vanban.org

Điều 33. Giá đất ở đô thị — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 8 › Điều 33
Đọc toàn văn

Điều 33. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức Giá
Từ Đến
1 Nguyễn Văn Côn Giao lộ Quốc lộ 50 Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) 3.000.000
2 Phan Bội Châu Trọn đường 3.870.000
3 Phan Chu Trinh Trọn đường 3.870.000
4

Trần Quốc Toản

Thiện Chí Cô Giang 3.400.000
Cô Giang Cống Ba Ri 1.900.000
Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.150.000
Thiện Chí (ĐT.872) Nguyễn Trung Trực 1.900.000
5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Lý Thành Bô 3.000.000
Lý Thành Bô Hết đường 1.550.000
6 Võ Tánh (ấp Hạ) Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.150.000
7 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.350.000
8 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 1.900.000
9 Cô Giang Trọn đường 1.900.000
10 Phan Thanh Giản Trọn đường 1.900.000
11 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.900.000
12 Trương Công Định Trọn đường 1.900.000
13 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.900.000
14 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.900.000
15 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.100.000
16 Nguyễn Thìn Trọn đường 900.000
17 Lý Thành Bô Trọn đường 1.900.000
18 Đằng Giao (Đường Trại giam) Trọn đường 1.000.000
19 Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) Trọn đường 900.000
20 Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) Trọn đường 800.000
21 Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) Trọn đường 800.000
22 Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) Trọn đường 1.000.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 250.000 đồng/m2 tại thị trấn Vĩnh Bình.

3. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức Giá
1 350.000
2 130.000
3 100.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Trường Đảng (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Vĩnh Bình 2); mặt tiền đường Đình Vĩnh Bình (đoạn từ Đường tỉnh 872 “đường Thiện Chí” đến kênh trường Đảng); mặt tiền đường ấp Hạ “hướng Bắc sông Vàm Giồng” (đoạn từ cầu Sáu Biếu đến giáp ranh xã Thạnh Trị); trong phạm vi 30m từ mốc lộ giới.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường thị trấn quản lý còn lại. Đất ở các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.