vanban.org

Điều 12. Giá đất ở đô thị — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá
Từ Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000
2 Trương Định Bạch Đằng Hai Bà Trưng 7.500.000
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
3 Nguyễn Huệ Võ Duy Linh Thủ Khoa Huân 11.200.000
4 Lý Tự Trọng Toàn tuyến 11.200.000
5 Rạch Gầm Hai Bà Trưng Phan Bội Châu 6.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
6 Lê Lợi Hai Bà Trưng Phan Bội Châu 6.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000
8 Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 6.800.000
9 Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến 5.200.000
10

Lý Thường Kiệt

(Duy Tân cũ)

Toàn tuyến 3.300.000
11 Bạch Đằng Toàn tuyến 5.200.000
12 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000
13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000
14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 6.800.000
Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 4.500.000
Võ Duy Linh Cầu Cây 2.900.000
2 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Tim cầu Kênh Tỉnh 6.000.000
3 Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng Nguyễn Trọng Dân 4.500.000
4 Trương Định Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000
Nguyễn Thái Học Trần Công Tường 6.000.000
5 Nguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt Ngã tư Bình Ân 4.000.000
6 Nguyễn Trọng Dân Toàn tuyến 4.000.000
7 Nguyễn Trãi Toàn tuyến 4.000.000
8 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.500.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ 4.000.000
Đoạn còn lại 2.000.000
9 Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000
10 Lưu Thị Dung Toàn tuyến 3.150.000
11 Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000
13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000
Nhà trẻ Hòa Bình Hẽm số 2 2.200.000
Hẽm số 2 Hẽm số 3 1.550.000
Đoạn còn lại 1.050.000
14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 3.150.000
16 Quốc lộ 50 Tim đường Hồ Biểu Chánh Đường tỉnh 873B 2.000.000
17 Nguyễn Trọng Hợp Toàn tuyến 1.350.000
18 Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ) Đồng Khởi Hồ Biểu Chánh 2.000.000
Còn lại 1.800.000
19  Nguyễn Thái Học Toàn tuyến 3.200.000
20 Phạm Ngũ Lão Toàn tuyến 2.400.000
21 Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến 2.400.000
22 Đường vào Trại giam cũ Toàn tuyến 1.550.000
23 Lý Thường Kiệt Điện Lực (Nguyễn Văn Côn) Đầu đường Lê Lợi 2.400.000
24 Trần Hưng Đạo Nguyễn Trọng Dân Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc) 3.550.000
25 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) 2.400.000
26 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 2.400.000
Đường số 2 4.000.000
Đường số 3 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 3 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 4 2.100.000
Đường số 5 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 5 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 6 2.400.000
Đường số 10 2.400.000
Đường số 11 2.400.000
Đường số 12 2.400.000
Đường số 12A 3.150.000
Đường số 12B 3.150.000
Đường số 14 2.400.000
Đường số 17 2.400.000
27 Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến 2.400.000
28 Đường Ao Thiếc Toàn tuyến 1.700.000
29 Đường mả Cả Trượng Toàn tuyến 1.350.000
30 Đường Tết Mậu Thân Toàn Tuyến 1.550.000
31 Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ 1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1 Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Tim cầu Kênh Tỉnh Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường 2.400.000
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường Tim Ngã ba Tân Xã 2.000.000
2 Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Tân Xã Tim cầu Kênh 14 1.400.000
Tim cầu Kênh 14 Ngã ba Việt Hùng 950.000
3 Quốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước) Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) 2.000.000
Ngã ba Hồ Biểu Chánh - QL 50 Cầu Sơn Qui 1.200.000
4 Hồ Biểu Chánh Toàn tuyến 1.350.000
5 Đường Từ Dũ Toàn tuyến 2.400.000
6 Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Giếng nước Cống Rạch Rô cũ 550.000
Cống Rạch Rô cũ Ngã ba đê bao cũ 450.000
Ngã ba đê bao cũ Cống đập Gò Công 400.000
7 Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4) Cầu Nguyễn Văn Côn 1.200.000
Cầu Nguyễn Văn Côn Ngã tư Võ Duy Linh 1.900.000
Ngã tư Võ Duy Linh Ngã 3 Thủ Khoa Huân 2.400.000
8 Đường huyện 15 Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Giáp ranh Yên Luông 400.000
9 Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Ranh phường 5 1.200.000
Ranh phường 5 Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ) 1.050.000
Đoạn còn lại 400.000
10

Nguyễn Thìn

(Đường huyện 03)

Ngã tư Bình Ân Ngã ba Xóm Rạch 1.200.000
Ngã ba Xóm Rạch Ngã ba Xóm Dinh 550.000
Ngã ba Xóm Dinh Cầu Xóm Sọc 400.000
11 Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Ngã tư Bình Ân Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng 2.750.000
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng Cây xăng Minh Tân (hết ranh phía Đông) 2.000.000
Cây xăng Minh Tân Ranh xã Tân Đông 750.000
12 Đường Tân Đông Cầu Bà Trà

Đoạn ngã ba đường

(Quốc lộ 50)

Kênh Đìa Quao 550.000
Kênh Đìa Quao Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) 400.000
13 Đường tỉnh 873 Ngã ba Thành Công Ngã ba đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 450.000
14 Đường Võ Duy Linh Tim cầu Huyện Chi Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển 2.000.000
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển C19 Biên Phòng 1.300.000
C19 Biên Phòng Ranh huyện Gò Công Tây 750.000
15 Đường Hoàng Tuyển Toàn tuyến 1.300.000
16 Đường Lăng Hoàng Gia Toàn tuyến 550.000
17 Đường huyện 98 Ngã ba Đường tỉnh 873 Ngã ba Đường tỉnh 873B 400.000
18 Đường Kênh Năm Cơ Toàn tuyến 400.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.