Điều 21. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 865 | |||
| Xã Tân Hòa Tây | Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy) | Ranh xã Mỹ Phước | 630.000 | |
| Xã Mỹ Phước | Ranh xã Tân Hòa Tây Cầu Kinh 13 | Cầu Kinh 13 Ranh xã Hưng Thạnh | 720.000 470.000 | |
| Xã Hưng Thạnh | Cầu Tràm Sập Cầu Ông Chủ | Cầu Ông Chủ Xã Mỹ Phước | 570.000 470.000 | |
| Xã Phú Mỹ | Ranh xã Hưng Thạnh Cầu Rạch Chợ | Cầu Rạch Chợ Vòng xoay cầu Phú Mỹ | 630.000 1.050.000 | |
| Thị trấn Mỹ Phước | Từ vòng xoay Từ vòng xoay | Cầu Kinh 10 Giáp ranh xã Mỹ Phước | 1.200.000 1.200.000 | |
| 2 | Đường tỉnh 866 | |||
| Xã Phú Mỹ | Ranh xã Tân Hòa Thành Cầu Chợ Phú Mỹ Cầu Phú Mỹ | Cầu Phú Mỹ Ranh tỉnh Long An Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông) | 1.200.000 720.000 1.200.000 | |
| Xã Tân Hòa Thành | Phú Mỹ Cầu Lớn | Cầu Lớn Ranh huyện Châu Thành | 950.000 720.000 | |
| 3 | Đường tỉnh 866B | |||
| Xã Tân Lập 1 | Kênh Năng | Ranh huyện Châu Thành | 800.000 | |
| 4 | Đường tỉnh 867 | |||
| Xã Phước Lập | Ranh xã Long Định (Châu Thành) Cầu Kinh 2 | Cầu Kinh 2 Thị trấn Mỹ Phước | 1.150.000 950.000 | |
| Thị trấn Mỹ Phước | Từ vòng xoay Từ vòng xoay | Ranh xã Phước Lập Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867) | 1.200.000 1.200.000 | |
| Xã Mỹ Phước | Ranh thị trấn Mỹ Phước Cầu Kinh 500 Kinh Bao Ngạn | Cầu Kinh 500 Kinh Bao Ngạn Cầu Trương Văn Sanh | 720.000 570.000 470.000 | |
| Xã Thạnh Mỹ | Cầu Trương Văn Sanh (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867) | Đến ranh Chợ Bắc Đông | 500.000 | |
| 5 | Đường tỉnh 874 | |||
| Thị trấn Mỹ Phước | Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ) | Ranh xã Phước Lập | 950.000 | |
| Xã Phước Lập | Ranh Thị trấn | Ranh xã Tân Phú (Cai Lậy) | 660.000 | |
| 6 | Đường huyện | |||
| Xã Tân Hòa Tây | - Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi), Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới), Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh). - Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây) trừ các thửa thuộc cụm dân cư | 260.000 270.000 | ||
| Xã Mỹ Phước | - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh), Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) | 260.000 | ||
| Xã Hưng Thạnh | - Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Đường huyện 45 (Chín Hấn) trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư. - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | 310.000 230.000 180.000 | ||
| Xã Tân Hòa Thành | - Đường huyện 50 (Lộ Đất) | 500.000 | ||
| Xã Thạnh Hòa | - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông. - Đường huyện 48B (Đông kênh 1). - Đường huyện 40 (Bắc Đông). | 180.000 200.000 180.000 | ||
| Xã Phú Mỹ | - Đường huyện 45B (Láng Cát) - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | 310.000 180.000 | ||
| Xã Phước Lập | - Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) - Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu). | 400.000 310.000 | ||
| Xã Tân Lập 1 | - Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu). Đường bãi rác - Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành. | 400.000 500.000 | ||
| Xã Thạnh Mỹ | - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới. - Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82. - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82 | 230.000 230.000 180.000 | ||
Xã Thạnh Tân | - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp. - Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù. - Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù. - Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp | 400.000 180.000 180.000 150.000 | ||
| Xã Tân Lập 2 | Đường huyện 43 (đường Kênh 3), đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) | 310.000 | ||
| Xã Tân Hòa Đông | - Đường huyện 40 (Bắc Đông): + Từ kênh 82 đến Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) + Từ Chín Hấn đến Láng Cát - Đường huyện 45(Chín Hấn) - Đường huyện 45B (Láng Cát) - Đường huyện 41(Nam Tràm Mù) | 210.000 180.000 180.000 180.000 180.000 | ||
2. Đất ở tại khu thương mại, chợ nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Khu vực chợ Phú Mỹ | Mức Giá |
| 1 | Dãy phố giáp đường tỉnh | 2.200.000 |
| 2 | Dãy phố phía Tây | 1.850.000 |
| 3 | Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây | 1.100.000 |
| 4 | Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) | 310.000 |
3. Đất ở tại các khu vực còn lại
a) Xã Tân Hòa Tây:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 300.000 |
| 2 | 150.000 |
| 3 | 80.000 |
- Khu vực 1: Cụm dân cư.
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến Đông kênh Tây, kênh Bà Rãnh, kênh Cái Đôi, kênh Mới.
- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.
b) Xã Hưng Thạnh:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 300.000 |
| 2 | 200.000 |
| 3 | 135.000 |
| 4 | 80.000 |
- Khu vực 1: Cụm dân cư Hưng Thạnh (Trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865), Đông kênh Năng.
- Khu vực 2: Đường đê 19/5.
- Khu vực 3: Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp.
- Khu vực 4: Các khu vực còn lại.
c) Xã Tân Hòa Thành:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 280.000 |
| 2 | 250.000 |
| 3 | 170.000 |
| 4 | 80.000 |
- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan, đường nhựa (2m trở lên) trên địa bàn xã. Đường Đông Kênh Năng.
- Khu vực 2: Đường đê 19/5. Đất tại vị trí mặt tiền đường đan, đường nhựa (dưới 2m)
- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đá cấp phối, (đá 04, đá đỏ), Đông kênh Quảng Thọ, Nam kênh con Lươn.
- Khu vực 4: Các khu vực còn lại.
d) Xã Thạnh Hòa:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 180.000 |
| 2 | 135.000 |
| 3 | 80.000 |
- Khu vực 1: Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông.
- Khu vực 2: Ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận, Đông Tây kinh 2 (ấp Hòa Xuân), Đông Tây kinh 3, Đông Tây kinh 4, Tây kinh Lâm nghiệp (ấp Hòa Thuận), Bắc Tràm Mù kinh 1 đến kinh Lâm nghiệp (ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận).
- Khu vực 3: Ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận (khu vực Nông trường 30/4).
đ) Xã Mỹ Phước:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 205.000 |
| 2 | 170.000 |
| 3 | 135.000 |
| 4 | 80.000 |
- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500, đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500, đường Đông bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường, đường Đông kênh Bà Rãnh (từ kênh 500 đếnh kênh Trương Văn Sanh), Bắc kênh 500 đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500.
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh, đường đan kênh 4m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh, mặt tiền đường Đông kênh Lộ Mới. Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh.
- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền Tây kênh 17 (từ Đường tỉnh 865 đến trại giam Mỹ Phước). Đường Đông kênh 10 từ Đường tỉnh 865 đến Trại giam Mỹ Phước.
- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.
e) Xã Tân Hòa Đông:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1A | 230.000 |
| 1B | 205.000 |
| 2 | 135.000 |
| 3 | 80.000 |
- Khu vực 1A: Dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40.
- Khu vực 1B: Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại.
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền tuyến kênh 500 song song Bắc Đông; kênh Tràm Mù, kênh 4 mét.
- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.
g) Xã Phú Mỹ:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức giá |
| 1 | 300.000 |
| 2 | 205.000 |
| 3 | 170.000 |
| 4 | 80.000 |
- Khu vực 1: Đường đê 19/5
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Sông cũ.
- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan ấp Phú Xuân, ấp Phú Nhuận, kênh Nguyễn Văn Tiếp.
- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.
h) Xã Phước Lập:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 270.000 |
| 2 | 205.000 |
| 3 | 170.000 |
| 4 | 80.000 |
- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền Đông kênh Nguyễn Tấn Thành, các thửa đất mặt tiền Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu). Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4).
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm, đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7). Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông), Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2).
- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh 1 (từ 6 Ầu đến Long Định), nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ thị trấn Mỹ Phước đến 6 Ầu, từ thị trấn Mỹ Phước đến xã Mỹ Hạnh Đông), Phần còn lại tuyến Bắc kênh Ba, kênh 8 mét (từ Kênh Cà Dăm đến xã Điềm Hy), Tây kênh Tuyến 2, Đông kênh tuyến 4, Bắc kênh 7, Nam bắc kênh Ba Phó. Đông kênh Tuyến 2 (từ Bắc kênh 2 đến Nam kênh Bảy).
- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.
i) Xã Tân Lập 1:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 270.000 |
| 2 | 215.000 |
| 3 | 205.000 |
| 4 | 170.000 |
| 5 | 80.000 |
- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường Nam kênh 2, đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu), đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành), đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành), Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866), Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514).
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành).
- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan kênh 8m (từ đường Dây Thép đến kênh 1), đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành), đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc).
- Khu vực 4: Đất tại vị trí mặt tiền đường Bắc kênh Thầy Lực Cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc).
- Khu vực 5: Các khu vực còn lại của xã.
k) Xã Thạnh Mỹ:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 495.000 |
| 2 | 270.000 |
| 3 | 235.000 |
| 4 | 205.000 |
| 5 | 135.000 |
| 6 | 80.000 |
- Khu vực 1: Cụm dân cư Bắc Đông.
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù. Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân).
- Khu vực 3: Tuyến dân cư Bắc Đông.
- Khu vực 4: Đất tại vị trí mặt tiền kênh 500 song song Tây Lộ Mới, Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông), Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới), Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông), Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới), Tây kênh 82, Nam bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân).
- Khu vực 5: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh Trương Văn Sanh, Bắc Tràm Mù (từ Lộ Mới đến kênh 82), tuyến Bắc kênh Ông Địa, tuyến Bắc kênh Trung Tâm (từ kênh Lộ Mới đến kênh 82).
- Khu vực 6: Các khu vực còn lại của xã.
l) Xã Thạnh Tân:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 230.000 |
| 2 | 110.000 |
| 3 | 80.000 |
- Khu vực 1: Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH.41 - Tràm Mù).
- Khu vực 2: Tuyến Đông Kênh Tây, Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa, Đông - Tây Kênh Trục, Đông - Tây Kênh 2, Bắc Kênh số 3, Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ, Tuyến Bắc Kênh Tràm Mù.
- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.
m) Xã Tân Lập 2:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 270.000 |
| 2 | 170.000 |
| 3 | 80.000 |
- Khu vực 1: Cụm dân cư Tân Lập 2.
- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp.
- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.