh thị trấn | 450.000 | ||||||
| 25 | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Quốc lộ 1 | Trường Phan Việt Thống | 950.000 | ||||
| Trường Phan Việt Thống | Cầu Bình Thạnh | 550.000 | ||||||
| Đoạn còn lại | 350.000 | |||||||
| 26 | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Quốc lộ 1 | Ngã ba đường Phú Nhuận cũ | 800.000 | ||||
| Đường Phú Nhuận cũ | 500.000 | |||||||
| Ngã ba đường Phú Nhuận cũ | Cầu Ngã Năm | 500.000 | ||||||
| Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là | Nhà ông Trương Văn Sang | 350.000 | ||||||
| Cầu Ngã Năm | UBND xã Mỹ Thành Nam | 650.000 | ||||||
| Khu vực còn lại | 450.000 | |||||||
| 27 | Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) | Toàn Tuyến | 350.000 | |||||
| 28 | Đường Phú An (Đường huyện 67) | Đường tỉnh 875 | Cầu Phú An | 600.000 | ||||
| Cầu Phú An | Đường Giồng Tre (ĐT. 875B) | 380.000 | ||||||
| Khu vực còn lại | 280.000 | |||||||
| 29 | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) | Toàn tuyến | 380.000 | |||||
| 30 | Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam | Toàn tuyến | 450.000 | |||||
| 31 | Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69) | Toàn tuyến | 350.000 | |||||
| 32 | Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) | Toàn Tuyến | 550.000 | |||||
| 33 | Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An | Toàn tuyến | 800.000 | |||||
| 34 | Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức | Toàn Tuyến | 450.000 | |||||
| 35 | Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 330.000 | |||||
| 36 | Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Tân Bình | Toàn tuyến | 550.000 | |||||
| 37 | Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung | Toàn tuyến | 550.000 | |||||
| 38 | Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong | 250.000 | ||||||
| 39 | Đường Đông sông Ba Rài | Toàn tuyến | 280.000 | |||||
| 40 | Đường Tây sông Ba Rài | Toàn tuyến | 280.000 | |||||
| 41 | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64) | Bến Đò | Nghĩa trang Liệt sĩ cũ | 380.000 | ||||
| Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ | Cầu Sáu Ái | 500.000 | ||||||
| Khu vực còn lại | 250.000 | |||||||
| 42 | Đường Tứ Kiệt (B2) | Ranh thị trấn | Kênh Ông Mười | 800.000 | ||||
| 43 | Đường Ông Huyện (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |||||
| 44 | Đường 5 Năng (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |||||
| 45 | Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |||||
| 46 | Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |||||
| 47 | Đường Đìa Sen (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |||||
| 48 | Đường Gò Găng (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |||||
| 49 | Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) | Toàn tuyến | 230.000 | |||||
| 50 | Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây | Toàn tuyến | 350.000 | |||||
| 51 | Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú | Toàn truyến | 450.000 | |||||
| 52 | Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây | 600.000 | ||||||
| 53 | Đường bắc Sông Củ | Toàn truyến | 350.000 | |||||
Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.
2. Đất ở tại nông thôn tại các vị trí còn lại
(Không kể tại các vị trí mặt tiền giáp các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp đã có quy định mức giá)
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức giá |
| 1 | 230.000 |
| 2 | 190.000 |
| 3 | 130.000 |
Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.
Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp sông, kênh có mặt đường.
Khu vực 3: Các vị trí còn lại.