Điều 12. Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Đường phố | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Khu vực trung tâm | ||||
| 1 | Hai Bà Trưng | Cầu Long Chánh | Trần Hưng Đạo | 12.000.000 |
| 2 | Trương Định | Bạch Đằng | Hai Bà Trưng | 7.500.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ | 12.000.000 | ||
| 3 | Nguyễn Huệ | Võ Duy Linh | Thủ Khoa Huân | 11.200.000 |
| 4 | Lý Tự Trọng | Toàn tuyến | 11.200.000 | |
| 5 | Rạch Gầm | Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu | 6.000.000 |
| Đoạn còn lại | 5.700.000 | |||
| 6 | Lê Lợi | Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu | 6.000.000 |
| Đoạn còn lại | 5.700.000 | |||
| 7 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ | Hai Bà Trưng | 6.800.000 |
| 8 | Phan Bội Châu | Trương Định | Trần Hưng Đạo | 6.800.000 |
| 9 | Lê Thị Hồng Gấm | Toàn tuyến | 5.200.000 | |
| 10 | Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ) | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 11 | Bạch Đằng | Toàn tuyến | 5.200.000 | |
| 12 | Phan Chu Trinh | Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo | 4.500.000 |
| 13 | Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo | 4.500.000 |
| 14 | Võ Duy Linh | Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ | 12.000.000 |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Thái Học | 9.000.000 | ||
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 Khu vực cận trung tâm | ||||
| 1 | Nguyễn Huệ | Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng | 6.800.000 |
| Hai Bà Trưng | Ngã tư Bình Ân | 4.500.000 | ||
| Võ Duy Linh | Cầu Cây | 2.900.000 | ||
| 2 | Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng | Tim cầu Kênh Tỉnh | 6.000.000 |
| 3 | Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng | Nguyễn Trọng Dân | 4.500.000 |
| 4 | Trương Định | Nguyễn Huệ | Nguyễn Thái Học | 9.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Trần Công Tường | 6.000.000 | ||
| 5 | Nguyễn Văn Côn | Lý Thường Kiệt | Ngã tư Bình Ân | 4.000.000 |
| 6 | Nguyễn Trọng Dân | Toàn tuyến | 4.000.000 | |
| 7 | Nguyễn Trãi | Toàn tuyến | 4.000.000 | |
| 8 | Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi | 4.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ | 4.000.000 | ||
| Đoạn còn lại | 2.000.000 | |||
| 9 | Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi | 4.000.000 |
| 10 | Lưu Thị Dung | Toàn tuyến | 3.150.000 | |
| 11 | Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo | Lưu Thị Dung | 2.400.000 |
| 12 | Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo | Lưu Thị Dung | 2.550.000 |
| 13 | Ngô Tùng Châu | Nguyễn Huệ | Nhà trẻ Hòa Bình | 4.400.000 |
| Nhà trẻ Hòa Bình | Hẽm số 2 | 2.200.000 | ||
| Hẽm số 2 | Hẽm số 3 | 1.550.000 | ||
| Đoạn còn lại | 1.050.000 | |||
| 14 | Nguyễn Tri Phương | Trần Hưng Đạo | Lưu Thị Dung | 2.400.000 |
| 15 | Đồng Khởi | Cầu Long Chánh | Tim đường Hồ Biểu Chánh | 3.150.000 |
| 16 | Quốc lộ 50 | Tim đường Hồ Biểu Chánh | Đường tỉnh 873B | 2.000.000 |
| 17 | Nguyễn Trọng Hợp | Toàn tuyến | 1.350.000 | |
| 18 | Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ) | Đồng Khởi | Hồ Biểu Chánh | 2.000.000 |
| Còn lại | 1.800.000 | |||
| 19 | Nguyễn Thái Học | Toàn tuyến | 3.200.000 | |
| 20 | Phạm Ngũ Lão | Toàn tuyến | 2.400.000 | |
| 21 | Nguyễn Đình Chiểu | Toàn tuyến | 2.400.000 | |
| 22 | Đường vào Trại giam cũ | Toàn tuyến | 1.550.000 | |
| 23 | Lý Thường Kiệt | Điện Lực (Nguyễn Văn Côn) | Đầu đường Lê Lợi | 2.400.000 |
| 24 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trọng Dân | Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc) | 3.550.000 |
| 25 | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) | 2.400.000 | ||
| 26 | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đường số 1 | 2.400.000 | |
| Đường số 2 | 4.000.000 | |||
| Đường số 3 (Lô B2) | 2.100.000 | |||
| Đường số 3 (Lô A21) | 1.500.000 | |||
| Đường số 4 | 2.100.000 | |||
| Đường số 5 (Lô B2) | 2.100.000 | |||
| Đường số 5 (Lô A21) | 1.500.000 | |||
| Đường số 6 | 2.400.000 | |||
| Đường số 10 | 2.400.000 | |||
| Đường số 11 | 2.400.000 | |||
| Đường số 12 | 2.400.000 | |||
| Đường số 12A | 3.150.000 | |||
| Đường số 12B | 3.150.000 | |||
| Đường số 14 | 2.400.000 | |||
| Đường số 17 | 2.400.000 | |||
| 27 | Nguyễn Trường Tộ | Toàn tuyến | 2.400.000 | |
| 28 | Đường Ao Thiếc | Toàn tuyến | 1.700.000 | |
| 29 | Đường mả Cả Trượng | Toàn tuyến | 1.350.000 | |
| 30 | Đường Tết Mậu Thân | Toàn Tuyến | 1.550.000 | |
| 31 | Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ | 1.300.000 | ||
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 Khu vực ven nội thị | ||||
| 1 | Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) | Tim cầu Kênh Tỉnh | Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường | 2.400.000 |
| Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường | Tim Ngã ba Tân Xã | 2.000.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa | Tim Ngã ba Tân Xã | Tim cầu Kênh 14 | 1.400.000 |
| Tim cầu Kênh 14 | Ngã ba Việt Hùng | 950.000 | ||
| 3 | Quốc lộ 50 | Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước) | Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) | 2.000.000 |
| Ngã ba Hồ Biểu Chánh - QL 50 | Cầu Sơn Qui | 1.200.000 | ||
| 4 | Hồ Biểu Chánh | Toàn tuyến | 1.350.000 | |
| 5 | Đường Từ Dũ | Toàn tuyến | 2.400.000 | |
| 6 | Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) | Giếng nước | Cống Rạch Rô cũ | 550.000 |
| Cống Rạch Rô cũ | Ngã ba đê bao cũ | 450.000 | ||
| Ngã ba đê bao cũ | Cống đập Gò Công | 400.000 | ||
| 7 | Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) | Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4) | Cầu Nguyễn Văn Côn | 1.200.000 |
| Cầu Nguyễn Văn Côn | Ngã tư Võ Duy Linh | 1.900.000 | ||
| Ngã tư Võ Duy Linh | Ngã 3 Thủ Khoa Huân | 2.400.000 | ||
| 8 | Đường huyện 15 | Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) | Giáp ranh Yên Luông | 400.000 |
| 9 | Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) | Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) | Ranh phường 5 | 1.200.000 |
| Ranh phường 5 | Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ) | 1.050.000 | ||
| Đoạn còn lại | 400.000 | |||
| 10 | Nguyễn Thìn (Đường huyện 03) | Ngã tư Bình Ân | Ngã ba Xóm Rạch | 1.200.000 |
| Ngã ba Xóm Rạch | Ngã ba Xóm Dinh | 550.000 | ||
| Ngã ba Xóm Dinh | Cầu Xóm Sọc | 400.000 | ||
| 11 | Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Ngã tư Bình Ân | Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng | 2.750.000 |
| Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng | Cây xăng Minh Tân (hết ranh phía Đông) | 2.000.000 | ||
| Cây xăng Minh Tân | Ranh xã Tân Đông | 750.000 | ||
| 12 | Đường Tân Đông Cầu Bà Trà | Đoạn ngã ba đường (Quốc lộ 50) | Kênh Đìa Quao | 550.000 |
| Kênh Đìa Quao | Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | 400.000 | ||
| 13 | Đường tỉnh 873 | Ngã ba Thành Công | Ngã ba đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 | 450.000 |
| 14 | Đường Võ Duy Linh | Tim cầu Huyện Chi | Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển | 2.000.000 |
| Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển | C19 Biên Phòng | 1.300.000 | ||
| C19 Biên Phòng | Ranh huyện Gò Công Tây | 750.000 | ||
| 15 | Đường Hoàng Tuyển | Toàn tuyến | 1.300.000 | |
| 16 | Đường Lăng Hoàng Gia | Toàn tuyến | 550.000 | |
| 17 | Đường huyện 98 | Ngã ba Đường tỉnh 873 | Ngã ba Đường tỉnh 873B | 400.000 |
| 18 | Đường Kênh Năm Cơ | Toàn tuyến | 400.000 | |
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.