vanban.org

Điều 11. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Tiền Giang Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
01/01/201541/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy Phà Mỹ Lợi 1.150.000
2 Đường tỉnh 873 Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13 Bến đò Bình Xuân 310.000
Bến đò Bình Xuân Cầu Rạch Băng 310.000
Cầu Rạch Băng Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873 470.000
3  Đường tỉnh 873B Cầu Ông Non Cầu Kênh Bình Đông 1 500.000
Cầu Kênh Bình Đông 1 Đê bao Gò Công 400.000
Đê bao Gò Công Cống Đập Gò Công 310.000
4 Đường huyện 14 Cầu Bình Thành (Thành Nhì) Cầu Xóm Dừa (đường đê) 290.000

2. Đất ở tại các khu vực còn lại

a) Xã Long Chánh, Long Hòa, Tân Trung:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 240.000
2 160.000
3 120.000

b) Xã Long Hưng, Long Thuận:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 290.000
2 210.000
3 120.000

c) Xã Bình Xuân, Bình Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Mức giá
1 210.000
2 160.000
3 110.000

Khu vực 1: Đất ở vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan; đất cặp các tuyến đê bao có trải nhựa.

Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại; đất cặp các tuyến kênh và đê bao không trải nhựa.

Khu vực 3: Các khu vực còn lại.