Điều 6. Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 145.000 |
| 2 | 110.000 |
| 3 | 90.000 |
| 4 | 70.000 |
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 160.000 |
| 2 | 125.000 |
| 3 | 100.000 |
| 4 | 80.000 |
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện); nội ô thành phố Mỹ Tho; đất tại vị trí tiếp giáp Ủy ban nhân dân xã, khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ; đất tại vị trí mặt tiền đường trung tâm xã Thới Sơn (ĐH.94C).
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đường đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh và Trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư); đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.