Điều 28. Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1 | 130.000 | 60.000 |
| 2 | 105.000 | 50.000 |
| 3 | 90.000 | 40.000 |
| 4 | 60.000 |
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1 | 150.000 | 70.000 |
| 2 | 120.000 | 60.000 |
| 3 | 105.000 | 50.000 |
| 4 | 70.000 |
Khu vực 1: bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.
Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố loại I, II, III, IV tại thị trấn.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; các tuyến đường phố còn lại trong phạm vi thị trấn.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm, đường đan và đường đá trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1.
Khu vực 2 chia thành 3 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.