Điều 33. Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Đường phố | Đoạn đường | Mức Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Nguyễn Văn Côn | Giao lộ Quốc lộ 50 | Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) | 3.000.000 |
| 2 | Phan Bội Châu | Trọn đường | 3.870.000 | |
| 3 | Phan Chu Trinh | Trọn đường | 3.870.000 | |
| 4 | Trần Quốc Toản | Thiện Chí | Cô Giang | 3.400.000 |
| Cô Giang | Cống Ba Ri | 1.900.000 | ||
| Cống Ba Ri | Đầu lộ Trường Đảng | 1.150.000 | ||
| Thiện Chí (ĐT.872) | Nguyễn Trung Trực | 1.900.000 | ||
| 5 | Đặng Khánh Tình | Đầu cầu Vĩnh Bình | Lý Thành Bô | 3.000.000 |
| Lý Thành Bô | Hết đường | 1.550.000 | ||
| 6 | Võ Tánh (ấp Hạ) | Đầu cầu Vĩnh Bình | Cầu Sáu Biếu | 1.150.000 |
| 7 | Đặng Khánh Tình | Đầu cầu Vĩnh Bình | Cầu Sáu Biếu | 1.350.000 |
| 8 | Nguyễn Trung Trực | Trọn đường | 1.900.000 | |
| 9 | Cô Giang | Trọn đường | 1.900.000 | |
| 10 | Phan Thanh Giản | Trọn đường | 1.900.000 | |
| 11 | Nguyễn Thái Học | Trọn đường | 1.900.000 | |
| 12 | Trương Công Định | Trọn đường | 1.900.000 | |
| 13 | Phan Đình Phùng | Trọn đường | 1.900.000 | |
| 14 | Phạm Đăng Hưng | Công an huyện | Nguyễn Hữu Trí | 1.900.000 |
| 15 | Nguyễn Hữu Trí | Trọn đường | 1.100.000 | |
| 16 | Nguyễn Thìn | Trọn đường | 900.000 | |
| 17 | Lý Thành Bô | Trọn đường | 1.900.000 | |
| 18 | Đằng Giao (Đường Trại giam) | Trọn đường | 1.000.000 | |
| 19 | Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) | Trọn đường | 900.000 | |
| 20 | Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) | Trọn đường | 800.000 | |
| 21 | Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) | Trọn đường | 800.000 | |
| 22 | Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) | Trọn đường | 1.000.000 | |
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 250.000 đồng/m2 tại thị trấn Vĩnh Bình.
3. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Mức Giá |
| 1 | 350.000 |
| 2 | 130.000 |
| 3 | 100.000 |
- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Trường Đảng (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Vĩnh Bình 2); mặt tiền đường Đình Vĩnh Bình (đoạn từ Đường tỉnh 872 “đường Thiện Chí” đến kênh trường Đảng); mặt tiền đường ấp Hạ “hướng Bắc sông Vàm Giồng” (đoạn từ cầu Sáu Biếu đến giáp ranh xã Thạnh Trị); trong phạm vi 30m từ mốc lộ giới.
- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường thị trấn quản lý còn lại. Đất ở các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.
- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.