vanban.org

Điều 14. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp:

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1

Quốc lộ 1

(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Giáp ranh Cai Lậy Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
950.000
 Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) 1.200.000
 Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh) Cầu Rạch Chanh 950.000
Cầu Rạch Chanh Cầu Rạch Giồng 1.200.000
Cầu Rạch Giồng Bến phà cũ 800.000
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận Cầu Mỹ Thuận  800.000
2

Quốc lộ 30

(trừ khu thương mại trên quốc lộ)

Quốc lộ 1 Cầu Bà Tứ 950.000
Cầu Bà Tứ Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) 630.000

b) Đất ở tại mặt tiền các đường tự mở giao với các trục giao thông chính: trong phạm vi 300m được tính bằng 40% (đối với mặt đường ≥ 3m), bằng 30% (đối với mặt đường < 3m) giá đất ở mặt tiền tương ứng của các trục đường giao thông chính, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất của khu vực đó.

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) Cầu Kênh Chà Dưới 620.000
Cầu Kênh Chà Dưới Kênh Phụng Thớt 630.000
Kênh Phụng Thớt Ranh Đồng Tháp
(xã Đốc Binh Kiều)
600.000
2 Đường tỉnh 869 Đường tỉnh 865 Cầu Thiên Hộ 3.250.000
Cầu Thiên Hộ Đường vào trụ sở UBND xã HMB A 3.250.000
Đường vào trụ sở UBND xã HMB A Cầu Một Thước 2.000.000
Cầu Một Thước Cầu Thủ Ngữ 600.000
Cầu Thủ Ngữ Cách UBND Hậu Thành 500m về hướng bắc 670.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng bắc Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng nam 1.200.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng nam Cầu Ông Ngũ 670.000
Cầu Ông Ngũ Quốc lộ 1 1.200.000
3 Đường tỉnh 863 Quốc lộ 1 Cầu Thông Lưu 600.000
Cầu Thông Lưu Cầu Nước Chùa 500.000
Cầu Nước Chùa Cầu Đường Củi Lớn 600.000
Cầu Đường Củi Lớn Trụ sở UBND xã Mỹ Trung 500.000
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu 600.000
4 Đường tỉnh 861 Quốc lộ 1 Cầu Bào Giai 950.000
Cầu Bào Giai Cầu Mương Điều 600.000
Cầu Mương Điều Cầu Kênh Kho 500.000
Cầu Kênh Kho Hết tuyến 410.000
5 Đường tỉnh 864 Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) Xã Hiệp Đức - Cai Lậy 600.000
6 Đường Bờ bao ven sông Tiền Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè) Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây 1.000.000
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây Sông Trà Lọt 670.000
Sông Trà Lọt Xã Hòa Hưng 310.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miểu Cậu) Quốc lộ 1 Cầu Bà Huê 500.000
Cầu Bà Huê Cầu Nước Trong 410.000
Cầu Nước Trong Miểu Cậu 310.000
2 Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 Cầu Bà Sáu 550.000
Cầu Bà Sáu Chợ Cái Thia 360.000
3 Đường huyện 71 (23B) Quốc lộ 1 Chợ Giồng 410.000
Chợ Giồng Rạch Ba Xoài 280.000
Rạch Ba Xoài Quốc lộ 1 360.000
4 Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ) Cầu Rạch Miễu

Kênh huyện

(Bến đò Mỹ Lương)

310.000
5 Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B) Ngã ba Đường tỉnh 861

Cầu Thạnh Mỹ

(Xã Mỹ Lợi B)

310.000
6 Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) Đường tỉnh 861

Đường huyện 77

(dọc Kênh 10 Thước)

280.000
7 Đường huyện 73 (Kênh 200) Đường tỉnh 865 Chợ Hai Hạt 280.000
8

Đường huyện 74

(Đông Hòa Hiệp)

Cầu Bà Hợp Quốc lộ 1 330.000
9

Đường huyện 72

(Đường Kênh 8)

Đường huyện 71 Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) 500.000
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) Trường Phan Lương Trực (xã Hậu Mỹ Bắc A) 310.000
10 Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) Quốc lộ 1 Ranh xã Mỹ Tân 310.000
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) Kênh 28 280.000
Kênh 28 Kênh Nguyễn Văn Tiếp B 280.000
11 Đường huyện 81 (Tân Hưng) Quốc lộ 30 UBND xã Tân Hưng 410.000
12 Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ Quốc lộ 1 Nhà máy Việt Hưng 950.000
13 Đường vào CCN An Thạnh Quốc lộ 1 Ranh Cụm CN 1.200.000
 Cụm công nghiệp
(Đường Ven khu Tái định cư)
Sông Thông Lưu 600.000
14 Đường vào Trường Phạm Thành Trung Quốc lộ 1 Cuối đường 500.000
15 Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 Quốc lộ 1 Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) 500.000
16 Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) Cầu Chùa Cầu Bà Họp 500.000
17 Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp Ranh TT.Cái Bè Rạch Bà Lát 750.000
Rạch Bà Lát Cầu Bông Lang 500.000
Cầu Bông Lang Cầu An Cư 500.000

đ) Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên):

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I. Quốc lộ 1:
1 Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ Về phía Đông (Cai Lậy) 200m 1.300.000
Tim nhà lồng chợ Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m 1.300.000
2 Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) Cầu Bà Đắc Cầu An Cư 1.400.000
3 Chợ An Bình Đầu cầu An Cư Đường vào chợ mới An Bình 1.200.000
4 Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt Đường 71B, 71 1.400.000
5 Chợ Thiện Trí Cầu Thiện Trí Đầu đường huyện 76 1.200.000
6 Chợ Ông Hưng Cầu Ông Hưng Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m 1.200.000
7 Chợ Mỹ Đức Tây Cầu Mỹ Đức Tây Cầu Rạch Miễu 1.400.000
8 Chợ An Thái Đông Đường tỉnh 861 Cầu Rạch Miễu 1.400.000
9 Chợ An Hữu Ranh An Thái Trung Cầu An Hữu 3.150.000
Cầu An Hữu Cầu Rạch Giồng 2.650.000
II. Quốc lộ 30:
1 Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường cấp 2 Tân Thanh 1.400.000

e) Đất ở tại các chợ huyện, xã:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I. Chợ huyện:  
1 Chợ Hậu Mỹ Bắc A:  
1.1 Khu vực trung tâm chợ  
- Đoạn ĐT 869 (ngã ba) Đường tỉnh 869 Chợ nông sản Thiên Hộ 2.850.000
- N3 kênh 7 Đường tỉnh 869 4.550.000
- N6 kênh 7 Đường tỉnh 869 2.400.000
Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A N3 Cầu Thiên Hộ 3.900.000
- Đường xung quanh nhà lồng chợ N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A 3.700.000
- D5 N3 N6 2.000.000
- D6 N3 N6 2.000.000
1.2 Khu vực tái định cư  
- Lô B (dọc TL 869)     2.400.000
- Lô C1     2.300.000
- Lô C2     630.000
- Lô C3     630.000
- Lô C4     630.000
- Lô D1     2.300.000
- Lô D2     630.000
- Lô D3     630.000
- Lô D4     630.000
2 Chợ Hòa Khánh 2.1 Chợ mới  
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 2.850.000
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) 1.800.000
2.2 Chợ cũ  
Dọc Quốc lộ 1 1.300.000
Khu vực còn lại 900.000
3 Chợ An Hữu:  
- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu Quốc lộ 1 Chợ trái cây (cầu ván) 4.200.000
- Đoạn QL 1 chợ trái cây Quốc lộ 1 Chợ trái cây (lộ tẻ) 3.600.000
Khu vực còn lại 1.600.000
- Đoạn QL 1 ấp 2 Quốc lộ 1 Vựa trái cây ông Tư Lẻ 1.600.000
- Đường vào Trường cấp 2 Quốc lộ 1 Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) 1.300.000
- Đường vào ấp 1 Quốc lộ 1 Hết vựa trái cây 1.050.000
- Đường vào Bưu điện xã Quốc lộ 1 Chợ trái cây An Hữu 1.300.000
4 Chợ An Thái Đông:  
- Đoạn vào chợ Quốc lộ 1 Hết nhà lồng chợ mới 1.400.000
Nhà lồng chợ mới Kênh số 1 450.000
- Đoạn Đường tỉnh 861 Quốc lộ 1 Cầu Bào Giai 950.000
- Các đường còn lại trong chợ 950.000
- Đường huyện 78 Quốc lộ 1 Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) 670.000
Chợ xã:  
1 Chợ Tân Thanh 1.600.000
2 Chợ Mỹ Đức Tây 1.300.000
3 Chợ Cái Nứa 1.200.000
4 Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, chợ trái cây Mỹ Đức Tây, chợ Giồng 1.050.000
5 Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho 670.000
6 Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây  Đường vào chợ Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An 670.000
7 Các chợ còn lại 310.000
      

g) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
- Đoạn phía bắc kênh 8 Rạch Ông Ngũ Đối diện Rạch Bà Đắc 500.000
- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) Quốc lộ 1 Cụm công nghiệp 670.000
2 Khu du lịch sinh thái Mỹ Thuận Bến phà cũ Cuối đường đan (hướng về cầu Mỹ Thuận) 410.000

2. Đất ở nông thôn tại các khu vực còn lại

(Không kể tại các vị trí mặt tiền giáp các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp đã có quy định mức giá)

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 230.000
2 190.000
3 130.000

Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường từ 2 m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3 m trở lên.

Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp sông, kênh có mặt đường.

Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

* Đất ở nông thôn tại các khu dân cư khác:

- Đất ở thuộc khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B: 280.000 đ/m2

- Đất ở thuộc khu dân cư Mỹ Tân:

+ Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh: 280.000đ/m2.

+ Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại: 210.000đ/m2.

- Đất ở thuộc khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:

+ Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ: 700.000đ/m2.